Thép hộp vuông 300x300x8mm (300x300x8ly)

Thép hộp vuông 300x300x8mm (300x300x8ly)

Thép hộp vuông 300x300x8mm (300x300x8ly)

Thép ALPHA chuyên cung cấp Thép hộp vuông 300x300x8 mm (300x300x8 ly) là dòng thép hộp kích thước lớn chuyên dụng cho kết cấu nặng, dày 8mm, kích thước cạnh 300mm, trọng lượng khoảng 440.10 kg/cây. Sản phẩm thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m, độ bền cao, ứng dụng thường dùng trong kết cấu công trình như khung nhà xưởng, cầu đường, xây dựng. Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, Q345B, S355JR

Thông số kỹ thuật chi tiết:

Quy cách: 300x300mm (300 ly x 300 ly).

Độ dày: 8mm (8 ly).

Khối lượng: 440.10 kg/cây

Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn).

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GB, EN

  • Thép hộp vuông 300x300x8mm (300x300x8ly)
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hộp vuông 300x300x8

Thép hộp vuông 300x300x8 mm/ly

Thép hộp vuông 300x300x8 mm/ly

Thép hộp vuông 300x300x8mm (8 ly) là dòng thép hộp kích thước lớn, chịu lực siêu tốt, chuyên dụng cho kết cấu nặng. Sản phẩm có trọng lượng tiêu chuẩn 73.35 kg/mét, tương đương 440.10 kg cho một cây tiêu chuẩn dài 6 mét. Do kích thước và độ dày vượt trội, loại thép này chủ yếu là hàng nhập khẩu chính ngạch (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...) Giá thép hộp vuông 300x300x8 mm hiện nay dao động từ 16.200 đến 21.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 1.160.000 - 1.580.000 VNĐ/mét chưa bao gồm VAT), tùy thuộc vào xuất xứ, mác thép và bề mặt thép đen hay mạ kẽm.

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết:

1. Kích thước hình học cơ bản

  • Chiều rộng mặt cắt (B): 300 mm (30 cm)
  • Chiều cao mặt cắt (H): 300 mm (30 cm)
  • Độ dày thành hộp (t): 8 mm (0.8 cm)
  • Bán kính bo góc ngoài (R): ≈ 16 mm (bằng 2t theo tiêu chuẩn cán nguội)
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn (L): 6.000 mm (6 m) hoặc 12.000 mm (12 m)

2. Thông số diện tích và trọng lượng lý thuyết

  • Diện tích mặt cắt ngang (A): 91,89 cm² (0,009189 m²) — Diện tích phần thép đặc chịu lực sau khi đã trừ phần bo góc tiêu chuẩn R = 2t.
  • Trọng lượng trên 1 mét tới: 73,35 kg/m
  • Trọng lượng cây tiêu chuẩn 6 mét: 440,10 kg/cây
  • Trọng lượng cây tiêu chuẩn 12 mét: 880,20 kg/cây
  • Số cây trên 1 tấn thép (độ dài 6m): ≈ 2,27 cây/tấn
  • Chu vi mặt cắt ngoài: 120 cm (1,2 m)
  • Diện tích sơn phủ cho 1 mét tới: 1,2 m²/m
  • Diện tích sơn phủ cho 1 cây 6 mét: 7,2 m²/cây — Thông số cốt lõi để tính toán định mức lượng sơn chống rỉ hoặc sơn màu.
  • Diện tích sơn phủ cho 1 cây 12 mét: 14,4 m²/cây

3. Tiêu chuẩn kỹ thuật

Sản phẩm được gia công (cán nguội/hàn kết cấu hoặc đúc liền mạch) đáp ứng các chứng chỉ chất lượng phổ biến sau:

  • ASTM A500 / A501 (Mỹ): Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép carbon kết cấu hàn và đúc dạng tròn, vuông, chữ nhật.
  • JIS G3466 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn ống thép carbon vuông cho mục đích kết cấu chung.
  • EN 10219 / EN 10210 (Châu Âu): Tiêu chuẩn cho kết cấu rỗng định hình nguội/nóng từ thép phi hợp kim và thép hạt mịn.
  • GB/T 6728 (Trung Quốc): Tiêu chuẩn cho thép kết cấu rỗng định hình nguội.

4. Các mác thép và đặc tính cơ lý tính thông dụng

Tùy vào xuất xứ của phôi thép nền, thép hộp vuông 300x300x8mm (8ly) này được chia thành các nhóm mác thép đáp ứng giới hạn bền kéo và giới hạn chảy khác nhau:

Mác thép / Tiêu chuẩn

Giới hạn chảy (Yield Strength)

Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)

Độ giãn dài tối thiểu (Elongation)

SS400 (JIS G3101)

≥ 245 MPa

400 - 510 MPa

≥ 21%

Q235B (GB/T 700)

≥ 235 MPa

375 - 500 MPa

≥ 25%

A36 / ASTM A500 Gr.B

≥ 317 MPa

≥ 400 MPa

≥ 23%

Q345B / Q355B (Cường độ cao)

≥ 345 - 355 MPa

470 - 630 MPa

≥ 22%

S355JR (EN 10025-2)

≥ 355 MPa

470 - 630 MPa

≥ 20%

5. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (Tỷ lệ %)

Hàm lượng các nguyên tố được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm duy trì tính dẻo dai và đảm bảo khả năng hàn nối, cắt vát liên kết tốt tại công trường:

  • Carbon (C): ≤ 0.20% - 0.26% (Hàm lượng thấp giữ cho mối hàn không bị giòn, nứt vỡ).
  • Silicon (Si): ≤ 0.35% (Hỗ trợ khử oxy khi luyện thép).
  • Manganese (Mn): ≤ 1.40% - 1.60% (Tăng độ cứng và độ bền kéo).
  • Phosphorus (P) & Sulfur (S): Trực tiếp kiểm soát ≤ 0.035% - 0.045% nhằm hạn chế tối đa các tạp chất gây giòn nóng hoặc nứt nguội cho cấu kiện kết cấu.

6. Dung sai kỹ thuật cho phép (Tolerances)

Dựa theo tiêu chuẩn JIS G3466 và ASTM A500 dành cho dòng thép hộp cỡ lớn:

  • Dung sai kích thước cạnh (300mm): ± 1.5% (dao động trong khoảng ± 4.5 mm).
  • Dung sai độ dày vách (8mm): ± 10% đối với thép hộp hàn (dao động từ 7.2 mm đến 8.8 mm).
  • Dung sai trọng lượng cây: ± 2% - 5% tùy thuộc quy định riêng của từng nhà máy sản xuất.
  • Độ thẳng (Độ cong): Không vượt quá 0.15% - 0.2% trên toàn bộ chiều dài tổng thể của cây thép.

7. Ưu điểm nổi bật và ứng dụng

Ưu điểm nổi bật

  • Chịu lực cao: Cấu trúc hộp vuông lớn kết hợp độ dày 8 mm đem lại độ cứng vững, chịu lực nén, uốn và tải trọng tĩnh lẫn động rất tốt.
  • Độ bền vững: Thường sản xuất từ các mác thép chất lượng cao như SS400, Q355B hay A36, giúp công trình an toàn và tuổi thọ kéo dài.
  • Ít biến dạng: Khả năng chống chịu lực tác động mạnh và lực vặn xoắn cao hơn nhiều so với các loại thép hộp cỡ nhỏ hoặc thép hình thông thường. 

Ứng dụng thực tế

  • Xây dựng công nghiệp: Làm cột trụ chính, khung sườn nhà xưởng, nhà thép tiền chế khổ lớn.
  • Cơ khí trọng điểm: Chế tạo khung máy móc thiết bị nặng, giàn khoan dầu khí, cấu trúc cầu đường.
  • Hạ tầng giao thông: Làm trụ đỡ cầu cảng, khung mái che sân vận động, tháp ăng-ten hoặc các công trình biển

8. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: satthepalpha@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH )
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline