Thép ray tàu P18 (Ray cẩu trục) Q235, Q235B, 55Q, 40Mn, 50Mn, U71Mn, UIC60
Thép ALPHA Steel hiện nay đăng cung cấp: Thép Ray P11 , Thép Ray P12 , Thép Ray P15 , Thép Ray P18 , Thép Ray P22 , Thép Ray P24 , Thép Ray P30 , Thép Ray P38 , Thép Ray P43 , Thép Ray P50 , Thép Ray P60 , Thép Ray QU80 , Thép Ray QU100 , Thép Ray QU120.
Thép ray tàu P18

Thép ray tàu P18 (Ray cẩu trục) Q235, Q235B, 55Q, 40Mn, 50Mn, U71Mn, UIC60
Thép ray tàu P18 là loại thép dùng để lắp đặt đường sắt, chịu được lực va đập, ma sát và sức ép lớn từ xe lửa. Trọng lượng của thép này khoảng 18kg. Thép P18 có hình dạng gần giống chữ I với hai cạnh tròn ở một đầu. Mác thép thường là Q235 theo tiêu chuẩn GB 11264 – 89. Sản phẩm này có thể được sản xuất từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, hoặc Nga.
Mác thép phổ biến cho ray P18
Mác thép để sản xuất ray tàu P18 thường là các loại thép cacbon có độ bền trung bình, thích hợp cho các ứng dụng đường sắt nhẹ. Tùy theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất, các mác thép phổ biến có thể kể đến:
Theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB)
Các mác thép khác
Lưu ý: Việc lựa chọn mác thép cụ thể sẽ tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, yêu cầu kỹ thuật của dự án và nguồn cung cấp. Đối với các ứng dụng công nghiệp, mác Q235 thường được sử dụng phổ biến nhất.
Tiêu chuẩn nào quy định chất lượng thép ray P18?
Tiêu chuẩn quy định chất lượng thép ray P18 thường liên quan đến các chuẩn về thép ray và các yêu cầu cơ bản về kích thước, độ bền, và kiểm tra chất lượng. Một số chuẩn phổ biến có thể áp dụng cho thép ray nói chung (bao gồm P18) là:
Lưu ý:
BẢNG TIÊU CHUẨN RAY (RAIL) ĐƯỜNG SẮT
|
CHỦNG |
KÍCH THƯỚC THEO MẶT CẮT NGANG (MM) |
TRỌNG |
CHIỀU DÀI |
|||
|
LOẠI |
Cao |
Rộng đáy |
Rộng mặt |
Dày thân |
LƯỢNG (kg/m) |
(m) |
|
CHẤT THÉP Q235 |
||||||
|
P11 |
69 |
66 |
35 |
6.5 |
11 |
6 |
|
P12 |
80.5 |
66 |
32 |
7 |
12 |
6 |
|
P15 |
79.37 |
79.37 |
42.86 |
8.33 |
15 |
8 |
|
90 |
80 |
40 |
10 |
18 |
8 |
|
|
P24 |
107 |
92 |
51 |
10.9 |
24 |
8 |
|
P30 |
107.95 |
107.95 |
60.33 |
12.3 |
30 |
8 |
|
CHẤT THÉP 40 - 45Mn |
||||||
|
P38 |
134 |
114 |
68 |
13 |
38 |
12.5 |
|
P43 |
140 |
114 |
70 |
14.5 |
43 |
12.5 |
|
P50 |
152 |
132 |
70 |
15.5 |
50 |
12.5 |
|
CHẤT THÉP 71Mn |
||||||
|
P38 |
134 |
114 |
68 |
13 |
38 |
12.5 |
|
P43 |
140 |
114 |
70 |
14.5 |
43 |
12.5 |
|
P50 |
152 |
132 |
70 |
15.5 |
50 |
12.5 |
|
P60 |
170 |
150 |
73 |
16.5 |
||
|
QU 70 |
120 |
120 |
70 |
28 |
52.8 |
12 |
|
QU 80 |
130 |
130 |
80 |
32 |
63.69 |
12 |
|
QU 100 |
150 |
150 |
100 |
38 |
88.96 |
12 |
|
QU 120 |
170 |
170 |
120 |
44 |
118.1 |
12 |
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP RAY P18
Thành phần hóa học và tính chất cơ học của ray P18 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng để sản xuất, phổ biến nhất là Q235, 55Q, 40Mn, 50Mn, hoặc 71Mn. (Thành phần hóa học khác nhau tùy theo mác thép)
Dưới đây là thông tin chi tiết về thành phần và tính chất của ray P18 sử dụng các mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB):
|
Mác thép |
Tiêu chuẩn |
Carbon (C) (%) |
Mangan (Mn) (%) |
Silic (Si) (%) |
Phốt pho (P) (%) |
Lưu huỳnh (S) (%) |
|
Q235 |
GB/T 700 |
≤ 0.22 |
≤ 1.40 |
≤ 0.35 |
≤ 0.035 |
≤ 0.045 |
|
40Mn / 50Mn |
(Tương tự) |
~0.40 - 0.50 |
~0.70 - 1.00+ |
~0.15 - 0.35 |
≤ 0.04 |
≤ 0.04 |
|
55Q |
(Tương tự) |
~0.50 - 0.60 |
~1.40 - 1.80 |
~0.20 - 0.40 |
≤ 0.04 |
≤ 0.04 |
|
U71Mn |
(Tương tự) |
0.65 - 0.77 |
1.10 - 1.50 |
0.15 - 0.35 |
≤ 0.04 |
≤ 0.04 |
Lưu ý: Các giá trị có thể thay đổi nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất cụ thể (ví dụ: GB11264-89).
TÍNH CHẤT CƠ HỌC VÀ VẬT LÝ THÉP RAY TÀU P24
Tính chất của ray P18 cũng thay đổi tùy thuộc vào mác thép:
|
Tính chất |
Q235 (Mác thép phổ biến cho ray nhẹ) |
55Q / U71Mn (Mác thép bền hơn) |
|
Độ bền kéo (Tensile strength) |
~370 – 470 MPa |
586 – 785 MPa |
|
Giới hạn chảy (Yield strength) |
≥ 235 MPa |
Cao hơn, ví dụ > 450 MPa (đối với thép hợp kim cao hơn) |
|
Độ dẻo (Elongation) |
Tốt (có khả năng biến dạng dẻo) |
Tốt hơn thép ray nặng, nhưng mục tiêu là độ bền |
|
Độ cứng và khả năng chống mài mòn |
Trung bình, phù hợp tải nhẹ |
Cao hơn, chống mài mòn tốt hơn, phù hợp cho đường ray mỏ, cẩu trục tải trung bình |
Ứng dụng chính của thép ray P18 là gì?
Ứng dụng chính của thép ray P18 là làm đường-ray cầu đường sắt và các tuyến đường tàu hỏa có tải trọng vừa và lớn. Cụ thể:
Nếu bạn muốn, mình có thể tóm tắt các yêu cầu kỹ thuật cơ bản (mác thép, chuẩn, kích thước phổ biến) hoặc so sánh P18 với các loại thép ray khác như P24, P43 để bạn dễ chọn lựa cho dự án.
Các nhà sản xuất thép ray P18 chính hiện nay là ai?
Các nhà sản xuất thép ray P18 chính hiện nay thường đến từ các quốc gia có ngành luyện kim và đường sắt phát triển. Dưới đây là một số có uy tín, tùy thuộc vào khu vực bạn đang ở và yêu cầu về chất lượng/tiêu chuẩn:
Đơn vị cung cấp thép ray tàu P18 uy tín, chất lượng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999