
Thép tấm AISI P20/ 2311/ 3Cr2Mo tiêu chuẩn ASTM A681 dày 12/14/16/18/20/25/30/35/40/45mm(ly)
Liên hệ
Thép tấm A572 dày 30mm (30 ly)
I. Thép tấm A572 dày 30mm (30 ly) là gì?
Thép tấm A572 dày 30mm (30 ly) là loại thép tấm cán nóng cường độ cao, hợp kim thấp (High-Strength Low-Alloy - HSLA) được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A572 của Mỹ, có độ dày đúng 30 milimét.
Đặc trưng lớn nhất của loại thép này là mác thép Grade 50 (Gr.50), giúp tấm thép chịu lực cực tốt nhưng lại nhẹ hơn so với thép carbon thông thường khi chịu cùng một mức tải trọng.
Bản chất của thép tấm A572 dày 30mm
Trọng lượng của một tấm thép 30mm
Thép tấm dày 30mm rất nặng. Trọng lượng tính toán là 235.5 kg trên mỗi mét vuông (m²). Cụ thể:
Khác biệt so với các loại thép khác
Thép tấm A572 dày 30mm (30 ly)
II. Thông tin kỹ thuật thép tấm A572 dày 30mm (30 ly)
Dưới đây là bảng thông tin kỹ thuật chi tiết của thép tấm A572 dày 30mm (30 ly) theo tiêu chuẩn ASTM A572/A572M (mác phổ biến nhất là Grade 50):
1. Thành phần hóa học (% khối lượng)
Hàm lượng Carbon được kiểm soát ở mức thấp để tăng tính hàn, kết hợp vi hợp kim Niobium (Columbium) hoặc Vanadium để tăng cường hạt mịn và độ bền:
2. Tiêu chuẩn đặc tính cơ lý (Mechanical Properties)
Mác A572 Grade 50 đảm bảo các chỉ số chịu lực nén, kéo và uốn khắt khe:
|
Chỉ số cơ lý |
Giá trị tiêu chuẩn |
|
Giới hạn chảy tối thiểu (Yield Strength) |
≥ 345 MPa (50,000 psi) |
|
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) |
≥ 450 MPa (65,000 psi) |
|
Độ giãn dài tối thiểu (Elongation) |
18% – 21% (mẫu thử 50mm) |
|
Độ cứng tương đối (Tham khảo) |
~135 HB (Brinell) |
3. Quy cách và bảng tra trọng lượng (Dày 30mm)
Tỷ trọng tiêu chuẩn của thép cán nóng là 7.85 g/cm³ (tương đương 235.5 kg/m² cho độ dày 30mm).
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Diện tích (m²) |
Trọng lượng tương đương (kg/tấm) |
|
1.500 |
6.000 |
9.0 |
2.119,5 |
|
2.000 |
6.000 |
12.0 |
2.826,0 |
|
2.000 |
12.000 |
24.0 |
5.652,0 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế khi cân giao nhận có thể sai lệch nhẹ tùy theo dung sai độ dày của từng nhà máy sản xuất.
4. Bảng đối chiếu tiêu chuẩn tương đương
Nếu bản vẽ kỹ thuật sử dụng tiêu chuẩn của các quốc gia khác, bạn có thể quy đổi tương đương sang mác A572 Gr.50 như sau:
5. Khuyến cáo gia công cơ khí (Độ dày 30mm)
III. Giá thép tấm A572 dày 30mm (30 ly)
Giá thép tấm A572 dày 30mm (30 ly) hiện nay dao động từ 14.000đ đến 18.000đ/kg tùy thuộc vào mác thép cụ thể (phổ biến nhất là Grade 50), nhà máy sản xuất (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản), và tổng khối lượng đơn hàng của bạn.
Dựa trên barem trọng lượng tiêu chuẩn (235,5 kg/m²), mức giá ước tính cho các khổ tấm phổ biến như sau:
|
Quy cách tấm (Dày x Rộng x Dài) |
Trọng lượng (kg/Tấm) |
Giá ước tính theo tấn (đ/kg) |
Thành tiền ước tính (đ/Tấm) |
|
30mm x 1500mm x 6000mm |
~2.120 |
14.000 – 16.500 |
29.680.000 – 34.980.000 |
|
30mm x 2000mm x 6000mm |
~2.826 |
14.000 – 16.500 |
39.564.000 – 46.629.000 |
|
30mm x 2000mm x 12000mm |
~5.652 |
14.000 – 16.500 |
79.128.000 – 93.258.000 |
Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0939 885 886
Email: satthepalpha@gmail.com