Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 95mm/95ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 95mm/95ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 95mm/95ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 Hàn Quốc, Nhật Bản dày 95mm hoặc 95ly cắt quy cách là loại thép chuyên dụng được cắt xén thành các chiều dài/chiều rộng chính xác theo bản vẽ hoặc yêu cầu thiết kế. Mác thép này có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, lý tưởng cho sản xuất lò hơi và bồn chứa áp lực.
  • Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 95mm/95ly Hàn Quốc, Nhật Bản cắt quy cách
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 95mm (95ly) cắt quy cách là sản phẩm thép tấm carbon chất lượng siêu cao chuyên dụng cho lò hơi, nồi hơi và bình chịu áp lực cao công nghiệp nặng. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn của Hàn Quốc (như POSCO, Hyundai Steel) hoặc Nhật Bản (như Nippon Steel, JFE Steel).

Sản phẩm có độ dày định danh rất lớn là 95mm và được đơn vị gia công sử dụng các dòng máy cắt chuyên dụng hạng nặng để xẻ nhỏ, cắt phôi thành các hình dạng, kích thước cụ thể dựa theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng thay vì để nguyên khổ lớn tiêu chuẩn từ nhà máy.

THÉP TẤM A515-70 DÀY 95MM/95LY

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 Hàn Quốc, Nhật Bản dày 95mm/95ly

Thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 Hàn Quốc, Nhật Bản dày 95mm/95ly

1. Phân biệt thế mạnh giữa xuất xứ Hàn Quốc và Nhật Bản

  • Thép tấm 95ly Hàn Quốc (POSCO, Hyundai Steel): Phổ biến nhất ở phân khúc công nghiệp nặng nhờ chất lượng phôi ổn định, mặt tấm phẳng, kiểm soát dung sai độ dày cực tốt, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ, MTC) và sở hữu giá thành cạnh tranh, kinh tế hơn cho dự án.
  • Thép tấm 95ly Nhật Bản (Nippon Steel, JFE Steel): Thu thuộc phân khúc cao cấp nhất thị trường. Quy trình tinh luyện đặc biệt giúp thép Nhật đạt độ thuần khiết tuyệt đối, hoàn toàn không rỗ khí nội tại, tối ưu dẻo dai va đập ở nhiệt độ âm sâu và bảo chứng mối hàn gông an toàn trước siêu áp lực. Giá thành thường cao hơn hàng Hàn Quốc từ 2.000đ – 4.000đ/kg.

2. Thông số kỹ thuật cốt lõi

  • Mác thép tiêu chuẩn: ASTM A516 Grade 70 / ASME SA516 Gr.70 (cấp có độ bền kéo cao nhất dòng A516).
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 485 – 620 MPa (70 – 90 ksi).
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 260 MPa (38 ksi).
  • Độ giãn dài: Tối thiểu 17% – 21%.
  • Thành phần hóa học: Cacbon (C) ≤ 0.27% (tối ưu tính hàn cho phôi siêu dày); Mangan (Mn) từ 0.85% – 1.20% (tăng cường liên kết cấu trúc hạt); Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S) cực thấp ≤ 0.035% (loại bỏ hoàn toàn nguy cơ giòn phôi và nứt mối hàn gông áp lực lớn).

3. Tra cứu trọng lượng lý thuyết và Dự toán chi phí phôi tấm thô

Giá thép tấm chịu nhiệt A516 Gr.70 dày 95mm hiện dao động từ 25.000đ – 29.000đ/kg đối với hàng Hàn Quốc và từ 27.000đ – 32.000đ/kg đối với hàng Nhật Bản (đơn giá thô chưa VAT, thay đổi tùy theo số lượng và biến động thị trường). Khối lượng hàng cán nóng từ hai quốc gia này kiểm soát dung sai cực thấp, với trọng lượng lý thuyết cố định là 745,75 kg/m².

Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết về trọng lượng và dự toán chi phí theo từng khổ tấm tiêu chuẩn nhập khẩu từ các nhà máy lớn (như POSCO, Hyundai Steel của Hàn Quốc hoặc Nippon Steel, JFE Steel của Nhật Bản) giúp bạn lập kế hoạch vật tư do ALPHA STEEL ( satthep24h.com) cung cấp:

Bảng tra trọng lượng và giá thép tấm nguyên bản 95mm

Công thức tính: Trọng lượng (kg) = 95 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85

Khổ tấm tiêu chuẩn

Diện tích (m²)

Trọng lượng lý thuyết (kg/tấm)

Giá thành tạm tính hàng Hàn Quốc (VNĐ/tấm)

Giá thành tạm tính hàng Nhật Bản (VNĐ/tấm)

Khổ 1.5m × 6.0m

9.0

6.711,75

167.793.000đ – 194.640.000đ

181.217.000đ – 214.776.000đ

Khổ 2.0m × 6.0m

12.0

8.949,00

223.725.000đ – 259.521.000đ

241.623.000đ – 286.368.000đ

Khổ 2.0m × 12.0m

24.0

17.898,00

447.450.000đ – 519.042.000đ

483.246.000đ – 572.736.000đ

Các lưu ý khi tính toán chi phí thực tế cho phôi 95ly

  • Phí gia công cắt quy cách: Độ dày 95mm (95ly) thuộc nhóm thép tấm siêu dày và cực kỳ nặng. Công nghệ cắt CNC tối ưu và hiệu quả kinh tế nhất cho độ dày này là cắt Oxy-Gas (Gas-LPG). Khi gia công thành mặt bích áp lực lớn hoặc bản mã siêu dày, đơn giá sẽ tính thêm tiền công thợ và tỷ lệ hao hụt phôi (do mạch cắt gas ở độ dày này tương đối lớn) tùy thuộc theo độ phức tạp của bản vẽ.
  • Độ chuẩn xác khối lượng: Thép dòng A516 chịu áp lực cao của Hàn Quốc, Nhật Bản nhập khẩu chính ngạch kiểm soát dung sai độ dày rất nghiêm ngặt và mặt tấm phẳng tuyệt đối. Khối lượng khi bạn cân thực tế tại kho bãi sẽ chính xác gần như 100% so với barem lý thuyết trên.

4. Giải pháp gia công cắt quy cách cho thép siêu dày 95mm

Với độ dày siêu lớn lên đến 95ly, việc lựa chọn giải pháp gia công CNC quyết định trực tiếp đến độ vát mạch cắt và cơ tính tại mép phôi:

  • Cắt Oxy-Gas (Gas-LPG) CNC:phương pháp tối ưu, phổ biến và hiệu quả kinh tế nhất cho độ dày 95mm. Luồng oxy áp lực lớn kết hợp nhiệt lượng mạnh dễ dàng xuyên thấu phôi dày, cho mạch cắt thẳng, ít vát, chuyên dùng cắt các cấu kiện bản mã kết cấu siêu nặng, mặt bích chịu áp lực siêu cao hoặc bích mù dày.
  • Cắt Plasma CNC / Laser CNC: Độ dày 95ly đã vượt quá xa giới hạn vận hành của đa số các dòng máy Plasma công nghiệp và Laser CNC phổ thông hiện nay, do đó hai phương pháp này không được ứng dụng thực tế cho phôi dày 95mm.

Để nhận báo giá gia công cắt theo bản vẽ chi tiết hoặc cập nhật giá thép tấm theo khối lượng đơn hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL:

  • Hotline/Zalo: 0907315999 (Hỗ trợ báo giá nhanh)
  • Địa chỉ kho/văn phòng: Số 5 Đường 13, KCX Linh Trung 1, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

 

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline