
Thép tấm AISI P20/ 2311/ 3Cr2Mo tiêu chuẩn ASTM A681 dày 12/14/16/18/20/25/30/35/40/45mm(ly)
Liên hệ
Thép tấm NM450 dày 18li 20li 22li 24li 25li 26li 28li 30li 35li 40li 45li 50li
Thông tin chi tiết Thép tấm NM450 dày 18li 20li 22li 24li 25li 26li 28li 30li 35li 40li 45li 50li
Dưới đây là thông tin chi tiết đầy đủ về thông số kỹ thuật, thành phần hóa học, đặc tính cơ lý và bảng tra trọng lượng của thép tấm chịu mài mòn cao NM450 theo tiêu chuẩn [GB/T 24186] ứng với các độ dày lớn từ 18li đến 50li (18mm đến 50mm).
Ở dải độ dày hạng nặng này, mác thép NM450 sở hữu độ cứng bề mặt vượt trội (450 HBW danh nghĩa) cùng cấu trúc lõi bền vững, chuyên dùng cho các thiết bị cơ khí hạng nặng phải đối mặt với áp lực va đập phá hủy và ma sát ăn mòn liên tục ở cường độ cao.
1. Bảng tra trọng lượng thép tấm NM450 hạng nặng (18li – 50li)
Do phôi tấm dày và trọng lượng khối rất lớn, các tấm thép NM450 từ 18li trở lên tại thị trường Việt Nam chủ yếu được nhập khẩu ở khổ rộng tiêu chuẩn là 2.0 mét (2000mm) để làm bệ máy, lưỡi gầu cỡ lớn hoặc tấm đập cơ khí.
Công thức tính tiêu chuẩn: Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85
|
Độ dày (li / mm) |
Khổ tấm 2000 x 6000 mm (Trọng lượng / Tấm 6m) |
Khổ tấm 2000 x 12000 mm (Trọng lượng / Tấm đại 12m) |
|
18 li |
1,695.60 kg |
3,391.20 kg |
|
20 li |
1,884.00 kg |
3,768.00 kg |
|
22 li |
2,072.40 kg |
4,144.80 kg |
|
24 li |
2,260.80 kg |
4,521.60 kg |
|
25 li |
2,355.00 kg |
4,710.00 kg |
|
26 li |
2,449.20 kg |
4,898.40 kg |
|
28 li |
2,637.60 kg |
5,275.20 kg |
|
30 li |
2,826.00 kg |
5,652.00 kg |
|
35 li |
3,297.00 kg |
6,594.00 kg |
|
40 li |
3,768.00 kg |
7,536.00 kg |
|
45 li |
4,239.00 kg |
8,478.00 kg |
|
50 li |
4,710.00 kg |
9,420.00 kg |
2. Thành phần hóa học dải độ dày lớn (% khối lượng tối đa)
Để đảm bảo một tấm thép có độ dày lên đến 50li vẫn đạt được độ cứng đồng đều xuyên suốt từ bề mặt vào sâu trong lõi sau quá trình tôi hỏa, nhà máy áp dụng tỷ lệ các nguyên tố hợp kim như sau:
|
Nguyên tố |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cr |
Mo |
Ni |
B |
|
Tỷ lệ (%) |
≤ 0.26 |
≤ 0.70 |
≤ 1.60 |
≤ 0.025 |
≤ 0.010 |
≤ 1.50 |
≤ 0.50 |
≤ 0.80 |
≤ 0.005 |
Để tối ưu hóa cơ lý tính chống nứt ngầm cho kết cấu dày, nhà sản xuất thường bổ sung thêm một lượng nhỏ các nguyên tố vi lượng làm mịn hạt tinh thể như Nb (Niobium), V (Vanadium) hoặc Ti (Titanium).
3. Đặc tính cơ lý tính tiêu chuẩn
4. Ứng dụng thực tế phổ biến (18li – 50li)
Mác NM450 dải dày chuyên dùng làm cấu kiện chịu tải trọng nặng và mài mòn khốc liệt trong các ngành công nghiệp khai khoáng, xi măng và xây dựng:
5. Hướng dẫn kỹ thuật gia công bắt buộc đối với tấm dày
Mác thép NM450 dải dày từ 18li - 50li vừa dày vừa có độ cứng rất cao, do đó quá trình gia công bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt kỹ thuật để tránh làm hỏng phôi thép hoặc nứt mối hàn:
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com Phone: 0939 885 886