Thép tấm S45C/C45 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 25ly 30ly 35ly 40ly 50ly

Thép tấm S45C/C45 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 25ly 30ly 35ly 40ly 50ly

Thép tấm S45C/C45 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 25ly 30ly 35ly 40ly 50ly

Ở Việt Nam thường hay sử dụng 3 cách gọi chủ yếu là : Thép tấm C45, Thép tấm S45C, Thép tấm 1045 hay Sắt tấm C45 tất cả đều là một mác thép. Tên thép tấm S45C được đặt theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard – Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản) nhằm phân biệt với những loại thép khác. Cách ký hiệu các loại thép sẽ tùy vào mỗi nước có thể có những cách ký hiệu khác nhau. Thép S45C nhập khẩu từ Nhật Bản.

Mác Thép: S45C theo tiêu chuẩn JIS-G40514 của Nhật Bản

Độ dầy(Ly/mm): 2mm đến 200mm.

Xuất xứ: Nhật Bản

Độ cứng: Sau khi xử lý nhiệt độ cứng của thép đạt 35HRC – 45HRC.

  • Thép tấm S45C/C45 dày 2ly 3ly 4ly 5ly 6ly 8ly 10ly 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 22ly 25ly 30ly 35ly 40ly 50ly 55ly 60ly 65ly 70ly 75ly 80ly 85ly 90ly 95ly 100ly...300ly
  • Liên hệ
  • 304
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

​​​​​​Tên gọi thép tấm S45C-C45 dày 2mm/2ly-200mm/200ly Nhật Bản

1. Thép tấm S45C là gì? Thép tấm C45 là gì?

Thép S45C là thép carbon trung bình chất lượng cao, có độ bền cao, là một trong những sản phẩm nổi bật do công ty chúng tôi phân phối. Thép C45 được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi cường độ cao hơn và chống mài mòn hơn thép carbon thấp như SS400, CT3, A36,…Có khả năng chịu va đập mạnh, chịu lực tốt, ngăn ngừa ăn mòn oxi hóa cao, tính đàn hồi cao. Nhờ tính chất như vậy nên sản phẩm này thường được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo, khuôn mẫu, chi tiết máy, bánh răng, bulong, bánh răng, trục, cuộn, ổ cắm, bu lông, v.v.

Ở Việt Nam thường hay sử dụng 3 cách gọi chủ yếu là : Thép tấm C45, Thép tấm S45C, Thép tấm 1045 hay Sắt tấm C45 tất cả đều là một mác thép. Tên thép tấm S45C được đặt theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard – Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản) nhằm phân biệt với những loại thép khác. Cách ký hiệu các loại thép sẽ tùy vào mỗi nước có thể có những cách ký hiệu khác nhau. Thép S45C nhập khẩu từ Nhật Bản.

Thép tấm S45C-C45 xuất xứ Nhật Bản với độ dày 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18y, 20ly, 25ly, 30ly, 35ly, 40ly, 45ly, 50ly, 55ly, 60ly, 65ly, 70ly, 75ly, 80ly…200ly được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, CT3 của Nga. Báo giá thép tấm S45C liên hệ: 0937682789

Thép tấm S45C là thép tấm hàm lượng carbon cao, cường độ cao được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, CT3 của Nga.

Thép tấm S45C là một loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon cao khoảng 0.44 – 0.48 nên có khả năng ngăn ngừa ăn mòn oxi hóa cao, có thể chịu va đập mạnh, chịu lực tốt, tính đàn hồi cao. Nhờ tính chất như vậy nên sản phẩm này thường được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo, khuôn mẫu, chi tiết máy, bánh răng, bulong…

2. Đặc điểm và quy cách thép tấm S45C-C45

+Mác Thép: S45C theo tiêu chuẩn JIS-G40514 của Nhật Bản

+Độ dầy(Ly/mm): 2mm đến 200mm.

+Chiều rộng: 750mm, 1.000mm, 1.250mm, 1.500mm, 1.800mm, 2.000mm, 2.400mm,

+Chiều dài: 6.000mm, 9.000mm, 12.000mm.

Xuất xứ: Nhật Bản

Độ cứng: Sau khi xử lý nhiệt độ cứng của thép đạt 35HRC – 45HRC.

3. Những mác thép tương đương thép S45C/ C45

Tiêu chuẩn thép S45C/C45: EN 10083-2 của Châu Âu.

Những mác thép tương đương S45C :

1045 theo tiêu chuẩn ASTM A29 của USA.

G10450 theo tiêu chuẩn ASTM A681 của USA.

S45C theo tiêu chuẩn JIS 4051 của Nhật Bản.

CK45 theo tiêu chuẩn DIN 17350 của Đức.

45 theo tiêu chuẩn GB/T 1299 của Trung Quốc.

4. Giá thép tấm S45C/C45

Giá thép tấm S45C/ C45 hiện nay đang tạm bình ổn. Song rất khó để đặt ra mức giá thép tấm S45C cố định ở thời điểm hiện tại vì thị trường thép vẫn đang biến động. Các nhà cung cấp thường báo giá có hiệu lực trong vòng 3 ngày tới 7 ngày.

Ở thời điểm Q1-2024 thì mức giá thép tấm C45 hiện đang dao động trong khoảng 15.000đ – 30.000đ/kg tùy thuộc vào nguồn gốc, độ dày,  chất lượng và nhà cung cấp.

5. Ứng dụng của thép S45C trong các lĩnh vực đời sống

Thép S45C được ứng dụng phổ biến trong tất cả các lĩnh vực công nghiệp có tính mài mòn và đòi hỏi sức bền kéo tốt, có khả năng chống oxi hóa hơn so với thép cacbon mềm. Các ngành ứng dụng phổ biến:

Cơ khí chế tạo: sản phẩm dùng trong chế tạo chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, thanh xoắn, bánh răng, các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton, các chi tiết mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán…

Khuôn mẫu: chế tạo trục dẫn hướng, vỏ khuôn, bulong, ốc vít…

6. Quy cách Thép tấm S45C-C45:

Độ dày

Khổ rộng

Chiều dài

Xuất Xứ

Giá thép tấm S45C vnđ/kg

2 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

3 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

4 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

5 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

6 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

8 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

9 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

10  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

11  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

12  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

14  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

16  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

18  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

19  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

20  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

22  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

25  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

30  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

35  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

40  mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

45 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

50 mm

1500/2000/2500/3000 mm

6000/9000/12000 mm

Thép tấm S45C - Nhật Bản

15.000-30.000

7. Thành phần hóa học Thép tấm S45C-C45 :

    Thép tấm S45C-C45

LỚP(JIS)

C

Si

Mn

P

S

Thép tấm s45c

0.42

0.15

0.6

0.03

0.035

0.48

0.35

-0.9

max

max

8. Tính năng cơ lý Thép tấm S45C :

    Thép tấm S45C-C45

LỚP

Thép tấm s45c  Chức năng máy .thép tấm S45C

Sự cảm ứng

JIS

DIN

Năng suất

Sức mạnh

Độ giãn dài

Xoắn

Độ cứng

Bình thường

Dập tắt

Point(yp)

bền kéo

(EL)%

Hb

C

C

C

C

Lưu ý: 

Báo giá  thép tấm S45C trực tiếp từ nhà máy không qua trung gian

Đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO,CQ và giấy tờ liên quan tới lô hàng

Chuẩn mác thép.

Hàng loại 1 chất lượng.

Hỗ trợ cắt lẻ theo yêu cầu và kích thước khách hàng cần.

Giá tốt so với thị trường hiện tại.

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÉP TẤM S45C VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com  Phone: 0907315999–0937682789

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline