Ống tròn đặc phi 36 mác SS400, S45C, C45, CT3, S20C, S35C, SCM440, SUS304, inox 304, inox 316

Ống tròn đặc phi 36 mác SS400, S45C, C45, CT3, S20C, S35C, SCM440, SUS304, inox 304, inox 316

Ống tròn đặc phi 36 mác SS400, S45C, C45, CT3, S20C, S35C, SCM440, SUS304, inox 304, inox 316

Ống tròn đặc phi 36 (hay còn gọi chính xác là Thép tròn đặc phi 36, Láp tròn D36) là một loại phôi kim loại dạng thanh dài, có mặt cắt hình tròn hoàn hảo với đường kính danh nghĩa là 36 mm và kết cấu đặc ruột 100%.

• Kích thước: Đường kính ngoài cố định là 36mm. Diện tích mặt cắt ngang đạt 1,017.88 mm².

• Trọng lượng barem tiêu chuẩn: Khối lượng được tính đồng nhất theo tỷ trọng của thép (7850 kg/m³), đạt chính xác 7.99 kg/mét (tương đương ~47.94 kg cho cây tiêu chuẩn 6m).

• Trạng thái bề mặt: Có thể là hàng cán nóng (bề mặt thô xanh đen, có vảy oxit nhẹ) hoặc hàng kéo nguội/láng trục (bề mặt sáng bóng bạc, nhẵn mịn, độ chính xác kích thước cực cao).

  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Công Ty TNHH Alpha Steel (satthep24h.com) cung cấp Thép tròn đặc phi 36 (hay còn gọi là láp tròn D36) là thanh sắt dạng đặc ruột 100%, mặt cắt hình tròn vuông vắn với đường kính đúng 36 mm. Dù trong thực tế mua bán đôi khi khách hàng quen gọi bằng cụm từ "ống tròn đặc phi 36", bản chất chính xác của dòng sản phẩm này không phải là thép ống rỗng mà là thanh láp đặc chịu lực cường độ cao.

Sự khác biệt cốt lõi và phạm vi ứng dụng của kích thước phi 36 phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép nền được sản xuất:

Thông số barem kỹ thuật chuẩn của Láp đặc Phi 36

  • Đường kính thực tế: 36 mm.
  • Diện tích mặt cắt ngang: 1017.88 mm².
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 7.99 kg/mét (Sai số nhà máy: ±1 - 3%).
  • Trọng lượng cây 6m: ~ 47.94 kg.
  • Trọng lượng cây 12m: ~ 95.88 kg.

Báo giá ống tròn đặc phi 36 mác thép SS400, S45C, C45, CT3, S20C, S35C, SCM440, SUS304, inox 304, inox 316

Báo giá thép tròn đặc phi 36 (láp tròn D36) hiện nay dao động từ 13.500đ đến 115.000đ/kg. Mức giá này có sự chênh lệch rất lớn dựa trên mác thép nền chế tạo (thép cacbon thông thường, thép chế tạo máy, thép hợp kim hay dòng inox chống gỉ).

Để bạn dễ lập dự toán chi phí, dưới đây là bảng báo giá chi tiết tính theo đơn giá kilôgam và quy đổi tương đương theo cây tiêu chuẩn 6 mét (trọng lượng barem cố định là 7.99 kg/mét, suy ra 1 cây 6m nặng 47.94 kg) do Công Ty TNHH Alpha Steel (satthep24h.com) cung cấp:

Bảng giá thép tròn đặc phi 36 theo từng mác thép

Nhóm vật liệu

Mác thép cụ thể

Đơn giá tham khảo
(VND/kg)

Giá ước tính theo cây
(Cây tiêu chuẩn 6m)

Tình trạng bề mặt & Chứng chỉ

Thép kết cấu thông thường

SS400 / CT3

13.500 – 15.000

~ 647.000 – 719.000

Cán nóng màu xanh đen, có vảy oxit nhẹ. Đầy đủ CO/CQ.

Thép cacbon chế tạo

S20C / S35C
S45C / C45

13.500 – 17.500

~ 647.000 – 839.000

Cán thô hoặc láng trục. Chuyên dùng tiện trục máy.

Thép hợp kim cường độ cao

SCM440

22.500 – 26.000

~ 1.078.000 – 1.246.000

Hàng nhập khẩu (Hàn Quốc/Trung Quốc), chịu tải nặng.

Thép không gỉ (Inox trắng)

SUS304 / Inox 304
Inox 316

62.000 – 75.000
95.000 – 115.000

~ 2.972.000 – 3.595.000
~ 4.554.000 – 5.513.000

Bề mặt mài BA sáng mịn. Kháng hóa chất và nước biển.

1. Nhóm thép cacbon kết cấu (SS400 / CT3)

  • Tính chất: Hàm lượng cacbon thấp dưới 0.25%. Ưu điểm lớn nhất là độ dẻo cao, rất dễ gia công uốn kéo, tính hàn cắt cực tốt. Không thể áp dụng phương pháp nhiệt luyện (tôi cứng) vì kết cấu thô.
  • Ứng dụng: Làm thanh giằng nhà xưởng, bu lông neo móng chân cột, gia công đinh ốc kết cấu, đồ nội thất công nghiệp.

2. Nhóm thép cacbon chế tạo máy (S45C / C45 / S20C / S35C)

  • Tính chất: Nhóm thép trung bình chuyên dụng phổ biến nhất. Độ bền kéo đạt mức ≥ 570 MPa. Khối phôi cứng chắc, chịu mài mòn cao. Đặc biệt, bề mặt mác S45C/C45 phản ứng tốt với nhiệt luyện để đẩy độ cứng lên tới 45 - 55 HRC.
  • Ứng dụng: Phôi tiện CNC chính xác, trục truyền động máy bơm, bánh răng chuyển động trung bình, các đòn bẩy chịu tải.

3. Nhóm thép hợp kim cường độ cao (SCM440)

  • Tính chất: Thép chứa thêm thành phần Crom - Molypden chịu tải nặng. Giới hạn bền uốn và bền kéo vượt trội (≥ 980 MPa), chống va đập, nứt gãy và mỏi kim loại rất tốt.
  • Ứng dụng: Làm chi tiết cơ khí siêu trọng, trục chân vịt tàu thủy, bánh răng hộp số xe tải, khuôn mẫu dập/ép.

4. Nhóm Inox / Thép không gỉ (SUS304 / Inox 304 / Inox 316)

  • Tính chất: Hợp kim chứa hàm lượng Niken và Crom cao. Màu trắng sáng bạc tinh tế, khả năng chống ăn mòn hóa chất và kháng oxy hóa tuyệt đối trong môi trường tự nhiên. Dòng Inox 316 còn chịu được muối biển.
  • Ứng dụng: Linh kiện máy móc ngành thực phẩm, thiết bị y tế, trục máy khuấy hóa chất, các chi tiết vận hành ngầm hoặc sát biển.

Bảng kỹ thuật Ống tròn đặc phi 36 mác SS400, S45C, C45, CT3, S20C, S35C, SCM440, SUS304, inox 304, inox 316

Dưới đây là hệ thống các bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép tròn đặc phi 36 (láp tròn D36 / ống tròn đặc D36). Dữ liệu được tổng hợp trực quan giúp bạn dễ dàng tra cứu, đối chiếu phục vụ thiết kế bản vẽ hoặc lập hồ sơ nghiệm thu.

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC (% Khối lượng)

Bảng này quyết định tính chất lý tính, khả năng hàn và khả năng phản ứng với nhiệt luyện của vật liệu.

Nhóm thép

Mác thép

Cacbon (C)

Silicon (Si)

Mangan (Mn)

Phốt pho (P)

Lưu huỳnh (S)

Thành phần hợp kim khác

Thép kết cấu

SS400

Không quy định

Không quy định

Không quy định

≤ 0.050

≤ 0.050

 

CT3

0.14 - 0.22

0.05 - 0.17

0.40 - 0.65

≤ 0.040

≤ 0.045

Thép chế tạo

S20C

0.18 - 0.23

0.15 - 0.35

0.30 - 0.60

≤ 0.030

≤ 0.035

 

S35C

0.32 - 0.38

0.15 - 0.35

0.60 - 0.90

≤ 0.030

≤ 0.035

 

S45C / C45

0.42 - 0.48

0.15 - 0.35

0.60 - 0.90

≤ 0.030

≤ 0.035

Cr ≤ 0.20, Ni ≤ 0.20

Thép hợp kim

SCM440

0.38 - 0.43

0.15 - 0.35

0.60 - 0.95

≤ 0.030

≤ 0.030

Cr: 0.90 - 1.20, Mo: 0.15 - 0.30

Thép không gỉ

SUS304

≤ 0.08

≤ 1.00

≤ 2.00

≤ 0.045

≤ 0.030

Cr: 18.0 - 20.0, Ni: 8.0 - 10.5

(Inox)

Inox 316

≤ 0.08

≤ 1.00

≤ 2.00

≤ 0.045

≤ 0.030

Cr: 16.0 - 18.0, Ni: 10.0 - 14.0, Mo: 2.0 - 3.0

Bảng này cung cấp các chỉ số chịu lực kéo, lực chảy và độ cứng phục vụ tính toán độ bền kết cấu.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        Mã số thuế: 3702703390

Hotline:  0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline