Thép hình I482x300x11x15mm có trọng lượng 114 kg/m

Thép hình I482x300x11x15mm có trọng lượng 114 kg/m

Thép hình I482x300x11x15mm có trọng lượng 114 kg/m

Công ty ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hình I , cẩu trục I, côn I với các thông số sau:

Thép hình I 100x55x4.5: 9.46kg/m

Thép hình I 120x64x4.8: 11.5kg/m

Thép hình I 150x75x5x7: 14 kg/m

Thép hình I 194x150x6x9: 29.9 kg/m

Thép hình I 200x100x5.5×8: 21.3 kg/m

Thép hình I 250x125x6x9: 29.6 kg/m

Thép hình I 300x150x6.5×9: 36.7 kg/m

Thép hình I 350x175x7x11: 49.35 kg/m

Thép hình I 400x200x8x13: 66 kg/m

Thép hình I 450x200x9x14: 76 kg/m

Thép hình I 482x300x11x15: 114 kg/m

Tiêu chuẩn thép hình I bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, GOST 380-88 và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1655-75. Các mác thép phổ biến tương ứng với các tiêu chuẩn này là SS400, A36, CT3, Q235B, Q345B, A572 và S235JR.

Xuất xứ thép hình I: Hàng POSCO, An Khánh, Pomina (ĐVS); Hoà Phát, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…giao hàng toàn quốc. Liên hệ để nhận giá ưu đãi: 0907315999

  • Báo giá Thép hình I482x300x11x15mm: 114 kg/m
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH I482X300X11X15 (114kg/mét)

Quý khách hàng đăng cần tìm hiểu thông tin về thép hình I: Thép hình I482x300x11x15x6m; Thép hình I482x300x11x15x12m; Quy cách thép hình I482; Thép I482x300x11x15, Giá sắt chữ I482...Hãy cùng Alpha Steel tìm hiểu về thép hình I482x300x11x15 qua bài viết dưới đây:

Thép hình I482x300x11x15mm là loại thép kết cấu có tiết diện hình chữ I với kích thước cụ thể như sau: chiều cao bụng 482mm, chiều rộng cánh 300mm, độ dày cánh 15mm và độ dày bụng 11mm. Nó có độ bền và khả năng chịu lực cao, thường được ứng dụng trong các công trình lớn như xây dựng nhà xưởng, cầu đường, và kết cấu khung nhà tiền chế. Với trọng lượng lý thuyết là 114 kg/mét. Thông tin này mô tả quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn của thép I482, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN, ASTM, JIS và phổ biến trong các công trình xây dựng. 

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Chiều cao bụng (H): 482 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 300 mm
  • Độ dày bụng (t1): 11 mm
  • Trọng lượng lý thuyết: 114 kg/m
  • Độ dày cánh (t2): Phổ biến là 15 mm (tùy nhà sản xuất)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6 mét/cây
  • Tổng trọng lượng/cây 6m: Khoảng 684 kg
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235B, S355JR
  • Tiêu chuẩn: Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như TCVN 7571:2016, JIS G3101, ASTM A36
  • Xuất xứ: Thép Hòa Phát, Posco, VinaOne, An Khánh, v.v. 

=>Đây là thông số kỹ thuật chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các bảng tra cứu trọng lượng thép và tính toán kết cấu xây dựng.

Bảng quy cách, trọng lượng, giá thép hình I hiện nay: 

Tên sản phẩm

Độ dài

Trọng lượng

Đơn giá

(Cây)

(Kg/Cây)

(VND/Kg đã bao gồm VAT)

Thép hình I 100x55x4.5

6m

56.80

15.000-25.000

Thép hình I 120x64x4.8

6m

69.00

15.000-25.000

Thép hình I 148x100x6x9

12m

253.20

15.000-25.000

Thép hình I 150x75x5x7

12m

168.00

15.000-25.000

Thép hình I 194x150x6x9

12m

358.80

15.000-25.000

Thép hình I 200x100x5.5×8

12m

255.60

15.000-25.000

Thép hình I 250x125x6x9

12m

355.20

15.000-25.000

Thép hình I 300x150x6.5×9

12m

440.40

15.000-25.000

Thép hình I 350x175x7x11

12m

595.20

15.000-25.000

Thép hình I 400x200x8x13

12m

792.00

15.000-25.000

Thép hình I 450x200x9x14

12m

912.00

15.000-25.000

Thép hình I 482x300x11x15

12m

1368.00

15.000-25.000

Lưu ý: giá thép, trọng có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất,trên đây là bảng quy cách, trọng lượng, giá thép hình I tham khảo. Hãy liên hệ trực tiếp với công ty qua số Hotline/zalo: 0907315999 để nhận thông tin chính xác nhất.

Thành phần cơ lý (tính chất vật lý và cơ học) của thép hình I482x300x11x15mm

Thành phần cơ lý (tính chất vật lý và cơ học) của thép hình I482x300x11x15mm phụ thuộc chặt chẽ vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất (ví dụ: JIS G3101 SS400, ASTM A36, Q235). Dưới đây là các đặc tính tiêu biểu dựa trên các mác thép phổ biến nhất: 

Tính chất vật lý

  • Các tính chất vật lý của thép kết cấu carbon thấp thường khá ổn định: 
  • Khối lượng riêng (Mật độ): Khoảng 7.85 g/cm³ (hoặc 7850 kg/m³).
  • Mô đun đàn hồi (Young's Modulus): Khoảng 200 GPa (29,000 ksi).
  • Hệ số Poisson: Khoảng 0.26 - 0.32.
  • Điểm nóng chảy: Khoảng 1420 - 1460°C. 

Tính chất cơ học (Cơ tính)

Đây là những thông số quan trọng nhất quyết định khả năng chịu lực của thép, thay đổi tùy theo mác thép:

Thuộc tính 

Mác thép SS400 (JIS)

Mác thép A36 (ASTM)

Mác thép Q235 (GB/T)

Giới hạn chảy (Yield Strength, min)

≥ 245 MPa (độ dày ≤ 16mm)

≥ 250 MPa (36 ksi)

≥ 235 MPa (độ dày ≤ 16mm)

Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)

400 - 510 MPa

400 - 550 MPa (58-80 ksi)

370 - 500 MPa

Độ giãn dài tương đối (Elongation, min)

≥ 21% (tùy độ dày)

≥ 20% (trong 8 inch)

≥ 26% (tùy độ dày)

Độ cứng Brinell (Hardness, HB)

~120 - 160 HB

~67 - 83 HRB (Rockwell B)

-

Độ dẻo dai va đập (Impact Strength)

27 Joules ở 20°C (cho SS400)

Cao ở nhiệt độ phòng

-

Thành phần hóa học tiêu biểu

Thành phần hóa học của các mác thép này được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo cơ tính và khả năng hàn. 

Nguyên tố 

Mác thép A36 (max %)

Mác thép SS400 (max %)

Carbon (C)

0.25 - 0.29%

(Không quy định, phụ thuộc độ dày)

Mangan (Mn)

1.03%

(Không quy định)

Phốt pho (P)

0.04%

0.05%

Lưu huỳnh (S)

0.05%

0.05%

Silic (Si)

0.28%

(Không quy định)

Đồng (Cu)

0.20% (khi được yêu cầu)

(Không quy định)

Các đặc tính này giúp thép I482x300x11x15mm trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu chịu lực chính trong xây dựng cầu đường và nhà xưởng công nghiệp. 

Ứng dụng phổ biến của thép hình I482x300x11x15mm là gì?

Thép hình I482x300x11x15mm là loại thép kết cấu có độ bền và khả năng chịu lực rất cao, đặc biệt phù hợp cho các cấu trúc cần hỗ trợ tải trọng lớn. Do đó, ứng dụng phổ biến nhất của nó tập trung vào các lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nặng. 

Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế và nhà xưởng: Thép I482 được sử dụng rộng rãi làm dầm chính, cột chịu lực cho các công trình nhà xưởng công nghiệp, nhà máy, và kho bãi quy mô lớn, nơi đòi hỏi khả năng chịu tải trọng cao và ổn định.
  • Xây dựng cầu đường và cơ sở hạ tầng: Do khả năng chống uốn vượt trội và độ bền cao, loại thép này là thành phần quan trọng trong việc xây dựng dầm cầu, dầm sàn, và các kết cấu hỗ trợ cho cầu, đường cao tốc, đập, và tháp truyền tải.
  • Kết cấu nhà cao tầng: Thép hình I482 được sử dụng làm khung xương chính, cột và dầm trong các tòa nhà cao tầng, giúp đảm bảo sự vững chắc và ổn định cho toàn bộ công trình.
  • Hệ thống nâng đỡ và vận chuyển: Nó được dùng làm đường ray hoặc thanh đỡ cho các hệ thống cầu trục, palăng (overhead cranes and hoists) trong các nhà máy sản xuất và kho hàng, giúp di chuyển vật nặng một cách an toàn.
  • Chế tạo máy móc và công nghiệp: Ứng dụng trong sản xuất khung xe tải, container, bệ máy móc công nghiệp và các thiết bị chịu lực khác.
  • Công trình dân dụng và kết cấu chịu lực khác: Sử dụng trong các công trình dân dụng như làm sàn lửng (mezzanine floors), móng cọc, hoặc các kết cấu gia cố khác cần độ bền cơ học cao. 

Thép hình I482x300x11x15mm là lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và nhà thầu khi cần một vật liệu có độ bền, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công (cắt, hàn, lắp ráp). 

Đơn vị cung cấp thép hình I/ Thép chữ I, Sắt I, Côn I, Cẩu trục I Toàn Quốc

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline