THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350X450X20
Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại Thép hộp 350x450x20 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 450x350x20x6000mm có khối lượng = 238.64 kg/ mét.
Thép hộp 350x450x20 là loại thép có hình dạng chữ nhật với chiều dài cạnh là 350mm và 450mm, độ dày 20mm tương ứng với kích thước 350mm x 450mm x 20mm. Loại thép này thuộc nhóm thép hộp, là vật liệu xây dựng và cơ khí rất phổ biến nhờ vào tính năng linh hoạt và khả năngchịu lực tốt. Thép hộp 350x450x20ly/20mm/20li có chiều dài 6000mm, khối lượng 238.64 kg/mét có nhiều ứng dụng trong xây dựng, cơ khí và sản xuất các thiết bị máy móc, phục vụ cho nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau.
THÉP HỘP 350X450X20LY/ THÉP HỘP 450X350X20LY / THÉP HỘP 350X450X20MM / THÉP HỘP 450X350X20MM
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350X450X20/ HỘP 450X350X20/ SẮT HỘP 350X450X20/ THÉP HỘP MẠ KẼM 450X350X20
.jpg)
Báo giá thép hộp chữ nhật 350x450x20, sắt hộp 350x450x20mm/ly
Công Ty TNHH ALPHA STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350X450X20/ HỘP 450X350X20/ THÉP HỘP MẠ KẼM 350X450X20. chiều dài 6m-12m/cây
Thép hộp 350x450x20/ Thép hộp 450x350x20 có khối lượng 238.64 kg/m; khoảng 1431.84 kg/ 6 mét
GIÁ THÉP HỘP 350x450x20/ 450x350x20 ( tham khảo)
Giá thép thường được tính theo đơn giá kg hoặc theo cây 6 mét:
Trọng lượng tiêu chuẩn: 238.64 kg/mét (tương đương 1431.84 kg/cây 6m).
|
Loại Thép Hộp |
Mác Thép Phổ Biến |
Đơn Giá Tham Khảo (VND/kg) |
Đơn Giá Ước Tính (VND/cây 6m) |
|
Thép hộp đen 350x450x20 |
Q345B, Q355B, S355, A36 |
Khoảng 16.500 – 19.500 |
Khoảng 23.630.000 – 27.920.000 |
|
Thép hộp mạ kẽm 350x450x20 |
Q345B, Q355B, S355, |
Khoảng 18.500 – 22.000 |
Khoảng 26.480.000 – 31.500.000 |
Thép hộp chữ nhật quy cách 350x450/450x350 tại thị trường Việt Nam chủ yếu có hai nguồn xuất xứ chính:
- Sản xuất và cung cấp tại Việt Nam: Hòa Phát; Hoa Sen; Ống Thép 190; Vina One, Nam Kim, Alpha Steel, Đại Phúc Vinh
- Nhập khẩu (Thép kết cấu đặc biệt): Trung Quốc; Hàn Quốc; Nhật Bản; Đài Loan, Nga,
- Tiêu chuẩn chất lượng theo xuất xứ: Tùy vào xuất xứ, thép sẽ tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau: ASTM A500/A36 (Mỹ); JIS G3466 (Nhật Bản): Thường dùng cho các mác thép STKR400, STKR490; EN 10219 (Châu Âu)
CÁC LOẠI THÉP HỘP 350x450x20 (mm) DO ALPHA STEEL CUNG CẤP:
* Thép hộp đen 350x450x20mm
- Đặc điểm: Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của oxit sắt sau khi cán nóng.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất trong các loại; độ bám dính của sơn rất tốt.
- Ứng dụng: Thường dùng cho các kết cấu trong nhà hoặc các hạng mục sẽ được sơn phủ màu theo thiết kế (khung máy, kèo mái trong nhà).
* Thép hộp mạ kẽm 350x450x20mm
- Đặc điểm: Thép được phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt (thường bằng phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc mạ băng).
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn và rỉ sét tốt hơn thép đen; bề mặt sáng bóng thẩm mỹ.
- Ứng dụng: Rất phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp ngoài trời, các công trình tại khu vực có độ ẩm cao như TP.HCM và Bình Dương.
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350x450/450x350
Thép hộp 450x350/350x450 thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét/cây. Trọng lượng thay đổi dựa trên độ dày thành thép:
Bảng trọng lượng thép hộp 350x450 (mm)
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/mét) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Tiêu chuẩn phổ biến |
|
350x450 |
6 |
~ 74.23 |
445.38 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
350x450 |
8 |
~ 98.47 |
590.82 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
350x450 |
10 |
~ 122.50 |
735.00 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
350x450 |
12 |
~ 146.20 |
877.19 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
350x450 |
14 |
~ 169.50 |
1,017.00 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
350x450 |
16 |
~ 192.30 |
1,153.80 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
350x450 |
18 |
~ 215.91 |
1,295.46 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
20 |
~ 238.64 |
1,431.84 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
|
|
350x450 |
25 |
~ 294.38 |
1,766.28 |
ASTM A500, JIS G3466 SS400, Q355, Q345, S355JR, A572 |
*Trọng lượng có thể thay đổi nhỏ tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn thép cụ thể (ví dụ: Q355B, Q345B, SS400, S355JR, ASTM A500, JIS G3466...). Sai số trọng lượng thường nằm trong khoảng +/2- 5%.
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà THÉP HỘP CHỮ NHẬT 350X450, THÉP HỘP 450X350 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.
Vui lòng liên hệ Mr. Vinh: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.
Tình trạng Hàng hóa, hình thức kinh doanh và giấy tờ liên quan 350x450/450x350
– Thép hộp 350x450 là hàng mới chưa qua sử dụng , bề sáng bóng, nhẵn phẳng.
– Các sản phẩm có đầy đủ giấy tờ của nhà sản xuất (CO, CQ ) hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) và có thể cung cấp cho khách hàng ( Nếu có yêu cầu ).
– Hình thức kinh doanh : Mua bán nhanh gọn, phục vụ tận tình , giá thành hợp lý.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)