THÉP HỘP VUÔNG 50X50X5LY
Thép hộp vuông 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m)
Thép hộp vuông 50x50x5 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. THÉP HỘP 50x50x5x6000mm có khối lượng =7.07kg/ mét. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%
Công ty TNHH ALPHA STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP VUÔNG 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m)
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H…
Ứng dụng của thép hộp vuông50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m) Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 50x50: có độ dày từ 1ly -6ly. Chiều dài: 6m
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 50X50
THÉP HỘP VUÔNG 50x50 |
|||||||
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
1 |
Thép hộp vuông 50x50x1.2 |
50 |
x |
50 |
x |
1.2 |
1.84 |
2 |
Thép hộp vuông 50x50x1.3 |
50 |
x |
50 |
x |
1.3 |
1.99 |
3 |
Thép hộp vuông 50x50x1.4 |
50 |
x |
50 |
x |
1.4 |
2.14 |
4 |
Thép hộp vuông 50x50x1.5 |
50 |
x |
50 |
x |
1.5 |
2.28 |
5 |
Thép hộp vuông 50x50x1.8 |
50 |
x |
50 |
x |
1.8 |
2.72 |
6 |
Thép hộp vuông 50x50x2 |
50 |
x |
50 |
x |
2 |
3.01 |
7 |
Thép hộp vuông 50x50x2.3 |
50 |
x |
50 |
x |
2.3 |
3.44 |
8 |
Thép hộp vuông 50x50x2.5 |
50 |
x |
50 |
x |
2.5 |
3.73 |
9 |
Thép hộp vuông 50x50x2.8 |
50 |
x |
50 |
x |
2.8 |
4.15 |
10 |
Thép hộp vuông 50x50x3 |
50 |
x |
50 |
x |
3 |
4.43 |
11 |
Thép hộp vuông 50x50x3.5 |
50 |
x |
50 |
x |
3.5 |
5.11 |
12 |
Thép hộp vuông 50x50x4 |
50 |
x |
50 |
x |
4 |
5.78 |
13 |
Thép hộp vuông 50x50x4.5 |
50 |
x |
50 |
x |
4.5 |
6.43 |
14 |
Thép hộp vuông 50x50x5 |
50 |
x |
50 |
x |
5 |
7.07 |
15 |
Thép hộp vuông 50x50x6 |
50 |
x |
50 |
x |
6 |
8.29 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP HỘP VUÔNG 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m)
THÉP HỘP 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m) TIÊU CHUẨN SS400:
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Cơ tính:
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m) TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
Thép A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP VUÔNG 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m) TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
C |
Si |
Mn |
P |
S |
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
THÉP HỘP VUÔNG 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m)
Cơ tinh STKR400:
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
≥ 400 |
≥ 245 |
|
468 |
393 |
34 |
THÉP HỘP VUÔNG 50x50x5×6000mm(6m) / 50x50x5×12000mm(12m)
TIÊU CHUẨN CT3:
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0937 682 789 / 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com