THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm

Thép hộp chữ nhật 40x80 (hay 80x40) với độ dày từ 0.8mm đến 1.8mm là dòng thép hộp mỏng (thép ly nhẹ), được định hình từ thép tấm (thép băng) thông qua quá trình cán nguội.

+ Đa dạng độ dày: Từ 0.8mm (mỏng nhất) đến 1.8mm, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu khác nhau, từ chịu lực nhẹ đến trung bình.

+ Ứng dụng phổ biến: Làm khung sườn, lan can, hàng rào, giường sắt, kệ kho, bàn ghế, chi tiết máy, cấu kiện cơ khí....

+ Phân loại: Có thép hộp đen (sơn chống gỉ) và thép hộp mạ kẽm (chống ăn mòn tốt hơn).

+ Tiêu chuẩn: Thường sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 (Việt Nam) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác.

Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL: 0907315999

  • Báo giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm là loại thép có hình dạng chữ nhật với chiều dài cạnh là 40mm và 80mm, độ dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm. Loại thép này được sử là sản phẩm phổ biến, dùng trong xây dựng, cơ khí nhẹ, làm khung kệ, giường, cửa và giá thành hợp lý, có nhiều độ dày và loại (đen, mạ kẽm nhúng nóng/điện phân) phù hợp cho các môi trường khác nhau. 

* Bảng Quy Cách & Giá Tham Khảo Thép Hộp 40x80/ 80x40(Cây 6m) 

Độ dày (ly/mm)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

Giá thép đen (VNĐ/cây)

Giá mạ kẽm (VNĐ/cây)

0.8 mm

~ 8.85 kg

155.000 - 165.000

175.000 - 185.000

0.9 mm

~ 9.94 kg

174.000 - 185.000

195.000 - 208.000

1.0 mm

~ 11.02 kg

193.000 - 205.000

215.000 - 230.000

1.1 mm

~ 12.11 kg

212.000 - 225.000

237.000 - 253.000

1.2 mm

~ 13.18 kg

230.000 - 245.000

258.000 - 275.000

1.3 mm

~ 14.25 kg

249.000 - 265.000

279.000 - 298.000

1.4 mm

~ 15.31 kg

268.000 - 285.000

300.000 - 320.000

1.5 mm

~ 16.37 kg

286.000 - 305.000

320.000 - 345.000

1.7 mm

~ 18.47 kg

323.000 - 345.000

360.000 - 388.000

1.8 mm

~ 19.52 kg

341.000 - 365.000

380.000 - 408.000

Lưu ý khi mua hàng:

  • Giá biến động: Bảng giá trên chỉ là tham khảo, giá sắt thép thay đổi theo ngày. Để có giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp ALPHA STEEL vào thời điểm mua hàng.
  • Thương hiệu: Mức giá có sự chênh lệch giữa các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen (giá cao hơn, chất lượng chuẩn hơn) và các nhà máy cơ sở (giá cạnh tranh hơn).

Khuyến nghị độ dày:

  • 0.8mm - 1.2mm: Chỉ nên dùng làm khung trang trí, hàng rào nhẹ.
  • 1.4mm - 1.5mm: Phù hợp làm xà gồ mái tôn dân dụng.
  • 1.7mm - 1.8mm: Dùng làm kèo chịu lực, khung sàn gác lửng đảm bảo độ an toàn và chắc chắn.

* Xuất xứ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm

Thép hộp chữ nhật 40x80 với các độ dày khác nhau trên thị trường Việt Nam có xuất xứ đa dạng, bao gồm cả sản phẩm nội địa từ các thương hiệu lớn và hàng nhập khẩu từ các quốc gia trong khu vực và quốc tế.

Sản phẩm sản xuất trong nước

Các thương hiệu thép lớn tại Việt Nam là nguồn cung cấp chính cho loại thép hộp này, đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng TCVN.

  • Thép Hòa Phát: Một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu, cung cấp thép hộp đen và mạ kẽm với nhiều độ dày, bao gồm các kích thước bạn yêu cầu.
  • Thép Hoa Sen: Nổi tiếng với các sản phẩm thép mạ kẽm chất lượng cao, là lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Các nhà sản xuất khác: Alpha Steel, Đại Phúc Vinh, Ống Thép 190, Thép Vina Kyoei, Thép Việt Nhật...

Sản phẩm nhập khẩu

Thép hộp nhập khẩu thường đến từ nhiều quốc gia khác nhau, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, v.v., mang đến sự đa dạng về mác thép và chất lượng.

  • Trung Quốc: Nguồn hàng nhập khẩu phổ biến với sự đa dạng về chủng loại và giá cả, thường tuân theo tiêu chuẩn GB/T6728-2002 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác.
  • Hàn Quốc: Cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao hơn, thường được ưa chuộng trong các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
  • Nhật Bản, Đài Loan, Nga, Mỹ: Các nguồn nhập khẩu khác cũng có mặt trên thị trường, tùy thuộc vào nhà phân phối và yêu cầu cụ thể của dự án. 

* THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm có những tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép hộp chữ nhật 40x80 với các độ dày từ 0.8mm đến 1.8mm có nhiều loại tiêu chuẩn và mác thép khác nhau, tùy thuộc vào xuất xứ và mục đích sử dụng. Các tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền kéo, độ bền chảy) và dung sai kích thước của sản phẩm.

Dưới đây là các tiêu chuẩn và mác thép phổ biến:

Tiêu chuẩn và mác thép phổ biến tại Việt Nam

Các sản phẩm sản xuất trong nước bởi các thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen thường tuân thủ các tiêu chuẩn sau:

  • TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam): Thường dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế khác.
  • Mác thép: Phổ biến là SS400, tương đương với các mác thép cơ bản khác, có độ bền kéo khoảng 400 N/mm².
  • JIS G3466 (Tiêu chuẩn Nhật Bản): Được áp dụng rộng rãi cho thép hộp kết cấu.
  • Mác thép: STKR400, STKR490. STKR400 là mác thép thông dụng nhất, dễ hàn và có tính uốn dẻo tốt.
  • ASTM A500 (Tiêu chuẩn Mỹ): Tiêu chuẩn cho ống thép kết cấu định hình nguội.
  • Mác thép: Gr.A, Gr.B, Gr.C. Mác Gr.B và Gr.C có độ bền cao hơn, thường dùng cho các kết cấu chịu lực chính.

Tiêu chuẩn và mác thép nhập khẩu

Hàng nhập khẩu từ các quốc gia khác sẽ có các tiêu chuẩn riêng:

  • GB/T6728-2002 (Tiêu chuẩn Trung Quốc): Mác thép: Q195, Q235, Q345. Các mác thép này được sử dụng rất phổ biến trên thị trường vì giá thành cạnh tranh. Q345 có độ bền cao hơn Q235.
  • EN 10219 (Tiêu chuẩn Châu Âu): Mác thép: S235JR, S275JR, S355JR. Đây là các mác thép chất lượng cao, thường được sử dụng trong các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Tóm tắt Tiêu chuẩn và Mác thép

Tiêu chuẩn

Xuất xứ/Khu vực

Mác thép thông dụng

Đặc tính chính

JIS G3466

Nhật Bản

STKR400, STKR490

Phổ biến, dễ hàn, độ bền tốt.

ASTM A500

Mỹ

Gr.A, Gr.B, Gr.C

Độ bền cao, dùng trong kết cấu chịu lực.

TCVN / Tương đương

Việt Nam

SS400

Tiêu chuẩn cơ bản cho các ứng dụng dân dụng.

GB/T6728

Trung Quốc

Q195, Q235, Q345

Đa dạng, giá thành cạnh tranh, phù hợp nhiều mục đích.

EN 10219

Châu Âu

S235JR, S275JR, S355JR

Chất lượng cao, độ bền ổn định.

Khi chọn mua, điều quan trọng là phải xác định rõ yêu cầu kỹ thuật của công trình để lựa chọn mác thép và tiêu chuẩn phù hợp, đồng thời kiểm tra Chứng chỉ xuất xứ (CO) và Chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà cung cấp.

* Đơn vị cung cấp THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về sản phẩm thép hộp 40x80/ 80x40 Công ty TNHH Alpha Steel là đơn vị chuyên phân phối và các loại thép hộp cỡ lớn và thép kết cấu với quy cách cực kỳ đa dạng.

Dưới đây là tóm tắt thông số sản phẩm thép hộp 40x80 mà Alpha Steel cung cấp:

Thông số kỹ thuật chi tiết

Dòng thép hộp 40x80 tại Alpha Steel thường được sản xuất/nhập khẩu với các thông số sau:

  • Kích thước: 40mm x 80mm.
  • Độ dày đa dạng: 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (có thể cắt theo yêu cầu tùy đơn hàng).
  • Chủng loại: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

Tiêu chuẩn và Mác thép tại Alpha Steel

Alpha Steel thường cung cấp hàng đạt các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe:

  • Mác thép: SS400, CT3, S235JR, S355JR, Q235, Q345.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).

Tại sao nên chọn Alpha Steel?

  • Hàng có sẵn: 0.8mm 0.9mm 1mm 1.1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.7mm 1.8mm
  • Đầy đủ chứng từ: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) cho mọi đơn hàng.
  • Vị trí thuận lợi: Kho bãi tại Bình Dương giúp việc vận chuyển đến các khu công nghiệp (KCN VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước...) rất nhanh chóng.

Nếu bạn cần nhận báo giá mới nhất năm 2026 hoặc tính toán trọng lượng chính xác để đặt hàng, bạn có thể truy cập trực tiếp website của Alpha Steel: satthep24h.com hoặc liên hệ hotline/zalo: 0907315999 để có đơn giá tốt nhất cho số lượng lớn.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline