Thép láp C45 ( S45C) phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40
Thép láp C45 ( S45C) phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40
Thép láp C45 là gì? Tại sao thép láp C45 phổ biến trong ngành đúc cơ khí?
Thép láp C45 là một loại thép hợp kim với hàm lượng cacbon cao, lên tới 0.45%. Ngoài ra trong thành phần có thêm các chất khác như: mangan, crom, silic, lưu huỳnh, phốt pho,…
Bảng hàm lượng thành phần các nguyên tố trong thép láp C45:
Hàm lượng các nguyên tố (%) |
||||||
Cacbon |
Silic |
Mangan |
Photpho |
Lưu huỳnh |
Crom |
Niken |
0.42 – 0.50 |
0.17 – 0.37 |
0.50 – 0.80 |
Tối đa 0.04 |
Tối đa 0.04 |
Tối đa 0.25 |
Tối đa 0.25 |
Hàm lượng cacbon trong thép ảnh hưởng đến độ cứng và cường lực kéo đứt của thép. Mangan là nguyên tố ảnh hưởng đến cơ tính, giúp nâng cao độ bền và độ cứng của thép bằng cách khử oxy hóa, ngăn việc hình thành sunfua sắt – nguyên nhân khiến thép nứt vỡ.
Độ cứng của thép C45 sau khi tôi ?
thép láp C45 có độ cứng tương đối cao, trong điều kiện nhiệt độ thường, độ cứng của thép C45 là 23 HRC. Thép có thể được tôi rem theo các phương pháp để tăng độ cứng hay đạt được độ cứng mong muốn. Sau khi nhiệt luyện, thép C45 có thể đạt được độ cứng khoảng 50 HRC.
Thép láp tròn đặc C45-S45C là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim
THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 26, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 28, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 30, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 32, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 34, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 35, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 36, THÉP LÁP TRÒN ĐẶC C45 (S45C) phi 40 có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB.
Thép láp tròn đặc C45 (S45C) thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…
Kích thước lựa chọn C45: OD 8mm – 600mm
Thép tấm C45 độ dày 10mm – 1500mm x rộng 200mm – 3000mm x dài 6000mm
Thép thanh : 200mm – 1000mm
Thép vuông đặc : 20mm-800mm
Lục giác Bề mặt hoàn thiện: đen, trắng bóng
1. Thép láp tròn đặc S45C/C45 phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40 là gì?
Thép láp tròn đặc S45C-C45 phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40 hay còn có cách gọi thông dụng khác là thép tròn trơn. Đây là một dạng hợp kim sự hàm lượng cacbon cao lên tới 0,45%. Không những thế, trong sản phẩm này còn chưa các loại tạp chất khác như silic, lưu huỳnh, mangan,crom…. Gia tăng độ cứng và độ mềm dẻo nên rất thích hợp trong việc chế tạo khuôn mẫu.
Chính vì những ưu điểm trên mà sản phẩm này rất thích hợp để ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy móc, tạo nên các phụ tùng có khả năng chịu tải trọng cao và chống va đập mạnh.
Lý giải về C45 có nghĩa là: Chữ c là một dạng ký hiệu về 1 nguyên tố có trong thép là cacbon, còn con số 45 có nghĩa là hàm lượng của thành phần cacbon chứa trong thép là 0,45%.
Thành phần có chứa trong thép là một trong những yếu tố ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng của thép tròn trơn. Do đó, những người công nhân chế tạo thép sẽ phải tuân thủ nghiêm ngặt về mức độ hàm lượng nguyên tố nhằm đảm bảo tối đa về mặt chất lượng khi thành phẩm được tạo ra. Sau đây là tổng hợp thành phần hóa học có trong thép tròn đặc c45 như sau:
Mác thép |
Hàm lượng của các nguyên tố, % |
||||||
cacbon |
silic |
mangan |
Photpho |
lưu huỳnh |
crom |
niken |
|
Không lớn hơn |
|||||||
C45 |
0.42 – 0.50 |
0.16 – 0.36 |
0.50 – 0.80 |
0.040 |
0.040 |
0.25 |
0.25 |
Dựa trên tiêu chuẩn TCVN 1766-75, thép tròn đặc C45-S45C là loại thép đạt chất lượng cao về mặt cấu tạo, hết sức bền bỉ, đủ kéo phù hợp, mức độ dẻo dai phù hợp.
Mác thép C45 được biết đến là một trong số các loại mác thép mang lại tính ứng dụng hết sức rộng rãi trong lĩnh vực cơ khí và xây dựng. Sử dụng phổ biến để tạo ra ty ren, bánh đà, bulong ốc vít. Hàm lượng của thành phần mangan có chăng thép là thứ có khả năng chống oxy hóa cực tốt, ngăn ngừa sự hình thành của chất sunfat sắt, giúp cho tiếp không bị nứt vỡ.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP LÁP TRÒN ĐẶC S45C-C45 phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
Đơn giá Vnđ/kg |
||||
Thép Láp Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 34 |
Ø |
34 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
42.76 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 35 |
Ø |
35 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
45.32 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 36 |
Ø |
36 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
47.94 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 38 |
Ø |
38 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
53.42 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 40 |
Ø |
40 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
59.19 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 42 |
Ø |
42 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
65.25 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 44 |
Ø |
44 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
71.62 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 45 |
Ø |
45 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
74.91 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 46 |
Ø |
46 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
78.28 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 48 |
Ø |
48 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
85.23 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 50 |
Ø |
50 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
92.48 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 52 |
Ø |
52 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
100.03 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 55 |
Ø |
55 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
111.90 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 56 |
Ø |
56 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
116.01 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 58 |
Ø |
58 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
124.44 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 60 |
Ø |
60 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
133.17 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 62 |
Ø |
62 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
142.20 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 65 |
Ø |
65 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
156.29 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 70 |
Ø |
70 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
181.26 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 75 |
Ø |
75 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
208.08 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 80 |
Ø |
80 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
236.75 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 85 |
Ø |
85 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
267.27 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 90 |
Ø |
90 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
299.64 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 95 |
Ø |
95 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
333.86 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 100 |
Ø |
100 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
369.92 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 105 |
Ø |
105 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
407.84 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 110 |
Ø |
110 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
447.61 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 115 |
Ø |
115 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
489.22 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 120 |
Ø |
120 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
532.69 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 125 |
Ø |
125 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
578.01 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 130 |
Ø |
130 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
625.17 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 135 |
Ø |
135 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
674.19 |
19.100 |
Thép Láp Tròn Đặc phi 140 |
Ø |
140 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
725.05 |
19.100 |
2. Thép C45 (S45C) có độ cứng bao nhiêu? Đặc điểm cơ tính của thép C45/S45C phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40
Đối với điều kiện môi trường có nhiệt độ bình thường, mức độ kém của thép C45-S45C sẽ rơi vào khoảng 23 HRC. Đây được đánh giá là một mức độ cứng tương đối cao của thép c45.
Các nhà máy sẽ thường áp dụng nhiều phương pháp tôi, ram cải thiện độ cứng cho loại thép này. Tùy theo mức độ cứng cần dùng, các nhà sản xuất có thể vận dụng theo phương pháp tôi dầu, tôi cao tần, tôi nước. Sau khi thông qua quá trình nhiệt luyện, mức độ cứng cáp của thép C45 sẽ được tăng lên và rơi vào khoảng 50 HRC.
3. Đặc điểm cơ tính của thép láp tròn đặc C45 (S45C) phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40
Chỉ số cấp bền của thép C45
Mác thép |
Tiêu chuẩn |
Độ bền đứt |
Độ bền đứt |
Độ giãn dài tương đối |
Độ cứng |
C45 |
TCVN 1766-75 |
610 |
360 |
16 |
23 |
Đặc điểm cơ tính của thép
Mác thép |
Giới hạn chảy (sch) |
Độ bền kéo (sb) |
Độ dãn dài tương đối (d5) |
Độ thắt tương đối (y) |
Độ dai va đập, kG (m/cm2) |
Độ cứng sau thường hóa (HB) |
Độ cứng sau ủ hoặc Ram cao (HB) |
kG/mm2 |
% |
|
|
|
|
||
Không nhỏ hơn |
|||||||
C45 |
36 |
61 |
16 |
40 |
5 |
≤ 229 |
≤ 197 |
4. Ứng dụng và ưu điểm của thép láp tròn đặc C45 (S45C) phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40 là gì?
Là một trong những nguyên vật liệu phổ biến và có nhiều ưu điểm, nên thép C45 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Cụ thể:
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, nhờ có độ cứng và độ bền tốt cho nên thép C45 dùng để chế tạo các chi tiết máy yêu cầu chịu được tải trọng cao như trục bánh răng hay đinh ốc, các chi tiết chuyển động, các chi tiết máy qua ren dập nóng hay trục piton. Thép C45 còn phù hợp để sử dụng trong việc chế tạo vỏ khuôn, ốc vít, dao.
Trong lĩnh vực xây dựng thép C45 được sử dựng nhiều để làm cầu đường, khung thép vì nhờ vào đặc tính cứng cáp của nó.
5. Ưu điểm của thép láp tròn đặc C45/S45C phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 34, phi 35, phi 36, phi 40 là gì?
Nhờ có độ bền kéo 570-690 Mpa, thép tròn đặc C45 sở hữu khả năng chống bào mòn, chống oxy hóa cực tốt, đồng thời nó còn có khả năng chịu được mức tải trọng cao, khả năng đàn hồi tuyệt vời, bởi vì sở hữu độ bền kéo cao cùng với giới hạn chảy lớn do đó
Do có độ bền kéo 570-690 Mpa, thép C45 có khả năng chống bào mòn, chống tốt và chịu được tải trọng cao thép C45 có khả năng chịu được lực va đập rất lớn.
Sức bền kéo cao khiến cho thép c45 dễ dàng hơn trong việc nhiệt luyện, khuôn mẫu, chế tạo các linh kiện máy móc, đặc biệt nhất là có mức giá thành tương đối thấp hơn so với một số sản phẩm thép khác trên thị trường.
Mua thép tròn C45-S45C ở đâu uy tín?
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL rất tự hào là một đơn vị chuyên cung cấp đa dạng các mặt hàng sắt thép, trong đó có thép tròn đặc c45 hết sức uy tín với hàng hóa đặt chất lượng tốt nhất trên thị trường.
Với mục tiêu luôn hướng tới của chúng tôi là cung cấp đến khách hàng các sản phẩm tốt nhất dựa trên các loại khoa học kỹ thuật vô cùng hiện đại, chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp và có mức giá cạnh tranh.
ALPHA STEEL luôn sở hữu một đội ngũ chuyên viên được đào tạo chuyên sâu, hết sức nhiệt tình, hệ thống kho bãi chứa hàng hết sức rộng lớn, khả năng vận chuyển linh hoạt đảm bảo cấp tốc giao hàng tới mọi nơi trong thời gian sớm nhất, đúng số lượng, và chất lượng.
Nếu bạn đang tìm hiểu và có nhu cầu mua thép tròn đặc C45 thì có thể liên hệ trực tiếp tới Công ty THÉP ALPHA để có được những thông tin tư vấn một cách chi tiết nhất.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức vận chuyển : Dựa vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận.
Ngoài ra Công ty TNHH ALPHA STEEL còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG ĐÚC, THÉP ỐNG HÀN, INOX, THÉP TRÒN ĐẶC, THÉP LỤC GIÁC, THÉP VUÔNG ĐẶC...
MỌI THÔNG TIN MUA THÉP LÁP TRÒN ĐẶC CARBON C45-S45C VUI LÒNG LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0937 682 789 / 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com