Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168
Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168
Gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 cho các kích thước từ phi 88.9 đến 168mm là quá trình sử dụng máy uốn chuyên dụng để tạo hình các đường ống chịu áp lực cao mà không làm phá vỡ cấu trúc tinh thể của thép hay gây rò rỉ.
Công ty thép ALPHA cung cấp, gia công các hệ ống đúc có đường kính danh nghĩa OD: 88.9mm, 101mm, 101.6mm, 114mm, 114.3mm, 141mm, 141.3mm, 168mm cực kỳ phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất và hệ thống nồi hơi (boiler).
.jpg)
Gia công uốn ống phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168 tiêu chuẩn STM A106/API5L/A53
Bảng quy cách kích thước phôi ống (Input) phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168
Bạn cần xác định chính xác đường kính ngoài (OD) và độ dày thành ống (WT) theo bảng sau:
|
Kích thước danh định (NPS) |
Phi thực tế (OD - mm) |
Độ dày SCH 40 (mm) |
Độ dày SCH 80 (mm) |
Trọng lượng SCH 40 (kg/m) |
|
3" (DN80) |
88.9 |
5.49 |
7.62 |
11.29 |
|
3-1/2" (DN90) |
101.6 (hoặc 101) |
5.74 |
8.08 |
13.57 |
|
4" (DN100) |
114.3 (hoặc 114) |
6.02 |
8.56 |
16.07 |
|
5" (DN125) |
141.3 (hoặc 141) |
6.55 |
9.53 |
21.77 |
|
6" (DN150) |
168.3 (hoặc 168) |
7.11 |
10.97 |
28.26 |
Đặc điểm khi uốn ống đúc A106/API 5L/A53
Vì đây là dòng ống thép đúc chịu áp lực, quá trình uốn có những yêu cầu khắt khe hơn ống hàn thông thường:
Thông số kỹ thuật cung uốn (Bending Parameters)
Trong gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn (ASTM A106/API 5L) cho dải kích thước từ Phi 88.9 đến 168mm, việc kiểm soát các thông số cung uốn là điều kiện tiên quyết để đảm bảo ống không bị móp, rách thành hoặc biến dạng quá mức.
Bán kính uốn tiêu chuẩn (Bend Radius - R)
Bán kính uốn thường được tính từ tâm ống (Centerline Radius - CLR). Đối với ống đúc chịu áp lực, thông số R tối thiểu thường tuân theo quy tắc:
Độ mỏng thành ống cho phép (Wall Thinning)
Lưu ý: Nếu uốn bán kính R quá gắt (< 3D), cần sử dụng ống phôi có độ dày lớn hơn (ví dụ dùng SCH80 thay vì SCH40) để sau khi mỏng đi vẫn đạt yêu cầu chịu áp.
Độ méo mặt cắt (Ovality/Flattening)
Độ hồi vị (Springback)
Chiều dài đoạn thẳng ở đầu (Tangent Length)
Để máy uốn có điểm bám và không làm biến dạng đầu ống:
Kích thước phủ bì (Outside Dimension)
Ứng dụng thực tế khi gia công uốn ống thép phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168
Gia công uốn ống thép đúc (tiêu chuẩn ASTM A106/API 5L) các kích thước lớn từ Phi 88.9mm (DN80) đến Phi 168.3mm (DN150) là một kỹ thuật quan trọng trong công nghiệp nặng và xây dựng hạ tầng. Tại Việt Nam, các sản phẩm uốn quy cách này được ứng dụng vào những lĩnh vực then chốt sau:
Ngành Năng lượng và Hệ thống Áp lực Cao
Đây là ứng dụng quan trọng nhất đối với ống thép đúc tiêu chuẩn API 5L và ASTM A106:
Hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuyên dụng
Kết cấu Xây dựng và Kiến trúc Hiện đại
Với khả năng chịu lực vượt trội, các ống phi lớn này được uốn để tạo hình thẩm mỹ:
Ngành Cơ khí Chế tạo và Đóng tàu
Hạ tầng Giao thông và Thủy lợi
Tại sao nên uốn ống thay vì dùng phụ kiện (Co/Tê) ở dải phi này?
Đặc điểm các loại ống do Thép Alpha cung cấp:
|
Loại ống |
Khả năng chịu áp lực |
Khả năng chống gỉ |
Giá thành |
Đặc điểm gia công uốn |
|
Rất Cao |
Trung bình |
Cao |
Rất tốt, cung uốn mịn |
|
|
Ống hàn |
Trung bình |
Trung bình |
Thấp |
Khá, cần lưu ý mối hàn |
|
Mạ kẽm |
Trung bình |
Cao |
Trung bình |
Dễ bong tróc lớp mạ |
|
Inox |
Cao |
Rất Cao |
Rất Cao |
Khó uốn (độ đàn hồi lớn) |
Nếu bạn cần dùng cho các hệ thống đòi hỏi độ an toàn tuyệt đối và tính bền vững cao thép ống phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168, ống thép đúc ASTM A106/API 5L luôn là lựa chọn hàng đầu mặc dù chi phí cao hơn.
Bảng giá Gia công uốn ống thép ống đúc ASTM A106/API5L/A53 phi 88.9, 101, 101.6, 114, 114.3, 141, 141.3, 168
Bảng giá gia công uốn ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 / API 5L / ASTM A53 cho các kích thước lớn (Phi 88.9mm – 168mm Đây là phân khúc gia công hạng nặng, đòi hỏi máy uốn thủy lực 3 trục công suất lớn.)phụ thuộc vào độ dày (Schedule), bán kính uốn và số lượng đơn hàng. Áp dụng cho uốn góc 45 độ - 90 độ với phôi ống độ dày SCH40/SCH80
|
Kích thước ống (Phi mm) |
NPS (Inch) |
Đơn giá uốn SCH40 (VNĐ/đầu) |
Đơn giá uốn SCH80/160 (VNĐ/đầu) |
|
Phi 88.9 |
3" |
250.000 – 400.000 |
400.000 – 600.000 |
|
Phi 101.6 / 101 |
3-1/2" |
350.000 – 550.000 |
550.000 – 850.000 |
|
Phi 114.3 / 114 |
4" |
500.000 – 800.000 |
800.000 – 1.200.000 |
|
Phi 141.3 / 141 |
5" |
900.000 – 1.500.000 |
1.500.000 – 2.200.000 |
|
Phi 168.3 / 168 |
6" |
1.800.000 – 2.800.000 |
2.800.000 – 4.500.000 |
Sản phẩm sau khi gia công tại Alpha Steel:
Địa chỉ gia công và cung cấp phôi ống
Hãy liên hệ với ALPHA STEEL ngay hôm nay để có báo giá trọn gói (gồm cả tiền ống và tiền công uốn), đơn vị chuyên doanh ống thép đúc tiêu chuẩn Mỹ, chuyên phân phối ống đúc ASTM A106/API 5L và hỗ trợ gia công theo bản vẽ, đơn vị nhập khẩu ống thép đúc lớn tại Việt Nam.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH)