THÉP HÌNH H194X150X6X9 MM/ H194X150X6X9X12M POSCO
THÉP HÌNH H194X150
.jpg)
THÉP HÌNH H194X150X6X9 MM/ H194X150X6X9X6M / H194X150X6X9X12M POSCO
Thép hình H194x150 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 194mm x 150mm. Thép hình H 194x150 có quy cách:Thép hình H194x150x6x9x6000mm và Thép hình H194x150x6x9x12000mm. Thép hình H194x150 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…
Thép H194X150/ Thép Hình H194X150( Thép H194x150x6x9):
Kích thước thép H194x150
Thép H194x150 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H194 x 150 x 6 x 9 x 12m.
Thông số thép H194x150 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.
Hiện tại chiều dài của một cây thép H194x150 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:
Trọng lượng thép H194x150 theo tiêu chuẩn
Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H194x150 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là 194x150x6x9mm - chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 30.6 kg/mét.
Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:
Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ H
Giá thép H194x150 hiện tại giao động khoảng 17.800đ/kg.
|
Bảng tra thép hình H |
||||
|
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh) |
m |
kg/m |
kg/cây |
Giá ( vnđ/kg) |
|
H 100 x 100 x 6 x 8mm |
12 |
17.20 |
206.40 |
13.500-25.000 |
|
H 125 x 125 x 6.5 x 9mm |
12 |
23.80 |
285.60 |
13.500-25.000 |
|
H 148 x 99 x 6 x 9mm |
12 |
20.70 |
248.40 |
13.500-25.000 |
|
H 150 x 150 x 7 x 10mm |
12 |
31.50 |
378.00 |
13.500-25.000 |
|
H 175 x 175 x 7.5 x 11mm |
12 |
40.40 |
484.80 |
13.500-25.000 |
|
12 |
30.60 |
367.20 |
13.500-25.000 |
|
|
H 200 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
50.50 |
606.00 |
13.500-25.000 |
|
H 244 x 175 x 7 x 11mm |
12 |
44.10 |
529.20 |
13.500-25.000 |
|
H 250 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
72.40 |
868.80 |
13.500-25.000 |
|
H 294 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
56.80 |
681.60 |
13.500-25.000 |
|
H 300 x 300 x 10 x 15mm |
12 |
94.00 |
1,128.00 |
13.500-25.000 |
|
H 340 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
79.70 |
956.40 |
13.500-25.000 |
|
H 350 x 350 x 12 x 19mm |
12 |
137.00 |
1,644.00 |
13.500-25.000 |
|
H 390 x 300 x 10 x 16mm |
12 |
107.00 |
1,284.00 |
13.500-25.000 |
|
H 400 x 400 x 13 x 21mm |
12 |
172.00 |
2,064.00 |
13.500-25.000 |
|
H 414 x 405 x 18 x 28mm |
12 |
232.00 |
2,784.00 |
13.500-25.000 |
|
H 488 x 300 x 11 x 18mm |
12 |
128.00 |
1,536.00 |
13.500-25.000 |
|
H 588 x 300 x 12 x 20mm |
12 |
151.00 |
1,812.00 |
13.500-25.000 |
Thép hình H194x150x6x9 mm có ưu điểm là khả năng chịu lực, chịu tải trọng lớn; độ bền cao, chống xoắn và cong vênh; khả năng chống ăn mòn, oxy hóa tốt; và dễ dàng gia công, lắp đặt. Ứng dụng chính bao gồm làm kết cấu chịu lực trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm cầu, dầm sàn, cột, khung công nghiệp, và các kết cấu đặc biệt như tháp truyền hình, lò hơi, kệ kho hàng.
Ưu điểm
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789