THÉP HÌNH H488X300X11X18 MM/ H488X300X11X18X12M POSCO

THÉP HÌNH H488X300X11X18 MM/ H488X300X11X18X12M POSCO

THÉP HÌNH H488X300X11X18 MM/ H488X300X11X18X12M POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình H488x300x11x18 dài 6m hoặc 12m (hình H488x300x11x18x6m; hình H488x300x11x18x12m). Mác thép và tiêu chuẩn: SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101.Thép H488x300x11x18mm có trọng lượng 128kg/mét; Thép hình H488x300x11x18x12m có trọng lượng 1536kg/cây. Hàng trong nước: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàng nhập khẩu: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • GIÁ THÉP HÌNH H488X300X11X18 MM/ H488X300X11X18X12M POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH H488X300

THÉP HÌNH H488X300X11X18 MM

THÉP HÌNH H488X300X11X18 MM/ H488X300X11X18X6M / H488X300X11X18X12M POSCO

Thép hình H488x300 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 488mm x 300mm. Thép hình H488x300 có quy cách:Thép hình H488x300x11x18x6000mm và Thép hình H488x300x11x18x12000mm. Thép hình H488x300 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…

Thép H488X300/ Thép Hình H488X300( Thép H488x300x11x18):

  • Mác thép và tiêu chuẩn : SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101
  • Xuất xứ: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • Quy cách : H488 x 300 x 11 x 18 x 12m.
  • Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên bề mặt cây thép.
  • Chiều cao bụng: 488 mm.
  • Độ dầy bụng: 11mm.
  • Chiều rộng cánh: 300mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 18mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 128kg/mét.

Kích thước thép H488x300

Thép H488x300 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H488 x 300 x 11 x 18 x 12m.

Thông số thép H488x300 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.

Hiện tại chiều dài của một cây thép H488x300 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:

  • Thép H488x300- tiêu chuẩn JIS G3192:2021 là Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS).
  • Thép H488x300- tiêu chuẩn KS D3502:2022. Tiêu Chuẩn Hàn Quốc (KS).
  • Thép H488x300- tiêu chuẩn TCVN 7571-16:2017 là Tiêu Chuẩn Quốc gia (TCVN 7571-16:2017).

Trọng lượng thép H488x300 theo tiêu chuẩn

Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H488x300 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H488 x 300 x 11 x 18mm- chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 128kg/mét. 

Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:

  • Kích thước (H x B x tw x tf): 488 mm x 300 mm x 11 mm x 18 mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh).
  • Trọng lượng (khối lượng riêng): 128 kg/mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), GB/T 700 (Q235), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR), v.v.. 
  • Thông tin này giúp đảm bảo tính chính xác khi tính toán tải trọng và thiết kế kết cấu thép.

 Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ  H

Giá thép H488x300 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg. 

Bảng tra thép hình H

Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)

m

kg/m

kg/cây

Giá ( vnđ/kg)

H 100 x 100 x 6 x 8mm

12

17.20

206.40

13.500-25.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9mm

12

23.80

285.60

13.500-25.000

H 148 x 99 x 6 x 9mm

12

20.70

248.40

13.500-25.000

H 150 x 150 x 7 x 10mm

12

31.50

378.00

13.500-25.000

H 175 x 175 x 7.5 x 11mm

12

40.40

484.80

13.500-25.000

H 194 x 150 x 6 x 9mm

12

30.60

367.20

13.500-25.000

H 200 x 200 x 8 x 12mm

12

50.50

606.00

13.500-25.000

H 244 x 175 x 7 x 11mm

12

44.10

529.20

13.500-25.000

H 250 x 250 x 9 x 14mm

12

72.40

868.80

13.500-25.000

H 294 x 200 x 8 x 12mm

12

56.80

681.60

13.500-25.000

H 300 x 300 x 10 x 15mm

12

94.00

1,128.00

13.500-25.000

H 340 x 250 x 9 x 14mm

12

79.70

956.40

13.500-25.000

H 350 x 350 x 12 x 19mm

12

137.00

1,644.00

13.500-25.000

H 390 x 300 x 10 x 16mm

12

107.00

1,284.00

13.500-25.000

H 400 x 400 x 13 x 21mm

12

172.00

2,064.00

13.500-25.000

H 414 x 405 x 18 x 28mm

12

232.00

2,784.00

13.500-25.000

H 488 x 300 x 11 x 18mm

12

128.00

1,536.00

13.500-25.000

H 588 x 300 x 12 x 20mm

12

151.00

1,812.00

13.500-25.000

Thép hình H488 x 300 x 11 x 18 x 12m có ưu điểm là khả năng chịu lực vượt trội, độ ổn định cao và hiệu quả trong việc sử dụng vật liệu. Với mặt cắt hình chữ H, loại thép này lý tưởng cho các công trình xây dựng và công nghiệp cần khả năng chịu tải lớn, cũng như giúp tiết kiệm thời gian thi công. 

Ưu điểm của thép hình chữ H

  • Khả năng chịu lực vượt trội: Cấu trúc hình chữ H mang lại khả năng chịu tải và chịu lực nén, uốn tốt, giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu chịu lực chính.
  • Độ ổn định cao: Hình dáng của thép chữ H tạo nên sự ổn định vững chắc, rất quan trọng trong các công trình quy mô lớn, yêu cầu độ bền và an toàn cao.
  • Tiết kiệm vật liệu: So với các loại thép khác, thép hình H có thể giúp tiết kiệm lượng vật liệu mà vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, nhờ vào thiết kế mặt cắt tối ưu.
  • Hiệu quả thi công: Việc lắp đặt thép hình H thường đơn giản và nhanh chóng hơn, giúp giảm thiểu thời gian và chi phí thi công tổng thể của dự án. 

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline