THÉP HÌNH H588X300X12X20 MM/ H588X300X12X20X12M POSCO
THÉP HÌNH H588X300

THÉP HÌNH H588X300X12X20 MM/ H588X300X12X20X6M / H588X300X12X20X12M POSCO
Thép hình H588x300 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 588mm x 300mm. Thép hình H588x300 có quy cách:Thép hình H588x300x12x20x6000mm và Thép hình H588x300x12x20x12000mm. Thép hình H588x300 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…
Thép H588X300/ Thép Hình H588X300( Thép H588x300x12x20):
Kích thước thép H588x300
Thép H588x300 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H588 x 300 x 12 x 20 x 12m.
Thông số thép H588x300 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.
Hiện tại chiều dài của một cây thép H588x300 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:
Trọng lượng thép H588x300 theo tiêu chuẩn
Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H588x300 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H588 x 300 x 12 x 20mm- chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 151kg/mét.
Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:
Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ H
Giá thép H588x300 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg.
|
Bảng tra thép hình H |
||||
|
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh) |
m |
kg/m |
kg/cây |
Giá ( vnđ/kg) |
|
H 100 x 100 x 6 x 8mm |
12 |
17.20 |
206.40 |
13.500-25.000 |
|
H 125 x 125 x 6.5 x 9mm |
12 |
23.80 |
285.60 |
13.500-25.000 |
|
H 148 x 99 x 6 x 9mm |
12 |
20.70 |
248.40 |
13.500-25.000 |
|
H 150 x 150 x 7 x 10mm |
12 |
31.50 |
378.00 |
13.500-25.000 |
|
H 175 x 175 x 7.5 x 11mm |
12 |
40.40 |
484.80 |
13.500-25.000 |
|
H 194 x 150 x 6 x 9mm |
12 |
30.60 |
367.20 |
13.500-25.000 |
|
H 200 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
50.50 |
606.00 |
13.500-25.000 |
|
H 244 x 175 x 7 x 11mm |
12 |
44.10 |
529.20 |
13.500-25.000 |
|
H 250 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
72.40 |
868.80 |
13.500-25.000 |
|
H 294 x 200 x 8 x 12mm |
12 |
56.80 |
681.60 |
13.500-25.000 |
|
H 300 x 300 x 10 x 15mm |
12 |
94.00 |
1,128.00 |
13.500-25.000 |
|
H 340 x 250 x 9 x 14mm |
12 |
79.70 |
956.40 |
13.500-25.000 |
|
H 350 x 350 x 12 x 19mm |
12 |
137.00 |
1,644.00 |
13.500-25.000 |
|
H 390 x 300 x 10 x 16mm |
12 |
107.00 |
1,284.00 |
13.500-25.000 |
|
H 400 x 400 x 13 x 21mm |
12 |
172.00 |
2,064.00 |
13.500-25.000 |
|
H 414 x 405 x 18 x 28mm |
12 |
232.00 |
2,784.00 |
13.500-25.000 |
|
H 488 x 300 x 11 x 18mm |
12 |
128.00 |
1,536.00 |
13.500-25.000 |
|
12 |
151.00 |
1,812.00 |
13.500-25.000 |
|
Ưu điểm của thép hình H588 x 300 x 12 x 20 x 12m là khả năng chịu lực tốt, kết cấu cân bằng, độ bền cao và khả năng chống cong vênh, biến dạng tốt khi chịu tải trọng lớn, phù hợp với các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc. Kích thước lớn và độ dày của thép này cũng giúp nó có khả năng chịu tải trọng cao hơn so với các loại thép hình khác.
Ưu điểm chính
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789