Thép hình U140x5.8x6x12m mác thép A36, SS400, Q235B, TCVN (74.58kg/cây)
I. Thông số kỹ thuật và đặc điểm THÉP HÌNH U140X5.8X6X12M
Thép hình U140x5.8x6x12m là một loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ U, Trọng lượng khoảng: 74.58 kg/cây; 12.43kg/m được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 SS400, ASTM A36, Q235B, v.v., với các thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thép hình U140x5.8x6x12m có các thông số kỹ thuật và đặc điểm sau:
|
Thông số |
Giá trị |
|
Ký hiệu |
U140x5.8x6x12m |
|
Chiều cao thân (H) |
140 mm |
|
Độ dày thân (t1) |
5.8mm |
|
Độ dày cánh (t2) |
6mm (hoặc tương tự theo tiêu chuẩn) |
|
Chiều dài |
6 m |
|
Trọng lượng/mét |
Khoảng 12.43 kg/mét (tùy tiêu chuẩn sản xuất) |
|
Trọng lượng/cây |
Khoảng 74.58 kg/cây (6m) |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q235B, TCVN, v.v. |
|
Mác thép |
A36, SS400, Q235, v.v. |
Đặc điểm và ứng dụng
Đặc điểm: Thép chữ U140 được sản xuất từ nguyên liệu thép cacbon cán nóng, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt (chịu lực, chịu xoắn tốt), dễ gia công và lắp đặt. Trọng lượng một cây thép U140x5.8x6x12m có khối lượng khoảng 74.58 kg/cây.
Ứng dụng: Nhờ khả năng chịu lực và độ bền cao, thép hình U140 được ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp, bao gồm:
II. Xuất xứ thép hình THÉP HÌNH U140X5.8X6X12M
Thép hình U140x5.8x6x12m trên thị trường Việt Nam có nguồn gốc xuất xứ rất đa dạng, bao gồm cả sản phẩm sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ nhiều quốc gia khác nhau.
Xuất xứ phổ biến
Các nguồn cung cấp chính cho loại thép U140 này bao gồm:
Tiêu chuẩn và chất lượng
Dù có xuất xứ khác nhau, các sản phẩm này đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế hoặc tương đương để đảm bảo chất lượng, chẳng hạn như:
III. Bảng giá THÉP HÌNH U140X5.8X6X12M
Giá thép hình U140x5.8x6x12m dao động tùy thuộc vào nhà cung cấp và thời điểm mua hàng. Giá tham khảo theo trọng lượng là khoảng 12.500 VNĐ/kg (thép đen).
Bảng Giá Tham Khảo Thép Hình U140
Dưới đây là bảng giá tham khảo chung cho các loại thép U140, giá cho cây 12m sẽ là gấp đôi cây 6m:
|
Quy cách |
Trọng lượng (kg/mét) |
Trọng lượng (kg/cây 12m) |
Đơn giá theo kg (Tham khảo) |
Đơn giá theo cây 12m (Tham khảo) |
|
U140x5.8x6 |
Khoảng 10.8 kg/m |
Khoảng 129.6 kg |
Khoảng 12.500 VNĐ/kg |
Khoảng 1.620.000 VNĐ/cây |
|
U140x60x3.5 |
Khoảng 8.67 kg/m |
Khoảng 104 kg |
Khoảng 12.500 VNĐ/kg |
Khoảng 1.300.000 VNĐ/cây |
|
U140x58x4.9 |
Khoảng 9.68 kg/m |
Khoảng 116.16 kg |
Khoảng 12.500 VNĐ/kg |
Khoảng 1.452.000 VNĐ/cây |
Lưu ý:
IV. Thành phần hoá học và cơ lý THÉP HÌNH U140X5.8X6X12M
Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép hình U140x5.8x6x12m phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép (steel grade) và tiêu chuẩn sản xuất được áp dụng (ví dụ: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q235B, TCVN).
Loại thép này thường thuộc nhóm thép cacbon thấp (mild steel) và có các đặc tính chung như sau:
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học chủ yếu bao gồm Sắt (Fe) và một lượng nhỏ các nguyên tố khác. Dưới đây là ví dụ về thành phần hóa học theo các mác thép phổ biến:
|
Nguyên tố |
Mác thép SS400 (Tiêu chuẩn Nhật JIS G3101) |
Mác thép Q235B (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB) |
Mác thép A36 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM) |
|
Cacbon (C) |
Không quy định |
≤ 0.20% |
≤ 0.25% - 0.29% |
|
Mangan (Mn) |
Không quy định |
≤ 1.40% |
≤ 1.03% |
|
Silic (Si) |
Không quy định |
≤ 0.35% |
≤ 0.28% |
|
Phốt pho (P) |
≤ 0.05% |
≤ 0.045% |
≤ 0.04% |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤ 0.05% |
≤ 0.045% |
≤ 0.05% |
|
Đồng (Cu) |
Không quy định |
Không quy định |
≥ 0.20% (nếu yêu cầu) |
Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý mô tả khả năng chịu lực của thép, bao gồm giới hạn chảy, cường độ kéo đứt và độ giãn dài.
|
Tính chất cơ lý |
Mác thép SS400 (JIS) |
Mác thép Q235B (GB) |
Mác thép A36 (ASTM) |
|
Giới hạn chảy (Yield Strength - ReH) |
Min 245 MPa |
Min 235 MPa |
Min 250 MPa |
|
Cường độ kéo đứt (Tensile Strength - Rm) |
400 - 510 MPa |
370 - 470 MPa |
400 - 550 MPa |
|
Độ giãn dài (Elongation - A) |
Min 21% |
Min 26% |
Min 20% |
|
Đặc tính khác |
Dễ hàn, độ dẻo dai tốt |
Dễ hàn, độ dẻo dai tốt |
Dễ hàn, độ dẻo dai tốt |
Thép U140x5.8x6x12m là loại thép có độ dẻo dai tốt, dễ uốn và dễ hàn, khả năng chịu lực uốn cong khá tốt…
Đơn vị cung cấp thép hình U140/ Thép chữ U140, Xà gồ U140 uy tín, chất lượng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999