THÉP HÌNH V200X200/ SẮT-THÉP V200X200 dày 15/16/18/20/24/25/26mm(ly/li)

THÉP HÌNH V200X200/ SẮT-THÉP V200X200 dày 15/16/18/20/24/25/26mm(ly/li)

THÉP HÌNH V200X200/ SẮT-THÉP V200X200 dày 15/16/18/20/24/25/26mm(ly/li)

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình V200X200, thép V200X200 hay còn gọi là Thép góc L200x200... có độ dày 15/16/18/20/24/25/26mm(ly/li) (V200X200X15MM, V200X200X16MM, V200X200X18MM, V200X200X20MM, V200X200X24MM, V200X200X25MM, V200X200X26MM.)

Quy cách thông dụng:

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x15ly: 45.30kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x16ly: 48.20kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x18ly: 54kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x20ly: 59.70kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x24ly: 70.80kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x25ly: 73.60kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V200x200x26ly: 76.30kg/mét

Cây thép V200x200 có độ dài thường 6m, 12m

  • GIÁ THÉP HÌNH V200X200/ SẮT-THÉP V200X200
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hình V200x200 giá rẻ, Bảng giá thép hình V200x200, Thông số thép hình V200x200, Thép hình V200x200x15mm, Thép hình V200x200x16mm, Thép hình V200x200x18mm, Thép hình V200x200x20mm, Thép hình V200x200x24mm, Thép hình V200x200x25mm, Thép hình V200x200x26mm

THÉP HÌNH V200X200/ THÉP V200X200

THÉP HÌNH V200X200/ THÉP V200X200

Thép hình V-L (sắt V-L) 200x200 dày 15/16/18/19/20/24/25/26mm(ly/li)

Thép hình V200x200 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 200mm. Thép hình V hay còn gọi là thép góc L200 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....

Đặc điểm thép hình V200X200 dày 15/16/18/19/20/24/25/26mm(ly/li)

  • Kích thước: Hai cạnh có chiều rộng bằng 200mm.
  • Hình dạng: Tiết diện hình chữ V, có góc vuông.
  • Sản xuất: Thường được sản xuất theo phương pháp cán nóng.
  • Độ bền: Cung cấp độ cứng cao, khả năng chịu lực và chống rung động tốt. 

Các loại thép hình V200X200 phổ biến

  • Thép V200x200 đen: Dạng thô, chưa qua xử lý bề mặt. Giá thành rẻ, thích hợp cho môi trường khô ráo, không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Thép V200x200 mạ kẽm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm giúp chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn. Phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Thép V200x200 nhúng kẽm: Lớp mạ kẽm dày hơn, cho khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất. 

Thép hình V200 xuất xứ:

  • Trong nước: Các thương hiệu sản xuất thép tại Việt Nam như Hoà Phát, Posco, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Miền Nam, Việt Mỹ,... 
  • Nhập khẩu: Thép V200x200 còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia. 

Thép hình V200 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...

Quy cách thông dụng V200x200:

  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x15ly: 45.30kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x16ly: 48.20kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x18ly: 54kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x20ly: 59.70kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x24ly: 70.80kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V200x200x25ly: 73.60kg/mét
  •  Trọng lượng thép hình chữ V200x200x26ly: 76.30kg/mét

Ưu điểm: Đặc tính nổi bật của đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V200 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Alpha Steel còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Giá thép V200x200: Giá thép hình V200x200 phụ thuộc vào độ dày, loại mác thép và nhà sản xuất, với mức giá tham khảo dao động từ 16.000 đến 23.000 VNĐ/kg cho thép đen

Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L

Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V:  L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 256…

Tên

Quy cách thép V( A x B x t)

Độ dài m

Trọng lượng

Thép V25

V 25 x 25 x 2.5ly

6

5.5

V 25 x 25 x 3ly

6

6.7

Thép V30

V 30 x 30 x 2.0ly

6

5.0

V 30 x 30 x 2.5ly

6

5.5

V 30 x 30 x 3ly

6

7.5

V 30 x 30 x 3ly

6

8.2

Thép V40

V 40 x 40 x 2ly

6

 7.5

V 40 x 40 x 2.5ly

6

8.5

V 40 x 40 x 3ly

6

10.0

V 40 x 40 x 3.5ly

6

11.5

V 40 x 40 x 4ly

6

12.5

V 40 x 40 x 5ly

6

17.7

Thép V45

V 45 x 45 x 4ly

6

16.4

V 45 x 45 x 5ly

6

20.3

Thép V50

V 50 x 50 x 3ly

6

13.0

V 50 x 50 x 3,5ly

6

15.0

V 50 x 50 x 4ly

6

17.0

V 50 x 50 x 4.5ly

6

19.0

V 50 x 50 x 5ly

6

  22.0

Thép V60

V 60 x 60 x 4ly

6

 22.1

V 60 x 60 x 5ly

6

27.3

V 60 x 60 x 6ly

6

32.2

Thép V63

V 63 x 63 x 4ly

6

21.5

V 63 x 63 x5ly

6

27.0

V 63 x 63 x 6ly

6

28.5

Thép V65

V 65 x 65 x 5ly

6

30.0

V 65 x 65 x 6ly

6

35.5

V 65 x 65 x 8ly

6

46.0

Thép V70

V 70 x 70 x 5.0ly

6

31.0

V 70 x 70 x 6.0ly

6

41.0

V 70 x 70 x 7ly

6

44.3

Thép V75

V 75 x 75 x 4.0ly

6

31.5

V 75 x 75 x 5.0ly

6

34.0

V 75 x 75 x 6.0ly

6

37.5

V 75 x 75 x 7.0ly

6

41.0

V 75 x 75 x 8.0ly

6

52.0

V 75 x 75 x 9ly

6

 59.8

V 75 x 75 x 12ly

6

78.0

Thép V80

V 80 x 80 x 6.0ly

6

41.0

V 80 x 80 x 7.0ly

6

48.0

V 80 x 80 x 8.0ly

6

57.0

Thép V90

V 90 x 90 x 6ly

6

49.7

V 90 x 90 x 7,0ly

6

57.0

V 90 x 90 x 8,0ly

6

72.0

V 90 x 90 x 9ly

6

72.6

V 90 x 90 x 10ly

6

79.8

V 90 x 90 x 13ly

6

102.0

Thép V100

V 100 x 100 x 7ly

6

62.9

V 100 x 100 x 8,0ly

6

72.0

V 100 x 100 x 9,0ly

6

78.0

V 100 x 100 x 10,0ly

6

 90.0

V 100 x 100 x 12ly

6

64.0

V 100 x 100 x 13ly

6

114.6

Thép V120

V 120 x 120 x 8ly

6

88.2

V 120 x 120 x 10ly

6

109.0

V 120 x 120 x 12ly

6

130.0

V 120 x 120 x 15ly

6

129.6

V 120 x 120 x 18ly

6

160.2

Thép V130

V 130 x 130 x 9ly

6

107.4

V 130 x 130 x 10ly

6

115.0

V 130 x 130 x 12ly

6

141.0

V 130 x 130 x 15ly

6

172.8

Thép V150

V 150 x 150 x 10ly

6

137.5

V 150 x 150 x 12ly

6

163.0

V 150 x 150 x 15ly

6

201.5

V 150 x 150 x 18ly

6

238.8

V 150 x 150 x 19ly

6

251.4

V 150 x 150 x 20ly

6

264

Thép V175

V 175 x 175 x 12ly

6

190.8

V 175 x 175 x 15ly

6

236.4

Thép V200

V 200 x 200 x 15ly

6

271.8

V 200 x 200 x 16ly

6

289.2

V 200 x 200 x 18ly

6

324

V 200 x 200 x 20ly

6

358.2

V 200 x 200 x 24ly

6

424.8

V 200 x 200 x 25ly

6

441.6

V 200 x 200 x 26ly

6

457.8

Thép V250

V 250 x 250 x 25ly

6

562.2

V 250 x 250 x 35ly

6

768

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline