THÉP HÌNH V256X256/ SẮT-THÉP V256X256 dày 18/20/22/25/28mm(ly/li)

THÉP HÌNH V256X256/ SẮT-THÉP V256X256 dày 18/20/22/25/28mm(ly/li)

THÉP HÌNH V256X256/ SẮT-THÉP V256X256 dày 18/20/22/25/28mm(ly/li)

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình V256X256, thép V256X256hay còn gọi là Thép góc L256X256... có độ dày 18/20/22/25/28mm(ly/li) (V256X256X18MM, V256X256X20MM, V256X256X22MM, V256X256X25MM, V256X256X28MM, V256X256X18X6M, V256X256X20X6M, V256X256X22X6M, V256X256X25X6M, V256X256X28X6M )

Quy cách thông dụng:

• Trọng lượng thép hình chữ V256x256x18ly:140.65kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V256x256x20ly:156.13kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V256x256x22ly:171.61kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V256x256x25ly:192.57kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V256x256x28ly:213.53kg/mét

Cây thép V256x256 có độ dài thường 6m, 12m

  • GIÁ THÉP HÌNH V256X256/ SẮT-THÉP V256X256
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hình V256x256 giá rẻ, Bảng giá thép hình V256x256, Thông số thép hình V256x256, Thép hình V256X256X18MM, V256X256X20MM, V256X256X22MM, V256X256X25MM, V256X256X28MM, V256X256X18X6M, V256X256X20X6M, V256X256X22X6M, V256X256X25X6M, V256X256X28X6M

THÉP HÌNH V256X256/ THÉP V256X256

THÉP HÌNH V256X256

Thép hình V-L (sắt V-L) 256x256 dày 18/20/22/25/28mm(ly/li)

Thép hình V256x256 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 256mm. Thép hình V256 hay còn gọi là thép góc L256 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....

Đặc điểm thép hình V256X256 dày 18/20/22/25/28mm(ly/li)

  • Kích thước: Hai cạnh có chiều rộng bằng 256mm.
  • Hình dạng: Tiết diện hình chữ V, có góc vuông.
  • Sản xuất: Thường được sản xuất theo phương pháp cán nóng.
  • Độ bền: Cung cấp độ cứng cao, khả năng chịu lực và chống rung động tốt. 

Các loại thép hình V256X256 phổ biến

  • Thép V256x256 đen: Dạng thô, chưa qua xử lý bề mặt. Giá thành rẻ, thích hợp cho môi trường khô ráo, không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Thép V256x256 mạ kẽm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm giúp chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn. Phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Thép V256x256 nhúng kẽm: Lớp mạ kẽm dày hơn, cho khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất. 

Thép hình V256 xuất xứ:

  • Trong nước: Các thương hiệu sản xuất thép tại Việt Nam như Hoà Phát, Posco, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Miền Nam, Việt Mỹ,... 
  • Nhập khẩu: Thép V256x256 còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia. 

Thép hình V256 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...

Quy cách thông dụng V256x256:

  • Trọng lượng thép hình chữ V256x256x18ly:140.65kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V256x256x20ly:156.13kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V256x256x22ly:171.61kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V256x256x25ly:192.57kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V256x256x28ly:213.53kg/mét

Ưu điểm: Ưu điểm của thép hình V256x256 (tương đương V256x256mm) là khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, dễ gia công và liên kết, và linh hoạt trong thiết kế. Thép hình V256x256 có thể chịu được lực cắt và lực uốn tốt, phù hợp để làm thanh giằng và các kết cấu yêu cầu sự liên kết chắc chắn. 

  • Chịu lực tốt: Có khả năng chịu tải trọng lớn, va đập và áp lực cao, đảm bảo độ bền vững cho các công trình.
  • Dễ gia công: Dễ dàng uốn cong, cắt, hàn và gia công theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
  • Khả năng liên kết cao: Các mối nối bằng bu lông hoặc hàn có độ bền cao, chống lại lực cắt tốt.
  • Linh hoạt trong thiết kế: Có thể được lắp ráp và tạo hình theo nhiều cấu trúc khác nhau, bao gồm cả việc tạo thành hình dạng chữ T ảo.
  • Phù hợp làm thanh giằng: Cung cấp sự kết hợp tốt giữa khả năng uốn dọc trục, thích hợp cho việc làm thanh giằng.
  • Độ bền và chống ăn mòn: Được sản xuất theo tiêu chuẩn, có độ cứng, độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn tốt. Loại mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nữa, thích hợp với môi trường khắc nghiệt. 

Giá thép V256x256: 

Giá thép hình V256x256 là loại thép hình cỡ lớn, có trọng lượng và giá trị cao, thường được báo giá theo từng đơn hàng cụ thể. Mức giá tham khảo chung cho thép hình loại nặng dao động từ 18.000 đến 25.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào nguồn gốc xuất xứ và mác thép.

Thông số kỹ thuật và Giá Tham Khảo

Thép V256x256 có nhiều độ dày khác nhau. Trọng lượng một cây thép dài 6m có thể lên tới hàng trăm kilogam. 

Độ Dày (mm)

Trọng Lượng Tham Khảo (kg/m)

Giá Tham Khảo (VNĐ/kg)

18

~87 kg/m

18.000-25.000

20

~96 kg/m

18.000-25.000

22

~105 kg/m

18.000-25.000

25

~118 kg/m

18.000-25.000

28

~132 kg/m

18.000-25.000

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo cho loại thép đen, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Giá thép có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua hàng bạn cần liên hệ nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999 để kiểm tra hàng sẵn có và báo giá.

Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L

Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V:  L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 63, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…

Tên

Quy cách thép V( A x B x t)

Độ dài m

Trọng lượng

Thép V25

V 25 x 25 x 2.5ly

6

5.5

V 25 x 25 x 3ly

6

6.7

Thép V30

V 30 x 30 x 2.0ly

6

5.0

V 30 x 30 x 2.5ly

6

5.5

V 30 x 30 x 3ly

6

7.5

V 30 x 30 x 3ly

6

8.2

Thép V40

V 40 x 40 x 2ly

6

 7.5

V 40 x 40 x 2.5ly

6

8.5

V 40 x 40 x 3ly

6

10.0

V 40 x 40 x 3.5ly

6

11.5

V 40 x 40 x 4ly

6

12.5

V 40 x 40 x 5ly

6

17.7

Thép V45

V 45 x 45 x 4ly

6

16.4

V 45 x 45 x 5ly

6

20.3

Thép V50

V 50 x 50 x 3ly

6

13.0

V 50 x 50 x 3,5ly

6

15.0

V 50 x 50 x 4ly

6

17.0

V 50 x 50 x 4.5ly

6

19.0

V 50 x 50 x 5ly

6

  22.0

Thép V60

V 60 x 60 x 4ly

6

 22.1

V 60 x 60 x 5ly

6

27.3

V 60 x 60 x 6ly

6

32.2

Thép V63

V 63 x 63 x 4ly

6

21.5

V 63 x 63 x5ly

6

27.0

V 63 x 63 x 6ly

6

28.5

Thép V65

V 65 x 65 x 5ly

6

30.0

V 65 x 65 x 6ly

6

35.5

V 65 x 65 x 8ly

6

46.0

Thép V70

V 70 x 70 x 5.0ly

6

31.0

V 70 x 70 x 6.0ly

6

41.0

V 70 x 70 x 7ly

6

44.3

Thép V75

V 75 x 75 x 4.0ly

6

31.5

V 75 x 75 x 5.0ly

6

34.0

V 75 x 75 x 6.0ly

6

37.5

V 75 x 75 x 7.0ly

6

41.0

V 75 x 75 x 8.0ly

6

52.0

V 75 x 75 x 9ly

6

 59.8

V 75 x 75 x 12ly

6

78.0

Thép V80

V 80 x 80 x 6.0ly

6

41.0

V 80 x 80 x 7.0ly

6

48.0

V 80 x 80 x 8.0ly

6

57.0

Thép V90

V 90 x 90 x 6ly

6

49.7

V 90 x 90 x 7,0ly

6

57.0

V 90 x 90 x 8,0ly

6

72.0

V 90 x 90 x 9ly

6

72.6

V 90 x 90 x 10ly

6

79.8

V 90 x 90 x 13ly

6

102.0

Thép V100

V 100 x 100 x 7ly

6

62.9

V 100 x 100 x 8,0ly

6

72.0

V 100 x 100 x 9,0ly

6

78.0

V 100 x 100 x 10,0ly

6

 90.0

V 100 x 100 x 12ly

6

64.0

V 100 x 100 x 13ly

6

114.6

Thép V120

V 120 x 120 x 8ly

6

88.2

V 120 x 120 x 10ly

6

109.0

V 120 x 120 x 12ly

6

130.0

V 120 x 120 x 15ly

6

129.6

V 120 x 120 x 18ly

6

160.2

Thép V130

V 130 x 130 x 9ly

6

107.4

V 130 x 130 x 10ly

6

115.0

V 130 x 130 x 12ly

6

141.0

V 130 x 130 x 15ly

6

172.8

Thép V150

V 150 x 150 x 10ly

6

137.5

V 150 x 150 x 12ly

6

163.0

V 150 x 150 x 15ly

6

201.5

V 150 x 150 x 18ly

6

238.8

V 150 x 150 x 19ly

6

251.4

V 150 x 150 x 20ly

6

264

Thép V175

V 175 x 175 x 12ly

6

190.8

V 175 x 175 x 15ly

6

236.4

Thép V200

V 200 x 200 x 15ly

6

271.8

V 200 x 200 x 16ly

6

289.2

V 200 x 200 x 18ly

6

324

V 200 x 200 x 20ly

6

358.2

V 200 x 200 x 24ly

6

424.8

V 200 x 200 x 25ly

6

441.6

V 200 x 200 x 26ly

6

457.8

Thép V250

V 250 x 250 x 25ly

6

562.2

V 250 x 250 x 35ly

6

768

Thép V256

V 256 x 256 x 18ly

6

843.90

V 256 x 256 x 20ly

6

936.78

V 256 x 256 x 22ly

6

1029.66

V 256 x 256 x 25ly

6

1155.42

V 256 x 256 x 28ly

6

1281.18

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline