THÉP HÌNH V40X40/ SẮT-THÉP V40X40 dày 2/2.5/3/3.5/4/5mm(ly/li)

THÉP HÌNH V40X40/ SẮT-THÉP V40X40 dày 2/2.5/3/3.5/4/5mm(ly/li)

THÉP HÌNH V40X40/ SẮT-THÉP V40X40 dày 2/2.5/3/3.5/4/5mm(ly/li)

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình V40X40, thép V40X40 hay còn gọi là Thép góc L40X40... có độ dày 2/2.5/3/3.5/4/5mm(ly/li) (V40X40X2MM,V40X40X2.5MM,V40X40X3MM,V40X40X3.5MM,V40X40X4MM,V40X40X5MM, V40X40X2X6M, V40X40X2.5X6M, V40X40X3X6M, V40X40X3.5X6M, V40X40X4X6M, V40X40X5X6M )

Quy cách thông dụng:

• Trọng lượng thép hình chữ V40x40x2ly:1.25kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V40x40x2.5ly:1.42kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V40x40x3ly:1.67kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V40x40x3.5ly:1.92kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V40x40x4ly:2.08kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V40x40x5ly:2.95kg/mét

Cây thép V40x40 có độ dài thường 6m, 12m

  • GIÁ THÉP HÌNH V40X40/ SẮT-THÉP V40X40
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép hình V40x40 giá rẻ, Bảng giá thép hình V40x40, Thông số thép hình V40x40, Thép hình V40X40X2MM, V40X40X2.5MM, V40X40X3MM, V40X40X3.5MM, V40X40X4MM, V40X40X5MM, V40X40X2X6M, V40X40X2.5X6M, V40X40X3X6M, V40X40X3.5X6M, V40X40X4X6M, V40X40X5X6M

THÉP HÌNH V40X40/ THÉP V40X40

THÉP HÌNH V40X40/ THÉP V40X40

Thép hình V-L (sắt V-L) 40x40 dày 2/2.5/3/3.5/4/5mm(ly/li)

Thép hình V40x40 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 40mm. Thép hình V40 hay còn gọi là thép góc L40 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....

Đặc điểm thép hình V40X40 dày 2/2.5/3/3.5/4/5mm(ly/li)

  • Kích thước: Hai cạnh có chiều rộng bằng 40mm.
  • Hình dạng: Tiết diện hình chữ V, có góc vuông.
  • Sản xuất: Thường được sản xuất theo phương pháp cán nóng.
  • Độ bền: Cung cấp độ cứng cao, khả năng chịu lực và chống rung động tốt. 

Các loại thép hình V40X40 phổ biến

  • Thép V40x40 đen: Dạng thô, chưa qua xử lý bề mặt. Giá thành rẻ, thích hợp cho môi trường khô ráo, không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Thép V40x40 mạ kẽm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm giúp chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn. Phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Thép V40x40 nhúng kẽm: Lớp mạ kẽm dày hơn, cho khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất. 

Thép hình V40 xuất xứ:

  • Trong nước: Các thương hiệu sản xuất thép tại Việt Nam như Hoà Phát, Posco, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Miền Nam, Việt Mỹ,... 
  • Nhập khẩu: Thép V40x40 còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia. 

Thép hình V40 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...

Quy cách thông dụng V40x40:

  • Trọng lượng thép hình chữ V40x40x2ly:1.25kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V40x40x2.5ly:1.42kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V40x40x3ly:1.67kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V40x40x3.5ly:1.92kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V40x40x4ly:2.08kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V40x40x5ly:2.95kg/mét

Ưu điểm: Ưu điểm của thép hình V40x40 bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, tính linh hoạt trong gia công (dễ cắt, hàn, uốn) và kích thước nhỏ gọn giúp việc vận chuyển, lắp đặt dễ dàng. Bên cạnh đó, thép V40x40 có thể chống ăn mòn hiệu quả khi được mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời có giá thành hợp lý so với các loại thép có kích thước lớn hơn. 

  • Chịu lực tốt, độ bền cao: Cấu trúc góc vuông 90° cân đối cùng khả năng chịu tải tốt, chống uốn và xoắn vượt trội.
  • Linh hoạt trong gia công: Dễ dàng cắt, hàn, uốn, khoan và tạo hình, giúp tiết kiệm thời gian và nhân công thi công.
  • Kích thước nhỏ gọn: Dễ vận chuyển và lắp đặt, phù hợp với các công trình nhỏ, chi tiết cần độ tinh gọn, hoặc các kết cấu nhẹ.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Khi được xử lý mạ kẽm nhúng nóng, thép V40x40 có khả năng chống gỉ sét và ăn mòn cao, kéo dài tuổi thọ công trình.
  • Giá thành hợp lý: So với các loại thép lớn hơn, thép V40x40 thường có chi phí thấp hơn, giúp tối ưu hóa chi phí cho dự án.
  • Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng (khung nhà xưởng, giàn mái), công nghiệp (kệ, khung máy), hạ tầng (hàng rào, cột điện), và trang trí nội thất. 

Giá thép V40x40: 

Giá thép hình V40x40 (sắt V40) với các độ dày 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm, 5mm hiện dao động từ khoảng 12.000 đến 16.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu và nhà sản xuất, loại thép V40.

Độ Dày (mm/ly) 

Trọng Lượng Tham Khảo (kg/m)

Đơn Giá Tham Khảo (VND/kg)

2.0

~1.25

12.000 - 16.500

2.5

~1.42

12.000 - 16.500

3.0

~1.67

12.000 - 16.500

3.5

~1.92

12.000 - 16.500

4.0

~2.08

12.000 - 16.500

5.0

~2.95

12.000 - 16.500

Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo bạn cần liên hệ nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999 để kiểm tra hàng sẵn có và báo giá.

Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L

Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V:  L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 63, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…

Tên

Quy cách thép V( A x B x t)

Độ dài m

Trọng lượng

Thép V25

V 25 x 25 x 2.5ly

6

5.5

V 25 x 25 x 3ly

6

6.7

Thép V30

V 30 x 30 x 2.0ly

6

5.0

V 30 x 30 x 2.5ly

6

5.5

V 30 x 30 x 3ly

6

7.5

V 30 x 30 x 3ly

6

8.2

Thép V40

V 40 x 40 x 2ly

6

 7.5

V 40 x 40 x 2.5ly

6

8.5

V 40 x 40 x 3ly

6

10.0

V 40 x 40 x 3.5ly

6

11.5

V 40 x 40 x 4ly

6

12.5

V 40 x 40 x 5ly

6

17.7

Thép V45

V 45 x 45 x 4ly

6

16.4

V 45 x 45 x 5ly

6

20.3

Thép V50

V 50 x 50 x 3ly

6

13.0

V 50 x 50 x 3,5ly

6

15.0

V 50 x 50 x 4ly

6

17.0

V 50 x 50 x 4.5ly

6

19.0

V 50 x 50 x 5ly

6

  22.0

Thép V60

V 60 x 60 x 4ly

6

 22.1

V 60 x 60 x 5ly

6

27.3

V 60 x 60 x 6ly

6

32.2

Thép V63

V 63 x 63 x 4ly

6

21.5

V 63 x 63 x5ly

6

27.0

V 63 x 63 x 6ly

6

28.5

Thép V65

V 65 x 65 x 5ly

6

30.0

V 65 x 65 x 6ly

6

35.5

V 65 x 65 x 8ly

6

46.0

Thép V70

V 70 x 70 x 5.0ly

6

31.0

V 70 x 70 x 6.0ly

6

41.0

V 70 x 70 x 7ly

6

44.3

Thép V75

V 75 x 75 x 4.0ly

6

31.5

V 75 x 75 x 5.0ly

6

34.0

V 75 x 75 x 6.0ly

6

37.5

V 75 x 75 x 7.0ly

6

41.0

V 75 x 75 x 8.0ly

6

52.0

V 75 x 75 x 9ly

6

 59.8

V 75 x 75 x 12ly

6

78.0

Thép V80

V 80 x 80 x 6.0ly

6

41.0

V 80 x 80 x 7.0ly

6

48.0

V 80 x 80 x 8.0ly

6

57.0

Thép V90

V 90 x 90 x 6ly

6

49.7

V 90 x 90 x 7,0ly

6

57.0

V 90 x 90 x 8,0ly

6

72.0

V 90 x 90 x 9ly

6

72.6

V 90 x 90 x 10ly

6

79.8

V 90 x 90 x 13ly

6

102.0

Thép V100

V 100 x 100 x 7ly

6

62.9

V 100 x 100 x 8,0ly

6

72.0

V 100 x 100 x 9,0ly

6

78.0

V 100 x 100 x 10,0ly

6

 90.0

V 100 x 100 x 12ly

6

64.0

V 100 x 100 x 13ly

6

114.6

Thép V120

V 120 x 120 x 8ly

6

88.2

V 120 x 120 x 10ly

6

109.0

V 120 x 120 x 12ly

6

130.0

V 120 x 120 x 15ly

6

129.6

V 120 x 120 x 18ly

6

160.2

Thép V130

V 130 x 130 x 9ly

6

107.4

V 130 x 130 x 10ly

6

115.0

V 130 x 130 x 12ly

6

141.0

V 130 x 130 x 15ly

6

172.8

Thép V150

V 150 x 150 x 10ly

6

137.5

V 150 x 150 x 12ly

6

163.0

V 150 x 150 x 15ly

6

201.5

V 150 x 150 x 18ly

6

238.8

V 150 x 150 x 19ly

6

251.4

V 150 x 150 x 20ly

6

264

Thép V175

V 175 x 175 x 12ly

6

190.8

V 175 x 175 x 15ly

6

236.4

Thép V200

V 200 x 200 x 15ly

6

271.8

V 200 x 200 x 16ly

6

289.2

V 200 x 200 x 18ly

6

324

V 200 x 200 x 20ly

6

358.2

V 200 x 200 x 24ly

6

424.8

V 200 x 200 x 25ly

6

441.6

V 200 x 200 x 26ly

6

457.8

Thép V250

V 250 x 250 x 25ly

6

562.2

V 250 x 250 x 35ly

6

768

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline