THÉP HÌNH V60X60/ SẮT-THÉP V60X60 dày 4/5/6mm(ly/li)
Thép hình V60x60 giá rẻ, Bảng giá thép hình V60x60, Thông số thép hình V60x60, Thép hình V60X60X4MM, V60X60X5MM, V60X60X6MM, V60X60X4X6M, V60X60X5X6M, V60X60X6X6M, V60X60X4X12M V60X60X5X12M, V60X60X6X12M.

Thép hình V-L (sắt V-L) 60x60 dày 4/5/6mm(ly/li)
Thép hình V60x60 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 60mm. Thép hình V60 hay còn gọi là thép góc L60 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....
Đặc điểm thép hình V60X60 dày 4/5/6mm(ly/li)
Các loại thép hình V60X60 phổ biến
Thép hình V60 xuất xứ:
Thép hình V60 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...
Quy cách thông dụng V60x60:
Ưu điểm: Đặc tính nổi bật của đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V60 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Alpha Steel còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Giá thép V60x60:
Giá thép hình V60x60 (sắt V60) với các độ dày 4mm, 5mm, 6mm hiện dao động từ khoảng 12.500 đến 22.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu và nhà sản xuất, loại thép V60.
|
Loại Thép |
Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
Ghi chú |
|
Thép V60 đen |
Khoảng 12.500 - 16.000 VNĐ/kg |
Phổ biến cho các kết cấu dân dụng, nhà tiền chế. |
|
Thép V60 mạ kẽm |
Khoảng 15.500 VNĐ/kg |
Tăng khả năng chống ăn mòn so với thép đen. |
|
Thép V60 nhúng kẽm nóng |
Khoảng 22.500 VNĐ/kg |
Cung cấp độ bền và khả năng chống gỉ sét tối ưu cho các công trình ngoài trời. |
Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo bạn cần liên hệ nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999 để kiểm tra hàng sẵn có và báo giá.
Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L
Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V: L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 63, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…
|
Tên |
Quy cách thép V( A x B x t) |
Độ dài m |
Trọng lượng |
|
Thép V25 |
V 25 x 25 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
V 25 x 25 x 3ly |
6 |
6.7 |
|
|
Thép V30 |
V 30 x 30 x 2.0ly |
6 |
5.0 |
|
V 30 x 30 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
7.5 |
|
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
8.2 |
|
|
Thép V40 |
V 40 x 40 x 2ly |
6 |
7.5 |
|
V 40 x 40 x 2.5ly |
6 |
8.5 |
|
|
V 40 x 40 x 3ly |
6 |
10.0 |
|
|
V 40 x 40 x 3.5ly |
6 |
11.5 |
|
|
V 40 x 40 x 4ly |
6 |
12.5 |
|
|
V 40 x 40 x 5ly |
6 |
17.7 |
|
|
Thép V45 |
V 45 x 45 x 4ly |
6 |
16.4 |
|
V 45 x 45 x 5ly |
6 |
20.3 |
|
|
Thép V50 |
V 50 x 50 x 3ly |
6 |
13.0 |
|
V 50 x 50 x 3,5ly |
6 |
15.0 |
|
|
V 50 x 50 x 4ly |
6 |
17.0 |
|
|
V 50 x 50 x 4.5ly |
6 |
19.0 |
|
|
V 50 x 50 x 5ly |
6 |
22.0 |
|
|
Thép V60 |
V 60 x 60 x 4ly |
6 |
22.1 |
|
V 60 x 60 x 5ly |
6 |
27.3 |
|
|
V 60 x 60 x 6ly |
6 |
32.2 |
|
|
Thép V63 |
V 63 x 63 x 4ly |
6 |
21.5 |
|
V 63 x 63 x5ly |
6 |
27.0 |
|
|
V 63 x 63 x 6ly |
6 |
28.5 |
|
|
Thép V65 |
V 65 x 65 x 5ly |
6 |
30.0 |
|
V 65 x 65 x 6ly |
6 |
35.5 |
|
|
V 65 x 65 x 8ly |
6 |
46.0 |
|
|
Thép V70 |
V 70 x 70 x 5.0ly |
6 |
31.0 |
|
V 70 x 70 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
|
V 70 x 70 x 7ly |
6 |
44.3 |
|
|
Thép V75 |
V 75 x 75 x 4.0ly |
6 |
31.5 |
|
V 75 x 75 x 5.0ly |
6 |
34.0 |
|
|
V 75 x 75 x 6.0ly |
6 |
37.5 |
|
|
V 75 x 75 x 7.0ly |
6 |
41.0 |
|
|
V 75 x 75 x 8.0ly |
6 |
52.0 |
|
|
V 75 x 75 x 9ly |
6 |
59.8 |
|
|
V 75 x 75 x 12ly |
6 |
78.0 |
|
|
Thép V80 |
V 80 x 80 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
V 80 x 80 x 7.0ly |
6 |
48.0 |
|
|
V 80 x 80 x 8.0ly |
6 |
57.0 |
|
|
Thép V90 |
V 90 x 90 x 6ly |
6 |
49.7 |
|
V 90 x 90 x 7,0ly |
6 |
57.0 |
|
|
V 90 x 90 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
|
V 90 x 90 x 9ly |
6 |
72.6 |
|
|
V 90 x 90 x 10ly |
6 |
79.8 |
|
|
V 90 x 90 x 13ly |
6 |
102.0 |
|
|
Thép V100 |
V 100 x 100 x 7ly |
6 |
62.9 |
|
V 100 x 100 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
|
V 100 x 100 x 9,0ly |
6 |
78.0 |
|
|
V 100 x 100 x 10,0ly |
6 |
90.0 |
|
|
V 100 x 100 x 12ly |
6 |
64.0 |
|
|
V 100 x 100 x 13ly |
6 |
114.6 |
|
|
Thép V120 |
V 120 x 120 x 8ly |
6 |
88.2 |
|
V 120 x 120 x 10ly |
6 |
109.0 |
|
|
V 120 x 120 x 12ly |
6 |
130.0 |
|
|
V 120 x 120 x 15ly |
6 |
129.6 |
|
|
V 120 x 120 x 18ly |
6 |
160.2 |
|
|
Thép V130 |
V 130 x 130 x 9ly |
6 |
107.4 |
|
V 130 x 130 x 10ly |
6 |
115.0 |
|
|
V 130 x 130 x 12ly |
6 |
141.0 |
|
|
V 130 x 130 x 15ly |
6 |
172.8 |
|
|
Thép V150 |
V 150 x 150 x 10ly |
6 |
137.5 |
|
V 150 x 150 x 12ly |
6 |
163.0 |
|
|
V 150 x 150 x 15ly |
6 |
201.5 |
|
|
V 150 x 150 x 18ly |
6 |
238.8 |
|
|
V 150 x 150 x 19ly |
6 |
251.4 |
|
|
V 150 x 150 x 20ly |
6 |
264 |
|
|
Thép V175 |
V 175 x 175 x 12ly |
6 |
190.8 |
|
V 175 x 175 x 15ly |
6 |
236.4 |
|
|
Thép V200 |
V 200 x 200 x 15ly |
6 |
271.8 |
|
V 200 x 200 x 16ly |
6 |
289.2 |
|
|
V 200 x 200 x 18ly |
6 |
324 |
|
|
V 200 x 200 x 20ly |
6 |
358.2 |
|
|
V 200 x 200 x 24ly |
6 |
424.8 |
|
|
V 200 x 200 x 25ly |
6 |
441.6 |
|
|
V 200 x 200 x 26ly |
6 |
457.8 |
|
|
Thép V250 |
V 250 x 250 x 25ly |
6 |
562.2 |
|
V 250 x 250 x 35ly |
6 |
768 |