THÉP HÌNH V63X63/ SẮT-THÉP V63X63 dày 4/5/6mm(ly/li)
Thép hình V63x63 giá rẻ, Bảng giá thép hình V63x63, Thông số thép hình V63x63, Thép hình V63X63X4MM, V63X63X5MM, V63X63X6MM, V63X63X4X6M, V63X63X5X6M, V63X63X6X6M, V63X63X4X12M V63X63X5X12M, V63X63X6X12M.

Thép hình V-L (sắt V-L) 63x63 dày 4/5/6mm(ly/li)
Thép hình V63x63 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 63mm. Thép hình V63 hay còn gọi là thép góc L63 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....
Đặc điểm thép hình V63X63 dày 4/5/6mm(ly/li)
Các loại thép hình V63X63 phổ biến
Thép hình V63 xuất xứ:
Thép hình V63 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...
Quy cách thông dụng V63x63:
Ưu điểm: Đặc tính nổi bật của đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V63 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Alpha Steel còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Giá thép V63x63:
Giá thép hình V63x63 (sắt V63) với các độ dày 4mm, 5mm, 6mm hiện dao động từ khoảng 12.500 đến 22.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu và nhà sản xuất, loại thép V63.
|
Loại Thép |
Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
Ghi chú |
|
Thép V63 đen |
Khoảng 12.500 - 17.769 VNĐ/kg |
Giá có thể thay đổi tùy độ dày (4mm, 5mm, 6mm). |
|
Thép V63 mạ kẽm |
Khoảng 15.500 VNĐ/kg |
Lớp mạ kẽm mỏng giúp tăng khả năng chống gỉ sét. |
|
Thép V63 nhúng kẽm nóng |
Khoảng 22.500 VNĐ/kg |
Giá cao nhất, mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, thích hợp cho công trình ngoài trời, vùng ẩm ướt. |
Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo bạn cần liên hệ nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999 để kiểm tra hàng sẵn có và báo giá.
Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L
Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V: L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 63, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…
|
Tên |
Quy cách thép V( A x B x t) |
Độ dài m |
Trọng lượng |
|
Thép V25 |
V 25 x 25 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
V 25 x 25 x 3ly |
6 |
6.7 |
|
|
Thép V30 |
V 30 x 30 x 2.0ly |
6 |
5.0 |
|
V 30 x 30 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
7.5 |
|
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
8.2 |
|
|
Thép V40 |
V 40 x 40 x 2ly |
6 |
7.5 |
|
V 40 x 40 x 2.5ly |
6 |
8.5 |
|
|
V 40 x 40 x 3ly |
6 |
10.0 |
|
|
V 40 x 40 x 3.5ly |
6 |
11.5 |
|
|
V 40 x 40 x 4ly |
6 |
12.5 |
|
|
V 40 x 40 x 5ly |
6 |
17.7 |
|
|
Thép V45 |
V 45 x 45 x 4ly |
6 |
16.4 |
|
V 45 x 45 x 5ly |
6 |
20.3 |
|
|
Thép V50 |
V 50 x 50 x 3ly |
6 |
13.0 |
|
V 50 x 50 x 3,5ly |
6 |
15.0 |
|
|
V 50 x 50 x 4ly |
6 |
17.0 |
|
|
V 50 x 50 x 4.5ly |
6 |
19.0 |
|
|
V 50 x 50 x 5ly |
6 |
22.0 |
|
|
Thép V60 |
V 60 x 60 x 4ly |
6 |
22.1 |
|
V 60 x 60 x 5ly |
6 |
27.3 |
|
|
V 60 x 60 x 6ly |
6 |
32.2 |
|
|
Thép V63 |
V 63 x 63 x 4ly |
6 |
21.5 |
|
V 63 x 63 x5ly |
6 |
27.0 |
|
|
V 63 x 63 x 6ly |
6 |
28.5 |
|
|
Thép V65 |
V 65 x 65 x 5ly |
6 |
30.0 |
|
V 65 x 65 x 6ly |
6 |
35.5 |
|
|
V 65 x 65 x 8ly |
6 |
46.0 |
|
|
Thép V70 |
V 70 x 70 x 5.0ly |
6 |
31.0 |
|
V 70 x 70 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
|
V 70 x 70 x 7ly |
6 |
44.3 |
|
|
Thép V75 |
V 75 x 75 x 4.0ly |
6 |
31.5 |
|
V 75 x 75 x 5.0ly |
6 |
34.0 |
|
|
V 75 x 75 x 6.0ly |
6 |
37.5 |
|
|
V 75 x 75 x 7.0ly |
6 |
41.0 |
|
|
V 75 x 75 x 8.0ly |
6 |
52.0 |
|
|
V 75 x 75 x 9ly |
6 |
59.8 |
|
|
V 75 x 75 x 12ly |
6 |
78.0 |
|
|
Thép V80 |
V 80 x 80 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
V 80 x 80 x 7.0ly |
6 |
48.0 |
|
|
V 80 x 80 x 8.0ly |
6 |
57.0 |
|
|
Thép V90 |
V 90 x 90 x 6ly |
6 |
49.7 |
|
V 90 x 90 x 7,0ly |
6 |
57.0 |
|
|
V 90 x 90 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
|
V 90 x 90 x 9ly |
6 |
72.6 |
|
|
V 90 x 90 x 10ly |
6 |
79.8 |
|
|
V 90 x 90 x 13ly |
6 |
102.0 |
|
|
Thép V100 |
V 100 x 100 x 7ly |
6 |
62.9 |
|
V 100 x 100 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
|
V 100 x 100 x 9,0ly |
6 |
78.0 |
|
|
V 100 x 100 x 10,0ly |
6 |
90.0 |
|
|
V 100 x 100 x 12ly |
6 |
64.0 |
|
|
V 100 x 100 x 13ly |
6 |
114.6 |
|
|
Thép V120 |
V 120 x 120 x 8ly |
6 |
88.2 |
|
V 120 x 120 x 10ly |
6 |
109.0 |
|
|
V 120 x 120 x 12ly |
6 |
130.0 |
|
|
V 120 x 120 x 15ly |
6 |
129.6 |
|
|
V 120 x 120 x 18ly |
6 |
160.2 |
|
|
Thép V130 |
V 130 x 130 x 9ly |
6 |
107.4 |
|
V 130 x 130 x 10ly |
6 |
115.0 |
|
|
V 130 x 130 x 12ly |
6 |
141.0 |
|
|
V 130 x 130 x 15ly |
6 |
172.8 |
|
|
Thép V150 |
V 150 x 150 x 10ly |
6 |
137.5 |
|
V 150 x 150 x 12ly |
6 |
163.0 |
|
|
V 150 x 150 x 15ly |
6 |
201.5 |
|
|
V 150 x 150 x 18ly |
6 |
238.8 |
|
|
V 150 x 150 x 19ly |
6 |
251.4 |
|
|
V 150 x 150 x 20ly |
6 |
264 |
|
|
Thép V175 |
V 175 x 175 x 12ly |
6 |
190.8 |
|
V 175 x 175 x 15ly |
6 |
236.4 |
|
|
Thép V200 |
V 200 x 200 x 15ly |
6 |
271.8 |
|
V 200 x 200 x 16ly |
6 |
289.2 |
|
|
V 200 x 200 x 18ly |
6 |
324 |
|
|
V 200 x 200 x 20ly |
6 |
358.2 |
|
|
V 200 x 200 x 24ly |
6 |
424.8 |
|
|
V 200 x 200 x 25ly |
6 |
441.6 |
|
|
V 200 x 200 x 26ly |
6 |
457.8 |
|
|
Thép V250 |
V 250 x 250 x 25ly |
6 |
562.2 |
|
V 250 x 250 x 35ly |
6 |
768 |