Thép hộp 100x150 / Thép hộp 150x100
BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 12mm / Thép hộp 150x100 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm
Thép hộp 100x150 / Thép hộp 150x100
Thép hộp đen cỡ lớn 100 x 150 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500. Sản phẩm xuất xưởng luôn kèm theo chứng chỉ chất lượng sản xuất chính hãng.
Công ty TNHH ALPHA STEEL cung cấp thép hộp dày 2ly 3ly 4ly 5ly 6ly 8ly 10ly 12ly, , thép hộp 100x150 dày 2ly, thép hộp 100x150 dày 3ly, thép hộp 100x150 dày 4ly, thép hộp 100x150 dày 5ly, thép hộp 100x150 dày 6ly, thép hộp 100x150 dày 8ly, thép hộp 100x150 dày 10ly, thép hộp 100x150 dày 12ly.
Chiều dài:6mm/9m/12m
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Khi sản xuất thép hộp 100×150 người ta thường tuân thủ theo các tiêu chuẩn sản xuất nhất định. Dưới đây là một số loại tiêu chuẩn sản xuất thường được ứng dụng trong chế tạo thép hộp 100×150, quý khách hàng có thể tham khảo:
THÉP HỘP 100X150 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 12mm TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP 100X150 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 12mm TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
|
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
||
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
- |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 100X150 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 12mm TIÊU CHUẨN CT3- NGA
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
- |
- |
THÉP HỘP 100X150 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 12mm TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
C |
Si |
Mn |
P |
S |
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
≥ 400 |
≥ 245 |
|
468 |
393 |
34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà THÉP HỘP 100X150 dày 2mm 2.5mm 3mm 3.2mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 8mm 9mm 10mm 12mm có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.
Ứng dụng của THÉP HỘP 100X150 / 150X100: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ: 0907315999