THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm

Thép hộp chữ nhật 40x80 (hoặc 80x40) có nhiều độ dày phổ biến như 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4mm, thường được cung cấp theo tiêu chuẩn A36, Q235, Q345, S355, ASTM A500 hoặc BS 1387, dùng cho kết cấu xây dựng, làm khung kèo, xà gồ (sắt hộp), giá thành thay đổi theo thương hiệu, loại (đen/mạ kẽm), độ dày và trọng lượng riêng, với nhà cung cấp như Thép Alpha, hoặc Thép Đại Phúc Vinh chuyên phân phối các loại thép hộp này.

+ Kích thước (Cạnh): 40mm x 80mm (hoặc đảo ngược 80mm x 40mm).

+ Độ dày: 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm, 4mm

+ Tiêu chuẩn: A36, Q235, Q345, S355, ASTM A500 hoặc BS 1387

+ Ứng dụng: Dùng làm kết cấu nhà tiền chế, khung sườn, xà gồ, lan can, hàng rào, gia công cơ khí.

+ Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL: 0907315999

  • Báo Gía THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm là loại thép có hình dạng chữ nhật với chiều dài cạnh là 40mm và 80mm, độ dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm. Loại thép này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp (cầu đường, đóng tàu, nhà xưởng), cơ khí, làm lan can, hàng rào, bàn ghế, khung sườn xe, do có độ bền cao, chịu lực tốt, chống cong vênh, và giá thành hợp lý, có nhiều độ dày và loại (đen, mạ kẽm nhúng nóng/điện phân) phù hợp cho các môi trường khác nhau. 

* Bảng Quy Cách & Giá Tham Khảo Thép Hộp 40x80/ 80x40(Cây 6m) - Hàng Dày

Độ dày (ly/mm)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

Giá thép đen (VNĐ/cây)

Giá mạ kẽm (VNĐ/cây)

2.3 mm

~ 24.66 kg

430.000 - 460.000

480.000 - 515.000

2.5 mm

~ 26.68 kg

465.000 - 498.000

520.000 - 558.000

2.8 mm

~ 29.68 kg*

520.000 - 555.000

580.000 - 620.000

3.0 mm

~ 31.67 kg

555.000 - 595.000

620.000 - 665.000

3.2 mm

~ 33.64 kg

590.000 - 630.000

660.000 - 705.000

3.5 mm

~ 36.56 kg

640.000 - 685.000

715.000 - 765.000

3.8 mm

~ 39.42 kg

690.000 - 740.000

770.000 - 825.000

4.0 mm

~ 41.28 kg

720.000 - 770.000

800.000 - 855.000

* Xuất xứ THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm

Thép hộp chữ nhật 40x80 với các độ dày khác nhau trên thị trường Việt Nam có xuất xứ đa dạng, bao gồm cả sản phẩm nội địa từ các thương hiệu lớn và hàng nhập khẩu từ các quốc gia trong khu vực và quốc tế.

Sản phẩm sản xuất trong nước

Các thương hiệu thép lớn tại Việt Nam là nguồn cung cấp chính cho loại thép hộp này, đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng TCVN.

  • Thép Hòa Phát: Một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu, cung cấp thép hộp đen và mạ kẽm với nhiều độ dày, bao gồm các kích thước bạn yêu cầu.
  • Thép Hoa Sen: Nổi tiếng với các sản phẩm thép mạ kẽm chất lượng cao, là lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Các nhà sản xuất khác: Alpha Steel, Đại Phúc Vinh, Ống Thép 190, Thép Vina Kyoei, Thép Việt Nhật...

Sản phẩm nhập khẩu

Thép hộp nhập khẩu thường đến từ nhiều quốc gia khác nhau, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, v.v., mang đến sự đa dạng về mác thép và chất lượng.

  • Trung Quốc: Nguồn hàng nhập khẩu phổ biến với sự đa dạng về chủng loại và giá cả, thường tuân theo tiêu chuẩn GB/T6728-2002 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế khác.
  • Hàn Quốc: Cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao hơn, thường được ưa chuộng trong các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
  • Nhật Bản, Đài Loan, Nga, Mỹ: Các nguồn nhập khẩu khác cũng có mặt trên thị trường, tùy thuộc vào nhà phân phối và yêu cầu cụ thể của dự án. 

* THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm có những tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép hộp chữ nhật 40x80 với các độ dày từ 2.3mm đến 4mm có nhiều loại tiêu chuẩn và mác thép khác nhau, tùy thuộc vào xuất xứ và mục đích sử dụng. Các tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền kéo, độ bền chảy) và dung sai kích thước của sản phẩm.

Dưới đây là các tiêu chuẩn và mác thép phổ biến:

Tiêu chuẩn và mác thép phổ biến tại Việt Nam

Các sản phẩm sản xuất trong nước bởi các thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen thường tuân thủ các tiêu chuẩn sau:

  • TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam): Thường dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế khác.
  • Mác thép: Phổ biến là SS400, tương đương với các mác thép cơ bản khác, có độ bền kéo khoảng 400 N/mm².
  • JIS G3466 (Tiêu chuẩn Nhật Bản): Được áp dụng rộng rãi cho thép hộp kết cấu.
  • Mác thép: STKR400, STKR490. STKR400 là mác thép thông dụng nhất, dễ hàn và có tính uốn dẻo tốt.
  • ASTM A500 (Tiêu chuẩn Mỹ): Tiêu chuẩn cho ống thép kết cấu định hình nguội.
  • Mác thép: Gr.A, Gr.B, Gr.C. Mác Gr.B và Gr.C có độ bền cao hơn, thường dùng cho các kết cấu chịu lực chính.

Tiêu chuẩn và mác thép nhập khẩu

Hàng nhập khẩu từ các quốc gia khác sẽ có các tiêu chuẩn riêng:

  • GB/T6728-2002 (Tiêu chuẩn Trung Quốc): Mác thép: Q195, Q235, Q345. Các mác thép này được sử dụng rất phổ biến trên thị trường vì giá thành cạnh tranh. Q345 có độ bền cao hơn Q235.
  • EN 10219 (Tiêu chuẩn Châu Âu): Mác thép: S235JR, S275JR, S355JR. Đây là các mác thép chất lượng cao, thường được sử dụng trong các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Tóm tắt Tiêu chuẩn và Mác thép

Tiêu chuẩn

Xuất xứ/Khu vực

Mác thép thông dụng

Đặc tính chính

JIS G3466

Nhật Bản

STKR400, STKR490

Phổ biến, dễ hàn, độ bền tốt.

ASTM A500

Mỹ

Gr.A, Gr.B, Gr.C

Độ bền cao, dùng trong kết cấu chịu lực.

TCVN / Tương đương

Việt Nam

SS400

Tiêu chuẩn cơ bản cho các ứng dụng dân dụng.

GB/T6728

Trung Quốc

Q195, Q235, Q345

Đa dạng, giá thành cạnh tranh, phù hợp nhiều mục đích.

EN 10219

Châu Âu

S235JR, S275JR, S355JR

Chất lượng cao, độ bền ổn định.

Khi chọn mua, điều quan trọng là phải xác định rõ yêu cầu kỹ thuật của công trình để lựa chọn mác thép và tiêu chuẩn phù hợp, đồng thời kiểm tra Chứng chỉ xuất xứ (CO) và Chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà cung cấp.

* Đơn vị cung cấp THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 / 80x40 dày 2.3mm 2.5mm 2.8mm 3mm 3.2mm 3.5mm 3.8mm 4mm

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về sản phẩm thép hộp 40x80/ 80x40 Công ty TNHH Alpha Steel là đơn vị chuyên phân phối và các loại thép hộp cỡ lớn và thép kết cấu với quy cách cực kỳ đa dạng.

Dưới đây là tóm tắt thông số sản phẩm thép hộp 40x80 mà Alpha Steel cung cấp:

Thông số kỹ thuật chi tiết

Dòng thép hộp 40x80 tại Alpha Steel thường được sản xuất/nhập khẩu với các thông số sau:

  • Kích thước: 40mm x 80mm.
  • Độ dày đa dạng: 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 3.8mm và 4.0mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (có thể cắt theo yêu cầu tùy đơn hàng).
  • Chủng loại: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

Tiêu chuẩn và Mác thép tại Alpha Steel

Alpha Steel thường cung cấp hàng đạt các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe:

  • Mác thép: SS400, CT3, S235JR, S355JR, Q235, Q345.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).

Tại sao nên chọn Alpha Steel?

  • Hàng có sẵn: Đáp ứng nhanh các độ dày "khó tìm" như 3.5mm, 3.8mm hay 4mm (vốn ít phổ biến hơn các loại mỏng dân dụng).
  • Đầy đủ chứng từ: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) cho mọi đơn hàng.
  • Vị trí thuận lợi: Kho bãi tại Bình Dương giúp việc vận chuyển đến các khu công nghiệp (KCN VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước...) rất nhanh chóng.

Nếu bạn cần nhận báo giá mới nhất tháng 1/2026 hoặc tính toán trọng lượng chính xác để đặt hàng, bạn có thể truy cập trực tiếp website của Alpha Steel: satthep24h.com hoặc liên hệ hotline/zalo: 0907315999 để có đơn giá tốt nhất cho số lượng lớn.

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline