THÉP HỘP CHỮ NHẬT STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466 NHẬT BẢN

 THÉP HỘP CHỮ NHẬT STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466 NHẬT BẢN

THÉP HỘP CHỮ NHẬT STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466 NHẬT BẢN

Công ty Thép ALPHA cung cấp thép hộp chữ nhật STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466: 200x400, 250x350, 350x150, 300x200, 300x150, 250x150, 100x200, 100x150, 75x150, 80x120, 75x125, 175x125, 50x100, 60x120, 40x80, 30x60, 25x50, 20x40, 160x80, thép hộp chữ nhật STKR490 có độ dày: 0.5mm, 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.3mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm. Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106
  • QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466 NHẬT BẢN
  • Liên hệ
  • 450
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HỘP CHỮ NHẬT STKR490

Bạn đăng cần tìm hiều về thép hộp chữ nhật STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466: 200x400, 250x350, 350x150, 300x200, 300x150, 250x150, 100x200, 100x150, 75x150, 80x120, 75x125, 175x125, 50x100, 60x120, 40x80, 30x60, 25x50, 20x40, 160x80.

THÉP HỘP CHỮ NHẬT STKR490

thép hộp chữ nhật STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466 dày: 0.5mm, 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.3mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm

Alpha chung cấp thép hộp chữ nhật theo tiêu chuẩn ASTM A36/ A572 Gr.50 – Gr.70, A500 Gr.B – Gr.C, STKR400, STKR490, S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H, Q345B, Q345D, SS400, SS490… Thép hộp vuông STKR400 nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ chất lượng CO – CQ của nhà sản xuất.

1. Thông tin mác thép hộp chữ nhật stkr490 

Mác thép: STKR490, A36, A572 Gr.50 – Gr.70, A500 Gr.B – Gr.C, STKR400, S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H, Q345B, Q345D, SS400, SS490…

Ứng dụng :  thép hộp chữ nhật STKR490 được sử dụng rộng rãi trong nghành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng, giao thông vận tải

Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106

Xuất xứ: Nhật – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Đài Loan – Nga

Độ dày: 0.5mm, 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.3mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm

Chu Vi : 20x20mm, 50 x 25 mm – 300 x 200 mm….

Chiều dài : 6000mm

Lưu ý: Quý khách hàng liên hệ trực tiếp văn phòng hoặc hotline: 0937682789 để được tư vấn quy cách và độ dày cụ thể.

2. Độ dày thép hộp chữ nhật STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466

  • Thép hộp chữ nhật STKR490 200x400 dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 200x400 dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 200x400 dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 250x350 dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 350x150 dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 300x200 dày: 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm,15mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 100x150 dày: 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 75x150 dày: 2mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 75x125 dày: 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 175x125 dày:3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 50x100 dày: 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 5mm, 6mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 60x120 dày: 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm,  4mm, 5mm, 6mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 40x80 dày: 1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 4mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 30x60 dày: 1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 25x50 dày: 0.8mm, 0.9mm, 1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 20x40 dày: 0.5mm, 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.3mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2mm
  • Thép hộp chữ nhật STKR490 160x80 dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm

3. Thành phần hóa học % và cơ lý tính  thép hộp chữ nhật STKR490 TIÊU CHUẨN JIS G3466

Mác thép

Thành phần hóa học %

Cơ lý tính

C(max)

Si(max)

Mn(max)

P(max)

S(max)

Giới hạn chảy (N/mm2)

Độ bền kéo(N/mm2)

Độ dãn dài %

Thép hộp chữ nhật STKR490

0.18

0.55

1.65

0.035

0.035

315

490

23

Thép Hộp chữ nhật STKR490 tiêu chuẩn JIS G3466, Thép hộp TKR490 nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ chất lượng CO - CQ của nhà sản xuất.

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline