Inox 304 phi 130/135/140/145/150/155/160/165mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
ALPHA STEEL cung cấp thép inox 304 là thép không gỉ dạng thanh tròn đặc hay còn gọi là láp tròn đặc inox, làm từ mác thép SUS 304 đường kính 130mm, 135mm, 140mm, 145mm, 150mm, 155mm, 160mm, 165mm.là những quy cách đường kính phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Đặc điểm của thép tròn đặc inox 304
Thép Inox 304 tròn đặc
.jpg)
Inox 304 phi 130/135/140/145/150/155/160/165mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Bảng thông số kỹ thuật Thép Inox 304 tròn đặc
|
Thông số |
Thép Inox 304 tròn đặc |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM A276, JIS, AISI, GB |
|
Xuất xứ phổ biến |
Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Châu Âu |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6 mét |
|
Bề mặt hoàn thiện |
Bóng sáng (BA) hoặc 2B, NO.1 |
Ứng dụng thép Inox 304 phi 130/135/140/145/150/155/160/165mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Các kích thước láp inox 304 từ phi 130mm đến 165mm là các loại đường kính lớn, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp nặng, đòi hỏi khả năng chịu lực cực cao, độ bền và tính chống ăn mòn vượt trội.
Cơ khí chế tạo máy công nghiệp nặng
Công nghiệp đóng tàu và hàng hải
Công nghiệp hóa chất và thực phẩm
Xây dựng và trang trí kiến trúc
Các ứng dụng khác
Bảng trọng lượng phi thép inox 304 tròn đặc 130/135/140/145/150/155/160/165mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Trọng lượng thép Inox 304 tròn đặc
Để tính trọng lượng của láp inox 304, bạn sử dụng công thức sau, với khối lượng riêng của Inox 304 là 7,93 kg/dm³:
Trọng lượng (kg) = (Đường kính x Đường kính x Chiều dài x 7,93) / 4
Trong đó:
Dựa trên công thức này, bạn có thể tính trọng lượng gần đúng của láp inox 304 với các đường kính khác nhau.
|
Đường kính (mm) |
Trọng lượng trên 1 mét dài (kg) |
|
130 |
105.7 |
|
135 |
114.2 |
|
140 |
123.0 |
|
145 |
132.2 |
|
150 |
141.6 |
|
155 |
151.4 |
|
160 |
161.4 |
|
165 |
171.8 |
Thành phần hoá học và cơ tính thép tròn Inox 304 phi 130/135/140/145/150/155/160/165mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Các tính chất về thành phần hóa học và cơ tính của thép Inox 304 là đặc trưng chung của loại vật liệu này, không thay đổi theo kích thước đường kính. Tuy nhiên, việc gia công và xử lý nhiệt cho các đường kính lớn (từ 130mm đến 165mm) cần kỹ thuật cao hơn để đảm bảo các tính chất được duy trì tốt nhất.
Thành phần hóa học
Inox 304 thuộc nhóm thép Austenitic, với thành phần hóa học chính bao gồm Crom và Niken.
Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của láp inox 304 có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình sản xuất (ủ nhiệt, gia công nguội).
|
Tính chất |
Giá trị |
Nguồn tham khảo |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
Khoảng 515 - 720 MPa |
Tùy thuộc vào phương pháp gia công. |
|
Độ bền chảy (Yield Strength) |
Khoảng 205 MPa (trạng thái ủ) |
Giá trị có thể cao hơn khi gia công nguội. |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
40 - 55% |
|
|
Độ cứng (Hardness) |
70-90 HRB |
|
|
Mô đun đàn hồi (Modulus of Elasticity) |
193 - 200 GPa |
|
|
Khả năng chống ăn mòn |
Xuất sắc |
Chống lại nhiều môi trường ăn mòn. |
|
Khả năng chịu nhiệt |
Tốt, chịu được nhiệt độ lên tới 925°C |
|
|
Độ bền mỏi (Fatigue Strength) |
Khoảng 190 MPa |
Lưu ý cho các đường kính lớn
Đơn vị cung cấp thép láp inox 304/inox304 tròn đặc uy tín, chất lượng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999