ALPHA STEEL cung cấp thép inox 304 là thép không gỉ dạng thanh tròn đặc hay còn gọi là láp tròn đặc inox, làm từ mác thép SUS 304 đường kính 170mm, 175mm, 180mm, 185mm, 190mm, 195mm, 200mm, 210mm.là những quy cách đường kính phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Đặc điểm của thép tròn đặc inox 304
- Thành phần hóa học: Inox 304 chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken, cùng với sắt và các nguyên tố khác.
- Chống ăn mòn: Khả năng chống gỉ và chống ăn mòn tuyệt vời trong nhiều môi trường, kể cả môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ, và môi trường nước.
- Độ bền và độ dẻo dai: Có độ bền cơ học cao và dễ dàng gia công, uốn, cắt, hàn.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
Thép Inox 304 tròn đặc
.jpg)
Inox 304 phi 170/175/180/185/190/195/200/210mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Bảng thông số kỹ thuật Thép Inox 304 tròn đặc
|
Thông số
|
Thép Inox 304 tròn đặc
|
|
Tiêu chuẩn sản xuất
|
ASTM A276, JIS, AISI, GB
|
|
Xuất xứ phổ biến
|
Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Châu Âu
|
|
Chiều dài tiêu chuẩn
|
6 mét
|
|
Bề mặt hoàn thiện
|
Bóng sáng (BA) hoặc 2B, NO.1
|
Ứng dụng thép Inox 304 phi 170/175/180/185/190/195/200/210mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Với các đường kính rất lớn từ 170mm đến 210mm, láp inox 304 (thép tròn đặc) được sử dụng chủ yếu trong những ứng dụng công nghiệp cực nặng, nơi đòi hỏi khả năng chịu lực, chống ăn mòn và độ bền tối đa.
Ngành cơ khí chế tạo máy
- Trục máy cỡ lớn: Láp inox 304 đường kính lớn là vật liệu lý tưởng để làm trục chính, trục quay cho các máy móc công nghiệp nặng, có công suất cao như máy nén khí, máy ép, máy nghiền và các thiết bị thủy điện.
- Chi tiết máy chịu tải trọng lớn: Các bộ phận như puly, khớp nối, đầu van và xi-lanh thủy lực có kích thước lớn thường được gia công từ láp inox 304 để đảm bảo độ bền và tuổi thọ trong môi trường hoạt động khắc nghiệt.
- Khuôn mẫu: Inox 304 đường kính lớn được sử dụng để chế tạo các loại khuôn mẫu đòi hỏi độ chính xác cao và khả năng chống mài mòn, thường dùng trong ngành công nghiệp sản xuất linh kiện, phụ tùng.
Công nghiệp đóng tàu và hàng hải
- Trục chân vịt: Khả năng chống ăn mòn vượt trội của inox 304 trong môi trường nước biển giúp nó trở thành vật liệu tối ưu để chế tạo các trục chân vịt và các bộ phận quan trọng khác trên tàu thủy.
- Thiết bị boong tàu: Các thanh giằng, cột neo và các chi tiết chịu lực lớn trên boong tàu cũng sử dụng láp inox 304 để chống gỉ sét hiệu quả, đảm bảo an toàn và độ bền.
Công nghiệp hóa chất và thực phẩm
- Trục khuấy trộn: Trong các bồn khuấy hóa chất hoặc chế biến thực phẩm có dung tích lớn, láp inox 304 đường kính lớn được dùng làm trục khuấy, đảm bảo vệ sinh an toàn và khả năng chống lại tác động ăn mòn của hóa chất.
- Hệ thống đường ống và van: Các phụ kiện đường ống có kích thước lớn như van, mặt bích và khớp nối trong hệ thống xử lý hóa chất hoặc chế biến thực phẩm có thể được gia công từ láp inox 304.
Xây dựng và kiến trúc
- Kết cấu chịu lực: Trong các công trình xây dựng đòi hỏi tính chịu lực cao, láp inox 304 đường kính lớn có thể được dùng làm các chi tiết kết cấu, giúp tăng cường độ bền và tuổi thọ cho công trình.
- Cầu thang và lan can: Sử dụng làm trụ cầu thang, lan can có kích thước lớn trong các công trình có thiết kế đặc biệt, yêu cầu sự chắc chắn và tính thẩm mỹ cao.
Các ứng dụng khác
- Sản xuất bu-lông, ốc vít: Các loại bu-lông, ốc vít có kích thước lớn, yêu cầu khả năng chịu lực và chống ăn mòn cao, thường được gia công từ láp inox 304.
- Ngành năng lượng: Láp inox 304 cũng được sử dụng trong các thiết bị của ngành năng lượng, nơi yêu cầu vật liệu bền bỉ và chống ăn mòn tốt.
Bảng trọng lượng phi thép inox 304 tròn đặc 170/175/180/185/190/195/200/210mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Trọng lượng thép Inox 304 tròn đặc
Để tính trọng lượng của láp inox 304, bạn sử dụng công thức sau, với khối lượng riêng của Inox 304 là 7,93 kg/dm³:
Trọng lượng (kg) = (Đường kính x Đường kính x Chiều dài x 7,93) / 4
Trong đó:
- Đường kính tính bằng dm.
- Chiều dài tính bằng dm.
- 7,93 là khối lượng riêng của Inox 304.
Dựa trên công thức này, bạn có thể tính trọng lượng gần đúng của láp inox 304 với các đường kính khác nhau.
|
Đường kính (mm)
|
Trọng lượng trên 1 mét dài (kg)
|
|
170
|
179.7
|
|
175
|
189.9
|
|
180
|
200.4
|
|
185
|
211.2
|
|
190
|
222.3
|
|
195
|
233.7
|
|
200
|
245.4
|
|
210
|
270.8
|
- Sai số: Các số liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy thuộc vào dung sai sản xuất và độ chính xác của đường kính.
- Chiều dài: Chiều dài tiêu chuẩn của láp inox 304 thường là 6m. Để có trọng lượng tổng, bạn chỉ cần nhân trọng lượng trên mỗi mét với chiều dài cần dùng.
Thành phần hoá học và cơ tính thép tròn Inox 304 phi 170/175/180/185/190/195/200/210mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Giống như các đường kính khác, láp inox 304 có đường kính từ 170mm đến 210mm vẫn mang đặc trưng chung về thành phần hóa học và cơ tính của loại thép này. Những đường kính lớn này chỉ ảnh hưởng đến các ứng dụng gia công đặc thù, thường là cho các chi tiết máy cực lớn.
Thành phần hóa học
Inox 304 là loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, nổi bật với khả năng chống ăn mòn nhờ hàm lượng Crom và Niken cao. Dưới đây là thành phần hóa học tiêu biểu của Inox 304 theo tiêu chuẩn:
- Crom (Cr): 17.50 - 20.00%
- Niken (Ni): 8.00 - 10.50%
- Carbon (C): Tối đa 0.08%
- Mangan (Mn): Tối đa 2.00%
- Silic (Si): Tối đa 1.00%
- Photpho (P): Tối đa 0.045%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0.030%
- Sắt (Fe): Phần còn lại
Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của láp inox 304 chịu ảnh hưởng bởi quá trình sản xuất và xử lý nhiệt.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 515 - 720 MPa.
- Độ bền chảy (Yield Strength): Khoảng 205 MPa (trạng thái ủ).
- Độ giãn dài (Elongation): 40 - 55%.
- Độ cứng (Hardness): 70-90 HRB (Rockwell B). Có thể tăng độ cứng bằng phương pháp gia công nguội.
- Mô đun đàn hồi (Modulus of Elasticity): 193 - 200 GPa.
- Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc, chống lại nhiều môi trường ăn mòn, kể cả môi trường nước biển.
- Khả năng chịu nhiệt: Chịu được nhiệt độ cao, có khả năng chống oxy hóa lên tới 925°C trong điều kiện sử dụng liên tục.
- Độ bền mỏi (Fatigue Strength): Khoảng 190 MPa.
Lưu ý cho các đường kính lớn
- Gia công: Với đường kính lớn từ 170mm đến 210mm, việc gia công (cắt, tiện, phay) đòi hỏi các loại máy móc công suất cao và quy trình chuyên nghiệp.
- Xử lý nhiệt: Để đảm bảo tính đồng nhất của vật liệu và tối ưu hóa cơ tính trên toàn bộ tiết diện, quá trình xử lý nhiệt cho các thanh láp đường kính lớn cần được kiểm soát chặt chẽ.
- Độ cứng: Gia công nguội để tăng độ cứng cho các thanh láp lớn khó khăn hơn so với đường kính nhỏ, cần thiết bị chuyên dụng và kỹ thuật cao.
Đơn vị cung cấp thép láp inox 304/inox304 tròn đặc uy tín, chất lượng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999