Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)

Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)

Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)

Thép tròn đặc inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (hay còn gọi là inox 304 tròn đặc) là loại thép không gỉ dạng thanh tròn, được sản xuất từ mác thép SUS 304 đường kính 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp nhờ vào khả năng chống ăn mòn, độ bền và tính thẩm mỹ cao.

Inox 304 (SUS 304): Là mác thép không gỉ phổ biến nhất hiện nay, thuộc dòng Austenit. Thành phần chính bao gồm sắt (Fe), Crom (Cr), Niken (Ni) và một số nguyên tố khác. Inox 304 nổi tiếng với các đặc tính vượt trội:

Chống ăn mòn: Khả năng chống gỉ sét và ăn mòn cao trong nhiều môi trường, kể cả môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.

Độ bền và độ dẻo dai: Có độ bền cơ học cao, dễ dàng gia công cắt, tiện, hàn, uốn.

Tính thẩm mỹ: Bề mặt bóng sáng, dễ vệ sinh, phù hợp cho nhiều ứng dụng trang trí.

Phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/2mm: "Phi" là ký hiệu của đường kính ϕ phi"3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm " là các kích thước đường kính cụ thể của thanh inox tròn đặc, từ 3mm đến 20mm. Đây là các quy cách phổ biến, thường có sẵn tại các nhà cung cấp ALPHA STEEL

  • Báo giá Thép tròn đặc Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Inox 304 tròn đặc 

Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm

Thép Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)

Thép inox 304 là thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, làm từ mác thép SUS 304 đường kính 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm.là những quy cách đường kính phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. 

Đặc điểm của inox 304

  • Thành phần hóa học: Inox 304 chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken, cùng với sắt và các nguyên tố khác.
  • Chống ăn mòn: Khả năng chống gỉ và chống ăn mòn tuyệt vời trong nhiều môi trường, kể cả môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ, và môi trường nước.
  • Độ bền và độ dẻo dai: Có độ bền cơ học cao và dễ dàng gia công, uốn, cắt, hàn.
  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng trang trí. 

Bảng thông số kỹ thuật

Thông số 

Giá trị

Tiêu chuẩn sản xuất

ASTM A276, JIS, AISI, GB

Xuất xứ phổ biến

Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Châu Âu

Chiều dài tiêu chuẩn

6 mét

Bề mặt hoàn thiện

Bóng sáng (BA) hoặc 2B

Ứng dụng Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)

Inox 304 phi 3/4/5/6/8/9/10/12/14/15/16/18/20mm (láp inox 304/inox 304 tròn đặc) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống, từ các chi tiết nhỏ và tinh xảo đến các bộ phận chịu lực có độ bền cao. 

Ứng dụng trong cơ khí chế tạo

  • Chi tiết máy, linh kiện nhỏ: Thép tròn đặc Inox phi 3mm đến 10mm thường được sử dụng làm các chi tiết máy, trục quay nhỏ, trục nối, đinh, bu lông, đai ốc, và các phụ tùng máy móc chính xác.
  • Trục bánh răng, trục truyền động: Các loại có đường kính lớn hơn, từ phi 12mm đến 20mm, được dùng làm trục bánh răng, trục truyền động, thanh dẫn hướng trong các máy móc công nghiệp.
  • Ngành vận tải: Các chi tiết của máy bay, xe hơi, và các phương tiện khác cũng sử dụng láp inox để đảm bảo độ bền và chống ăn mòn.
  • Công nghệ robot và tự động hóa: Làm các thành phần cấu trúc và cơ khí cho robot và các hệ thống tự động hóa. 

Ứng dụng trong ngành thực phẩm và hóa chất

  • Thiết bị, dụng cụ: Nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh, láp inox 304 được dùng để chế tạo các thiết bị chứa đựng, thanh trộn, dụng cụ chế biến thực phẩm và hóa chất.
  • Sản xuất đồ gia dụng: Là nguyên liệu sản xuất đồ gia dụng nhà bếp cao cấp như bát đĩa, nồi chảo và phụ kiện. 

Ứng dụng trong xây dựng và trang trí

  • Trang trí nội ngoại thất: Các thanh inox 304 tròn đặc được sử dụng làm tay vịn cầu thang, lan can, chấn song, và các chi tiết trang trí khác, nhờ vào bề mặt bóng đẹp và khả năng chống gỉ.
  • Phụ kiện kiến trúc: Làm các chi tiết kiến trúc, khung trang trí, phụ kiện lắp đặt trong các công trình xây dựng. 

Ứng dụng trong y tế

  • Thiết bị y tế: Chế tạo các dụng cụ phẫu thuật, thiết bị y tế, và các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với cơ thể hoặc môi trường vô trùng, nhờ khả năng chống ăn mòn và độ sạch cao. 

Ứng dụng trong các lĩnh vực khác

  • Sản xuất thiết bị thí nghiệm: Làm các chi tiết, giá đỡ trong phòng thí nghiệm và thiết bị giáo dục.
  • Nghệ thuật và điêu khắc: Vật liệu lý tưởng cho các tác phẩm điêu khắc và trưng bày ngoài trời nhờ độ bền và tính thẩm mỹ.
  • Sản xuất đồ dùng: Làm các vật dụng như bình nước giữ nhiệt và các sản phẩm gia dụng khác. 

Bảng giá và trọng lượng inox 304 tròn trơn hay còn gọi láp inox 304

Mác inox

Trọng lượng (kg/m)

Giá láp đặc inox

Láp Inox 304 Phi 3

0.06

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 4

0.10

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 5

0.16

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 6

0.22

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 7

0.31

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 8

0.40

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 9

0.50

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 10

0.62

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 11

0.75

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 12

0.90

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 13

1.05

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 14

1.22

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 15

1.40

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 16

1.59

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 17

1.80

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 18

2.02

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 19

2.25

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 20

2.49

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 22

3.01

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 24

3.59

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 26

4.21

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 28

4.88

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 30

5.60

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 32

6.38

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 34

7.20

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 36

8.07

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 38

8.99

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 40

9.96

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 42

10.99

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 44

12.06

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 46

13.18

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 48

14.35

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 50

15.57

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 55

18.84

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 60

22.42

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 65

26.31

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 70

30.51

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 75

35.03

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 80

39.86

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 85

44.99

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 90

50.44

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 95

56.20

70,000- 120,000

Láp Inox 304 Phi 100

62.28

70,000- 120,000

  • Sai số: Các số liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy thuộc vào dung sai sản xuất và độ chính xác của đường kính.
  • Chiều dài: Chiều dài tiêu chuẩn của láp inox 304 thường là 6m. Để có trọng lượng tổng, bạn chỉ cần nhân trọng lượng trên mỗi mét với chiều dài cần dùng.

Thành phần hoá học và cơ tính Inox 304 phi 3/ 4/ 5/ 6/ 8/ 9/ 10/ 12/ 14/ 15/ 16/ 18/ 20mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)

Láp inox 304 (inox 304 tròn đặc) có thành phần hóa học và tính chất cơ học ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất quốc tế. Các đường kính từ 3mm đến 20mm không làm thay đổi thành phần và cơ tính của vật liệu, mà chỉ ảnh hưởng đến các ứng dụng cụ thể

Thành phần hóa học của inox 304 tuân theo các tiêu chuẩn như ASTM A276 hoặc JIS, với các tỷ lệ nguyên tố như sau: 

Nguyên tố

Ký hiệu

Tỷ lệ (%)

Carbon

C

Tối đa 0.08

Mangan

Mn

Tối đa 2.00

Phốt pho

P

Tối đa 0.045

Lưu huỳnh

S

Tối đa 0.030

Silic

Si

Tối đa 1.00

Crôm

Cr

18.00 - 20.00

Niken

Ni

8.00 - 10.50

Sắt

Fe

Cân bằng

Tính chất cơ học 

Tính chất cơ học của inox 304 tròn đặc có thể thay đổi tùy thuộc vào trạng thái nhiệt luyện (ủ mềm) và quá trình gia công nguội. Dưới đây là các thông số cơ tính điển hình ở trạng thái ủ (Annealed - Condition A theo ASTM A276): 

Thuộc tính

Giá trị tiêu biểu

Độ bền kéo (Tensile Strength)

Tối thiểu 515 MPa

Giới hạn chảy (Yield Strength)

Tối thiểu 205 MPa

Độ giãn dài (Elongation)

Tối thiểu 40%

Độ cứng Brinell (HBW)

Tối đa 201

Độ cứng Rockwell B (HRB)

Tối đa 92

Các yếu tố ảnh hưởng đến cơ tính

  • Gia công nguội: Đối với các loại có đường kính nhỏ, quá trình kéo nguội có thể làm tăng độ bền và độ cứng, nhưng làm giảm độ dẻo và độ giãn dài.
  • Nhiệt độ: Inox 304 giữ được tính chất cơ học tốt ở cả nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp. Tuy nhiên, việc sử dụng liên tục trong khoảng 425–860°C không được khuyến khích do có thể gây kết tủa carbide, làm giảm khả năng chống ăn mòn.
  • Môi trường: Khả năng chống ăn mòn có thể bị ảnh hưởng bởi môi trường tiếp xúc. Mặc dù chống gỉ tốt, inox 304 vẫn có thể bị ăn mòn rỗ trong môi trường có nồng độ clorua cao (nước biển, một số hóa chất). 

Đơn vị cung cấp láp inox 304/inox304 tròn đặc uy tín, chất lượng.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999

 

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline