Inox 304 phi 40/42/44/45/46/48/50/52/54/55/56/58mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Inox 304 tròn đặc

Thép tròn đặc Inox 304 phi 40/42/44/45/46/48/50/52/54/55/56/58mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Thép tròn đặc inox 304 là thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, làm từ mác thép SUS 304 đường kính 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm.là những quy cách đường kính phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Đặc điểm của inox 304
Bảng thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Thép Inox 304 tròn đặc |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM A276, JIS, AISI, GB |
|
Xuất xứ phổ biến |
Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Châu Âu |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6 mét |
|
Bề mặt hoàn thiện |
Bóng sáng (BA) hoặc 2B, NO.1 |
Ứng dụng Inox 304 phi 40/42/44/45/46/48/50/52/54/55/56/58mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Thép tròn đặc Láp inox 304 (inox 304 tròn đặc) có đường kính từ phi 40mm đến 58mm được sử dụng cho các ứng dụng công nghiệp nặng, yêu cầu độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và chịu được tải trọng lớn.
Ứng dụng trong cơ khí chế tạo
Ứng dụng trong ngành thực phẩm và hóa chất
Ứng dụng trong xây dựng và kiến trúc
Ứng dụng trong các ngành khác
Bảng giá và trọng lượng inox 304 tròn trơn hay còn gọi láp inox 304
|
Mác inox |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá láp đặc inox |
|
Láp Inox 304 Phi 3 |
0.06 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 4 |
0.10 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 5 |
0.16 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 6 |
0.22 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 7 |
0.31 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 8 |
0.40 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 9 |
0.50 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 10 |
0.62 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 11 |
0.75 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 12 |
0.90 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 13 |
1.05 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 14 |
1.22 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 15 |
1.40 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 16 |
1.59 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 17 |
1.80 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 18 |
2.02 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 19 |
2.25 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 20 |
2.49 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 22 |
3.01 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 24 |
3.59 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 26 |
4.21 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 28 |
4.88 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 30 |
5.60 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 32 |
6.38 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 34 |
7.20 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 36 |
8.07 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 38 |
8.99 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 40 |
9.96 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 42 |
10.99 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 44 |
12.06 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 46 |
13.18 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 48 |
14.35 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 50 |
15.57 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 55 |
18.84 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 60 |
22.42 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 65 |
26.31 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 70 |
30.51 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 75 |
35.03 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 80 |
39.86 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 85 |
44.99 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 90 |
50.44 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 95 |
56.20 |
70,000- 120,000 |
|
Láp Inox 304 Phi 100 |
62.28 |
70,000- 120,000 |
Thành phần hoá học và cơ tính Inox 304 phi 40/42/44/45/46/48/50/52/54/55/56/58mm (láp inox 304/inox304 tròn đặc)
Thành phần hóa học và tính chất cơ học của láp inox 304 (inox 304 tròn đặc) không thay đổi theo đường kính. Các thanh tròn đặc có đường kính từ phi 40mm đến 58mm đều được sản xuất từ mác thép SUS 304 và tuân theo cùng một tiêu chuẩn kỹ thuật.
1. Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của inox 304 được quy định trong các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A276 hoặc JIS. Các nguyên tố chính trong thành phần bao gồm:
2. Tính chất cơ học
Tính chất cơ học của inox 304 tròn đặc phụ thuộc vào trạng thái nhiệt luyện (ủ mềm - annealed) hoặc gia công nguội (cold finished). Các thông số dưới đây là giá trị tiêu biểu ở trạng thái ủ theo tiêu chuẩn ASTM A276:
3. Lưu ý về kích thước và gia công
Đơn vị cung cấp láp inox 304/inox304 tròn đặc uy tín, chất lượng.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com
Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999