I. Thép hộp 300x300x7.5 mm là gì?
Thép hộp 300x300x7.5 mm là loại thép hộp vuông kết cấu siêu trọng hạng trung, có quy cách mặt cắt mỗi cạnh dài 300 mm và độ dày vách chính xác là 7.5 mm.
Thép hộp 300x300x7.5 mm
.jpg)
Đây là một quy cách độ dày tương đối đặc biệt. Sản phẩm nằm giữa phân khúc vách 6 mm và 8 mm nhằm tối ưu hóa trọng lượng vật tư, vừa đảm bảo khả năng chịu lực nén, uốn cực tải vừa tiết kiệm chi phí cho công trình.
1. Thông số kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 68.25 kg/mét (tùy thuộc vào dung sai đường bo góc nội bộ của từng nhà máy cán đúc).
- Trọng lượng một cây 6m: ~409.50 kg/cây.
- Trọng lượng một cây 12m: ~819.00 kg/cây.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép kết cấu phổ biến: SS400, Q235B, Q345B, A36, S355JR.
2. Phân loại cấu trúc bề mặt
- Thép hộp đen 7.5 ly: Bề mặt phủ lớp oxit màu xanh đen đặc trưng từ phôi thép cán nóng cán nguội nguyên bản. Sản phẩm có giá thành rẻ nhưng cần được vệ sinh, sơn lót bám dính và sơn phủ chống rỉ khi thi công ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm / nhúng nóng 7.5 ly: Kết cấu thép được bọc phủ lớp kẽm bảo vệ siêu dày, ngăn chặn hoàn toàn tác động ăn mòn hóa học từ nước mưa, axit loãng, hoặc môi trường vùng biển.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Quy cách kết cấu dày 7.5 mm được chỉ định ứng dụng rộng rãi vào các công trình:
- Hệ thống sàn và cột trụ: Làm dầm phụ chịu tải lực sàn bê tông lớn, dầm chịu lực chính hoặc hệ thống cột chống vách cho nhà xưởng tiền chế có nhịp dầm rộng.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung chịu tải vững chắc cho các hệ thống máy mài, máy dập, hệ bệ đỡ cầu trục dầm đơn từ 10 - 15 tấn.
- Công trình giao thông: Thi công hệ khung giàn không gian của mái che nhà ga, sân bay, giàn giáo chịu lực tạm thời cho kết cấu đổ bê tông cầu đường.
II. Thông số kỹ thuật thép hộp 300x300x7.5 mm
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép áp dụng
Sản phẩm đa phần là hàng nhập khẩu chính ngạch trực tiếp từ các quốc gia công nghiệp nặng, đáp ứng trọn vẹn các chứng chỉ kỹ thuật quốc tế:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 / JIS G3101 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), GOST (Nga).
- Mác thép thông dụng:
- Thép cacbon thông thường: SS400, A36, Q235 (A/B/C/D), STKR400.
- Thép hợp kim thấp cường độ cao: Q345 (A/B/C/D), S355 (JR/JO/J2H), A572 Gr.50.
2. Đặc tính cơ lý tính (Tham khảo nhóm mác thép tiêu chuẩn SS400 / Q235 / Q345)
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu từ 235 MPa đến 345 MPa (Tùy thuộc bản vẽ chỉ định mác thép thường hay mác thép cường độ cao).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Dao động từ 400 MPa đến 630 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu 17% - 22%.
3. Quy định dung sai nhà máy
- Dung sai độ dày vách: Biên độ cho phép dao động trong khoảng từ ± 3% đến ± 5% tùy theo công nghệ đúc phôi cán nóng của nhà máy cung ứng.
III. Báo giá thép hộp 300x300x7.5 mm
Giá thép hộp vuông 300x300x7.5 mm hôm nay dao động phổ biến từ 16.300đ – 19.500đ/kg tùy theo chủng loại xử lý bề mặt (thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và mác thép kết cấu (Q235, Q345, SS400, S355).
Với trọng lượng barem tiêu chuẩn đạt 68.25 kg/mét (tương đương 409.50 kg cho một cây dài 6m), mức giá tính theo cây 6m thông dụng sẽ nằm trong khoảng từ 6,6 triệu đến 8,0 triệu đồng/cây.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá thép hộp vuông 300x300x7.5 mm chi tiết mới nhất áp dụng trên thị trường (đã bao gồm thuế VAT 10%):
Báo giá tính trên đơn vị cây tiêu chuẩn chiều dài 6 mét:
|
Phân loại bề mặt
|
Trọng lượng (kg/mét)
|
Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg)
|
Giá theo Cây 6 mét (VNĐ/cây)
|
|
Thép hộp đen 300x300x7.5
|
68.25
|
16.300 - 18.000
|
6.670.000 - 7.360.000
|
|
Thép hộp mạ kẽm 300x300x7.5
|
68.25
|
18.300 - 19.500
|
7.490.000 - 7.980.000
|
|
Thép hộp kẽm nhúng nóng 300x300x7.5
|
68.25
|
22.000 - 23.500
|
9.000.000 - 9.610.000
|
Lưu ý về quy cách dài: Ngoài cây dài 6m, hàng nhập khẩu chính ngạch dòng kết cấu lớn này thường có sẵn quy cách cây dài 12 mét (trọng lượng tương đương 819.00 kg/cây) để phục vụ cho thi công liền khối, giảm mối nối. Đơn giá cho một cây 12m đen dao động từ 13,3 triệu đến 14,7 triệu đồng/cây.
IV. Xuất xứ thép hộp 300x300x7.5 mm
1. Nguồn hàng nhập khẩu chính ngạch (Chiếm đại đa số)
- Trung Quốc (China): Là quốc gia cung ứng sản lượng lớn nhất cho quy cách 7.5 ly đặc biệt này. Thép nhập khẩu từ các nhà máy lớn của Trung Quốc có ưu thế cực mạnh về tính sẵn có của phôi, đa dạng mác thép cường độ cao (Q345B, Q355) và giá thành tối ưu kinh tế cho dự án.
- Nhật Bản & Hàn Quốc: Phân khúc sản phẩm cao cấp, sản xuất tuân thủ khắt khe các tiêu chuẩn công nghiệp như JIS G3466 hoặc KS. Thép hộp từ các quốc gia này có ưu điểm vượt trội về độ đồng đều của vách và dung sai bo góc cực thấp, chuyên dùng cho các dự án kết cấu chịu tải động lớn của các chủ đầu tư nước ngoài (FDI).
- Đài Loan và các nước EU: Thường được nhập khẩu trực tiếp theo dạng đơn đặt hàng riêng phục vụ các hạng mục đặc thù, đáp ứng đầy đủ hệ tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như EN 10219 (Châu Âu).
2. Nguồn hàng gia công chế tạo nội địa
- Gia công chấn bửng từ thép tấm: Khi nguồn hàng đúc sẵn nhập khẩu quy cách 7.5 ly bị khan hiếm hoặc dự án yêu cầu mác thép đặc biệt, một số đơn vị gia công cơ khí lớn tại Việt Nam sẽ nhập khẩu thép tấm cán nóng dày 7.5 mm (mác SS400, A36, Q345). Sau đó, họ sử dụng máy chấn thủy lực công suất lớn để định hình thành hộp vuông 300x300 mm và tiến hành hàn hồ quang chìm tự động để tạo thành cây thép hộp hoàn chỉnh theo chiều dài bản vẽ.
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0907 315 999
Email: satthepalpha@gmail.com