Thép hộp vuông 350x350x6mm (350x350x6ly)
.jpg)
Thép hộp vuông 350x350x6 mm/ly
Thép hộp vuông 350x350x6 mm là dòng thép hộp kết cấu cỡ đại có vách dày trung bình. Sản phẩm có trọng lượng tiêu chuẩn 64,88 kg/mét, tương đương 389,28 kg cho một cây tiêu chuẩn dài 6 mét. Do kích thước vượt trội, loại thép này chủ yếu là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản với đơn giá dao động từ 19.000 đến 23.000 VND/kg (khoảng 7.400.000 - 8.950.000 VND/cây 6m tùy thuộc vào bề mặt đen hay mạ kẽm).
1. Thông số kích thước và trọng lượng chi tiết
Dưới đây là các thông số hình học và tỷ trọng quy chuẩn phục vụ bóc tách khối lượng và thiết kế bản vẽ:
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép phổ biến
Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế dành cho thép kết cấu rỗng:
3. Ưu điểm nổi bật và ứng dụng
Thép hộp vuông 350x350x6 mm là loại thép hộp cỡ lớn có độ bền siêu cao, khả năng chịu lực nén và tải trọng nặng vượt trội, cùng ưu điểm phân tán lực đều và dễ gia công hàn cắt. Sản phẩm này ứng dụng rộng rãi làm cột trụ nhà xưởng, dầm kết cấu thép, hạ tầng cầu đường, và chế tạo cơ khí công nghiệp nặng.
Ưu điểm nổi bật
Ứng dụng thực tế
4. Thành phần hóa học và cơ lý tính thép hộp vuông 350x350x6 mm/ly
Thành phần hóa học và cơ lý tính của thép hộp vuông 350x350x6 mm phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép được sử dụng khi sản xuất. Do kích thước 350x350 mm là dòng thép hộp cỡ lớn (thường là hàng nhập khẩu hoặc đúc/hàn kết cấu), sản phẩm chủ yếu tuân theo các mác thép phổ biến như Q235B (Tiêu chuẩn GB/T 700), SS400 (Tiêu chuẩn JIS G3101), hoặc ASTM A500 Grade B (Tiêu chuẩn Mỹ).
Dưới đây là thông số chi tiết của các mác thép cấu thành nên loại thép hộp này:
a. Thành phần hóa học (Tỷ lệ %)
Hàm lượng Carbon được kiểm soát ở mức thấp đến trung bình nhằm giúp thép có độ dẻo dai cao, đồng thời tối ưu hóa khả năng hàn cắt liên kết tại công trường:
|
Mác thép / Tiêu chuẩn |
Carbon (C) |
Silicon (Si) |
Manganese (Mn) |
Phosphorus (P) |
Sulfur (S) |
|
Q235B (GB/T 700) |
≤ 0.20% |
≤ 0.35% |
≤ 1.40% |
≤ 0.045% |
≤ 0.045% |
|
SS400 (JIS G3101) |
Không quy định |
Không quy định |
Không quy định |
≤ 0.050% |
≤ 0.050% |
|
ASTM A500 Grade B |
≤ 0.26% |
≤ 0.04% |
Không quy định |
≤ 0.035% |
≤ 0.035% |
b. Đặc tính cơ lý tính
Các chỉ số cơ lý tính quyết định trực tiếp khả năng chịu uốn, tải nén và giới hạn phá hủy của cây thép:
5. Đơn vị cung cấp