Thép hộp vuông inox 20x20mm
Các câu hỏi thường gặp về Thép Hộp vuông 20x20mm Inox 304/201/316
Sự khác biệt chính giữa Inox 201, 304 và 316 là gì?

Thép hộp vuông inox 20x20mm / Thép ống vuông inox 20x20mm
Loại nào tốt nhất cho các ứng dụng ngoài trời hoặc gần biển?
Kích thước tiêu chuẩn của thép hộp vuông 20x20mm là bao nhiêu?
Trọng lượng của một cây thép hộp 20x20mm là bao nhiêu?
Nên chọn Inox 201, 304 hay 316 cho mục đích trang trí nội thất?
Inox 316 có dùng trong ngành thực phẩm không?
Giá thép hộp inox 20x20mm có ổn định không?
Mua thép hộp vuông inox 20x20mm ở đâu?
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL là đơn vị cung cấp đa dạng các loại sắt, thép, inox - thép hộp không gỉ 20x20mm SUS 304, 316, 201, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế nguồn gốc xuất xứ rõ ràng uy tín và chất lượng với nhiều độ dày khác nhau (0.5mm, 1mm, 1.2mm,...) và được người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn. Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi : Hotline: 0907315999
Hãy cùng ALPHA STEEL đi sâu hơn về một trong những sản phẩm nổi bật của inox 304 đó là thép inox hộp vuông 20x20mm hay còn gọi với tên là thép ống vuông 20x20mm inox 304, 201, 316:
Thép hộp vuông 20x20 inox 304, 201, 316/ Thép ống vuông 20x20 inox 304, 201, 316 là gì?
Thép hộp vuông 20x20mm inox 304, 201, 316 là sản phẩm thép không gỉ được sản xuất dưới dạng ống có tiết diện hình vuông, với kích thước cạnh là 20mm, và được chế tạo từ ba mác thép không gỉ phổ biến khác nhau: Inox 304, Inox 201, và Inox 316.
Sự khác biệt chính giữa ba loại này nằm ở thành phần hóa học, dẫn đến sự khác biệt về đặc tính và ứng dụng:
1. Thép hộp vuông Inox 304 (SUS 304)
2. Thép hộp vuông Inox 201 (SUS 201)
3. Thép hộp vuông Inox 316 (SUS 316)
Tóm tắt các thông số cơ bản:
|
Đặc điểm |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
|
Kích thước |
Hộp vuông 20x20mm |
Hộp vuông 20x20mm |
Hộp vuông 20x20mm |
|
Khả năng chống ăn mòn |
Kém |
Tốt |
Rất tốt |
|
Môi trường sử dụng |
Nội thất khô ráo |
Thông thường, thực phẩm |
Biển, hóa chất, công nghiệp |
|
Giá thành |
Rẻ nhất |
Trung bình |
Đắt nhất |
|
Ứng dụng chính |
Trang trí nội thất |
Dân dụng, công nghiệp |
Hàng hải, hóa chất |
Quy cách thép hộp vuông 20x20mm inox 304, 201, 316
Quy cách thép hộp vuông 20x20mm inox 304, 201, 316 bao gồm các thông số kỹ thuật chi tiết về kích thước hình học, độ dày, chiều dài và mác thép. Dưới đây là các quy cách phổ biến:
1. Kích thước hình học
2. Chiều dài tiêu chuẩn
3. Độ dày (Zem/Ly)
Lưu ý: Độ dày càng cao thì giá thành càng đắt và khả năng chịu lực càng tốt.
4. Mác thép (Vật liệu)
Sản phẩm được phân loại theo ba mác thép chính, quyết định đặc tính chống ăn mòn và giá thành:
5. Bề mặt hoàn thiện
Bảng tóm tắt quy cách và trọng lượng tham khảo
Trọng lượng dưới đây được tính cho 1 cây dài 6m, dựa trên công thức tính trọng lượng riêng của inox (khoảng 7.93 g/cm³ cho 304/316 và khoảng 7.85 g/cm³ cho 201):
|
Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Mác thép |
Trọng lượng ước tính (kg/cây 6m) |
|
20x20 |
0.8 |
201/304/316 |
~ 2.45 kg |
|
20x20 |
1.0 |
201/304/316 |
~ 3.03 kg |
|
20x20 |
1.2 |
201/304/316 |
~ 3.62 kg |
|
20x20 |
1.5 |
201/304/316 |
~ 4.49 kg |
|
20x20 |
2.0 |
201/304/316 |
~ 5.92 kg |
|
20x20 |
2.5 |
201/304/316 |
~ 7.31 kg |
Bảng Giá thép hộp vuông 20x20mm inox 304, 201, 316
Giá thép hộp vuông 20x20mm inox biến động theo thị trường và phụ thuộc vào mác thép (201, 304, 316) cũng như độ dày sản phẩm. Mức giá tham khảo chung cho các loại hộp inox 20x20mm dao động từ 58.000đ/kg đến 70.000đ/kg cho Inox 304 và có thể lên tới 90.000đ/kg đến 130.000đ/kg cho Inox 316, tùy độ dày và nhà cung cấp.
Bảng giá thép hộp vuông 20x20mm tham khảo
Do giá cả thị trường biến động liên tục, bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm mua hàng.
|
Mác thép |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng ước tính (kg/cây 6m) |
Giá bán ước tính (VNĐ/kg) |
Giá bán ước tính (VNĐ/cây 6m) |
|
Inox 201 |
0.8 - 1.2 |
~2.45 - 3.62 |
27.400 - 54.500 |
Liên hệ 0907315999 |
|
Inox 304 |
0.8 - 1.2 |
~2.45 - 3.62 |
58.000 - 70.000 |
~75.870 (cho 0.8ly) |
|
Inox 316 |
0.8 - 1.2 |
~2.45 - 3.62 |
90.000 - 130.000 |
Liên hệ 0907315999 |
Lưu ý quan trọng về báo giá
Các thông số kỹ thuật về thành phần hóa học, tính chất vật lý, cơ học và quy cách kích thước thép hộp vuông 20x20mm inox 304, 201, 316
Thép hộp vuông 20x20mm inox 304, 201, 316 có các thông số kỹ thuật về thành phần hóa học, tính chất vật lý và cơ học khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn và ứng dụng của từng loại.
1. Thành phần hóa học
Sự khác biệt chính nằm ở hàm lượng các nguyên tố Crom (Cr), Niken (Ni), Mangan (Mn) và Molybden (Mo).
|
Thành phần (%) |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
|
Crom (Cr) |
16.0 - 18.0 |
18.0 - 20.0 |
16.0 - 18.0 |
|
Niken (Ni) |
3.5 - 5.5 |
8.0 - 10.5 |
10.0 - 14.0 |
|
Mangan (Mn) |
5.5 - 7.5 |
< 2.0 |
< 2.0 |
|
Molybden (Mo) |
- |
- |
2.0 - 3.0 |
|
Carbon (C) |
< 0.15 |
< 0.08 |
< 0.08 |
2. Tính chất vật lý
Các tính chất vật lý của các mác thép này khá tương đồng, chủ yếu khác biệt nhỏ về khối lượng riêng.
|
Tính chất vật lý |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
|
Khối lượng riêng (g/cm³) |
~7.9 |
~7.9 |
~8.0 - 8.1 |
|
Điểm nóng chảy (°C) |
~1400-1450 |
~1400-1450 |
~1375-1400 |
|
Tính từ tính |
Không từ tính (có thể trở nên hơi từ tính sau gia công nguội) |
Không từ tính (có thể trở nên hơi từ tính sau gia công nguội) |
Không từ tính (có thể trở nên hơi từ tính sau gia công nguội) |
3. Tính chất cơ học
Inox 304 và 316 thường có độ bền kéo và độ bền chảy cao hơn so với Inox 201.
|
Tính chất cơ học |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
|
Độ bền chảy tối thiểu (MPa) |
~205 |
~205 |
~205 |
|
Độ bền kéo tối thiểu (MPa) |
~515 |
~515 |
~515 |
|
Độ dãn dài tối thiểu (%) |
~40 |
~40 |
~40 |
4. Quy cách kích thước (áp dụng cho tất cả 3 mác thép)
Thông Tin Liên Hệ Chi Tiết Để Được Tư Vấn và Hỗ Trợ
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
Địa chỉ: Số 5A, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, Tp. HCM
Hotline: 0907315999 ( Báo giá nhanh )
Email: satthepalpha@gmail.com