Thép tấm Q355B dày 9mm 9.5mm 9.75mm 9.85mm 9.90mm

Thép tấm Q355B dày 9mm 9.5mm 9.75mm 9.85mm 9.90mm

Thép tấm Q355B dày 9mm 9.5mm 9.75mm 9.85mm 9.90mm

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép tấm Q355B các độ dày 9mm, 9.5mm, 9.75mm, 9.85mm, và 9.90mm thực tế đều thuộc phân nhóm thép tấm 10ly (10mm) thiếu ly hoặc được xả băng từ cuộn thép cán nóng nguyên bản theo đúng sai số (dung sai) cho phép của tiêu chuẩn GB/T 1591 Trung Quốc.

Dòng sản phẩm này có mức giá chung dao động từ 14.700 – 15.500 VNĐ/kg (chưa bao gồm thuế VAT 10% và cước vận chuyển) liên hệ ngay với ALPHA STEEL: 0907315999

  • Gía thép tấm Q355B dày 9mm 9.5mm 9.75mm 9.85mm 9.90mm
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

I. Thép tấm Q355B dày 9mm 9.5mm 9.75mm 9.85mm 9.90mm là gì?

Thép tấm Q355B các độ dày 9mm, 9.5mm, 9.75mm, 9.85mm, và 9.90mm về bản chất kỹ thuật đều là dòng thép tấm cán nóng hợp kim thấp cường độ cao (High Strength Low Alloy - HSLA), được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng GB/T 1591 của Trung Quốc.

Trong thực tế thi công sắt thép tại Việt Nam, các độ dày lẻ cận 10mm này thường được gọi bằng hai nhóm tên: thép tấm 9ly (đối với loại 9mm, 9.5mm) hoặc thép 10ly thiếu / 10ly âm (đối với loại từ 9.75mm đến 9.90mm).

 

Thép tấm Q355B

Giá thép tấm Q355B 9mm, 9.5mm, 9.75mm, 9.85mm, và 9.90mm cường độ cao tiêu chuẩn GB/T 1591 Trung Quốc

Giá thép tấm Q355B 9mm, 9.5mm, 9.75mm, 9.85mm, và 9.90mm cường độ cao tiêu chuẩn GB/T 1591 Trung Quốc

1. Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Độ dày: 9mm(ly) 9.5mm(ly) 9.75mm(ly) 9.85mm(ly) 9.90mm(ly)
  • Tiêu chuẩn: GB/T 1591 (Trung Quốc).
  • Mác thép tương đương: S355JR/S355J0 (Châu Âu), ASTM A572 Grade 50 (Mỹ), SM490 (Nhật Bản).
  • Khổ rộng tiêu chuẩn: Thường là 1.500mm hoặc 1.250mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6.000mm (6 mét) hoặc dạng cuộn xả băng theo yêu cầu.

2. Giải mã nguồn gốc của các độ dày lẻ này

Sở dĩ trên thị trường xuất hiện nhiều thông số độ dày chi tiết như vậy là do hai nguyên nhân chính:

  • Dung sai cán nóng hợp pháp (Thép âm ly): Tiêu chuẩn GB/T 1591 quy định biên độ dung sai cho phép đối với dòng thép tấm cán nóng mỏng và trung bình. Với độ dày danh nghĩa ban đầu là 10mm, tiêu chuẩn cho phép sai số âm (thường từ -0.20mm đến -0.50mm tùy theo nhà máy và khổ rộng tấm). Do đó, việc đo bằng thước kẹp panme ra kích thước 9.75mm, 9.85mm hay 9.90mm là hoàn toàn hợp chuẩn quốc tế.
  • Hàng xả tấm từ cuộn nguyên bản: Nhiều đơn vị gia công nhập khẩu thép mác Q355B dạng cuộn lớn (Hot Rolled Coil) từ các tập đoàn thép Trung Quốc (như Baosteel, Ansteel, Shagang). Khi đưa vào máy xả phẳng và cắt thành tấm theo yêu cầu, độ dày thực tế của cuộn thép ban đầu sẽ quyết định chính xác bề dày của tấm thép thành phẩm (ví dụ đúng 9.5mm hoặc 9.75mm).

3. Ý nghĩa ký hiệu và Đặc tính cơ lý cốt lõi

  • Q (Yield): Tượng trưng cho giới hạn chảy chịu lực của vật liệu.
  • 355: Cường độ chảy tối thiểu đạt ≥ 355 Megapascal (MPa) khi độ dày dưới 16mm. Sức chịu tải này mạnh hơn khoảng 45% so với thép thường mác SS400 hoặc Q235.
  • B: Cấp độ chất lượng dẻo dai. Thép bắt buộc phải qua thử nghiệm độ dai va đập bằng phương pháp Charpy V-Notch ở nhiệt độ phòng (20°C) với năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 Joules.
  • Tính hàn cắt: Hàm lượng carbon được kiểm soát thấp (≤ 0.20%) kết hợp với mangan cao giúp dòng thép này rất dễ hàn liên kết, mối hàn dẻo dai không bị nứt xé dưới áp lực nặng.

4. Ứng dụng thực tế phổ biến

Do thuộc phân nhóm tấm có độ dày trung bình dặn và chịu lực cực tốt, các dòng thép này chuyên dùng cho:

  • Kết cấu thép nặng: Gia công bản mã chịu lực lõi cột, tấm ốp liên kết dầm chính, cánh dầm kết cấu nhà xưởng, cầu đường.
  • Cơ khí gia công: Chế tạo cẩu trục công nghiệp, lòng gầu múc xe xúc, vỏ máy nghiền đá, hệ thống bồn chứa xăng dầu áp suất cao.
  • Giao thông vận tải: Làm tấm lót sàn xe siêu trường siêu trọng, làm vách thùng xe ben mỏ đá, gia cố bệ máy tàu biển.

II. Khối lượng và Giá thép tấm Q355B dày 9mm 9.5mm 9.75mm 9.85mm 9.90mm cường độ cao tiêu chuẩn GB/T 1591 Trung Quốc

Thép tấm Q355B cường độ cao nhập khẩu Trung Quốc theo tiêu chuẩn GB/T 1591-2018 đối với các độ dày từ 9mm đến 9.90mm hiện có giá dao động từ 14.700 – 15.800 VNĐ/kg (mức giá bán sỉ tham khảo chưa bao gồm VAT và cước vận chuyển).

Dưới đây là bảng tra chính xác khối lượng định mức barem kèm đơn giá tạm tính quy đổi theo tấm cho hai khổ phôi thông dụng nhất (1.5m x 6m và 2.0m x 6m) trên thị trường từ các đơn vị cung cấp lớn như ALPHA STEEL hay Đại Phúc Vinh:

Bảng tra khối lượng barem và giá thép tấm Q355B (9mm – 9.90mm)

Độ dày thực tế

Trọng lượng 1m² (kg/m²)

Khổ rộng × Dài (mm)

Trọng lượng barem

Đơn giá tham khảo VNĐ/kg

Thành tiền tạm tính VNĐ

9.00 mm (Đủ ly)

70.65

1500 × 6000
2000 × 6000

635.85
847.80

14.700 – 15.800

9.340.000 – 10.040.000
12.460.000 – 13.390.000

9.50 mm (Thiếu ly)

74.58

1500 × 6000
2000 × 6000

671.22
894.96

14.700 – 15.800

9.860.000 – 10.600.000
13.150.000 – 14.140.000

9.75 mm (Thiếu ly)

76.54

1500 × 6000
2000 × 6000

688.86
918.48

14.700 – 15.800

10.120.000 – 10.880.000
13.500.000 – 14.510.000

9.85 mm (Thiếu ly)

77.32

1500 × 6000
2000 × 6000

695.88
927.84

14.700 – 15.800

10.230.000 – 10.990.000
13.640.000 – 14.660.000

9.90 mm (Thiếu ly)

77.72

1500 × 6000
2000 × 6000

699.48
932.64

14.700 – 15.800

10.280.000 – 11.050.000
13.710.000 – 14.730.000

Bản chất thương mại và Cách tối ưu chi phí

  • Thép xả cuộn kết cấu: Các độ dày lỡ cỡ từ 9.5mm đến 9.90mm phần lớn là dòng phôi được xả băng, duỗi phẳng từ cuộn cán nóng (HRC) mác cường độ cao Q355B. Biên độ dày này hoàn toàn đáp ứng tốt giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa.
  • Hiệu quả kinh tế: Việc sử dụng thép tấm âm ly (ví dụ 9.5mm hoặc 9.75mm) thay thế cho dòng thép tấm 10mm đủ ly giúp nhà thầu cắt giảm được 2.5% đến 5% khối lượng vật tư trên cùng một đơn vị diện tích bề mặt. Nhờ đó, tổng chi phí quyết toán cho các hạng mục bản mã, sàn xe tải, kết cấu phụ hoặc cánh dầm sẽ được tối ưu đáng kể.

III. Tiêu chuẩn và cường độ thép Q355B

Thép Q355B tuân theo tiêu chuẩn GB/T 1591-2018 của Trung Quốc, sở hữu cường độ chảy tối thiểu là 355 MPa (áp dụng cho phôi thép có độ dày dưới 16mm) và cường độ kéo đứt dao động từ 470 đến 630 MPa.

Dưới đây là chi tiết các thông số tiêu chuẩn và sự thay đổi cường độ của mác thép này dựa theo độ dày của sản phẩm.

1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và ký hiệu

  • Tiêu chuẩn gốc: Do Ủy ban Tiêu chuẩn hóa Quốc gia Trung Quốc ban hành, mã hiệu đầy đủ hiện hành là GB/T 1591-2018 (thay thế cho phiên bản cũ GB/T 1591-2008).
  • Ý nghĩa ký hiệu: Chữ Q là viết tắt của Qu Fu Dian (Điểm nóng chảy/Giới hạn chảy). Số 355 biểu thị cường độ chảy tối thiểu 355 MPa. Ký tự B đại diện cho phân cấp chất lượng kiểm thử va đập ở nhiệt độ 20°C với mức năng lượng hấp thụ tối thiểu 34 J.
  • Mác thép tương đương: S355JR (Tiêu chuẩn Châu Âu EN 10025-2), ASTM A572 Grade 50 (Tiêu chuẩn Mỹ) và SM490 (Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3106).

2. Cường độ chịu lực theo độ dày vật liệu

Khi độ dày phôi thép tăng lên, kết cấu hạt kim loại thay đổi khiến cường độ chịu lực danh nghĩa giảm dần. Bảng thông số cơ tính chi tiết của thép Q355B theo quy chuẩn kết cấu quy định:

Độ dày của thép (t, mm)

Cường độ chảy tối thiểu (Re, MPa)

Cường độ kéo đứt (Rm), MPa)

Độ giãn dài tối thiểu (A, %)

t ≤ 16

355

470 – 630

≥ 22

16 < t ≤ 40

345

470 – 630

≥ 22

40 < t ≤ 63

335

470 – 630

≥ 21

63 < t ≤ 80

325

470 – 630

≥ 20

80 < t ≤ 100

315

470 – 630

≥ 20

100 < t ≤ 150

295

450 – 600

≥ 18

Ghi chú đơn vị: 1 MPa = 1 N/mm² = 10.197 kg/cm².

3. Thành phần hóa học bổ trợ cường độ

Khả năng chịu lực cao chịu ảnh hưởng trực tiếp từ cấu trúc tỷ lệ thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt:

  • Carbon (C): ≤ 0.24% bảo đảm tính hàn dẻo tốt, không bị giòn.
  • Mangan (Mn): 1.20% - 1.60% tăng cường độ cứng và độ bền kéo.
  • Silic (Si): ≤ 0.55% hỗ trợ khử oxy hóa và tăng giới hạn chảy.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 0907 315 999

Email: satthepalpha@gmail.com

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline