Thép thanh vằn CB300-CB300V/HRB300 cho vật liệu xây dựng

Thép thanh vằn CB300-CB300V/HRB300 cho vật liệu xây dựng

Thép thanh vằn CB300-CB300V/HRB300 cho vật liệu xây dựng

ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép thanh vằn CB300 (hay CB300-V) là loại thép cốt bê tông cán nóng có gân (vằn) trên bề mặt, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018 với giới hạn chảy tối thiểu đạt 300MPa ( 300 N/mm²). Sản phẩm này nổi bật với độ dẻo cao, khả năng bám dính tốt với bê tông, thường dùng cho dầm, cột, móng nhà dân dụng, nhà phố, và các công trình vừa/nhỏ.

Đường kính (d): D10 (Phi 10), D12 (Phi 12), D14 (Phi 14), D16 (Phi 16), D18 (Phi 18), D20 (Phi 20), D22 (Phi 22), D24 (Phi 24), D26 (Phi 26), D28 (Phi 28), D32 (Phi 32)

Chiều dài: 6m-12m (phổ biến nhất là cuộn 6-9m hoặc 11.7/12m cây ).

Tiêu chuẩn: Tại Việt Nam, thép thanh vằn CB300 (thường ký hiệu là CB300-V) tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018

Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL ( Hotline/zalo: 0937682789 / 0907315999)

  • Thép thanh vằn CB300-CB300V/HRB300 cho vật liệu xây dựng
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép thanh vằn CB300

Thép thanh vằn CB300

Thép thanh vằn CB300-CB300V/HRB300 cho vật liệu xây dựng

Công ty TNHH Alpha Steel là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp sắt thép trong đó sản phẩm thép xây dựng CB300 được công ty cung cấp cho nhiều dự án lớn, chúng ta hãy cùng nhau điểm qua một số thông tin về CB300 qua bài viết sau:

Thép thanh vằn CB300 (còn ký hiệu là CB300-V) là loại thép cốt bê tông cán nóng có bề mặt dạng gân (vằn) giúp tăng độ bám dính với bê tông. Đây là mác thép "quốc dân" trong xây dựng dân dụng tại Việt Nam nhờ sự cân bằng giữa khả năng chịu lực, độ dẻo và giá thành.

Ý nghĩa ký hiệu và Tiêu chuẩn

  • Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018:
  • CB: Viết tắt của Concrete Bar (thép cốt bê tông).
  • 300: Chỉ số giới hạn chảy tối thiểu là 300 MPa (tương đương 300N/mm² hoặc khoảng 30kg/mm² 
  • V: Ký hiệu cho loại thép Vằn (có gân).

1. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018

Mác thép này được định nghĩa bởi khả năng chịu lực tối thiểu và các đặc tính cơ lý sau: 

  • Giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa ( N/mm²)
  • Giới hạn bền kéo  tối thiểu 450 MPa
  • Độ giãn dài sau khi đứt tối thiểu 19%
  • Khả năng uốn: Thử nghiệm uốn 180 độ quanh gối uốn tiêu chuẩn mà không bị nứt gãy mặt ngoài.

2. Bảng trọng lượng thép CB300 tham khảo

Trọng lượng thép gân CB300 (Phi 10 - Phi 50) tính theo mét (kg/m) tuân theo tiêu chuẩn công nghiệp chiều dài chuẩn: 11.7 mét/cây.

Đường kính (mm) 

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (kg/cây 11.7m)

D10 (phi 10)

0.617

7.22

D12 (phi 12)

0.888

10.39

D14 (phi 14)

1.21

14.16

D16 (phi 16)

1.58

18.49

D18 (phi 18)

2.00

23.40

D20 (phi 20)

2.47

28.90

D22 (phi 22)

2.98

34.87

D25 (phi 25)

3.85

45.05

D28 (phi 28)

4.83

56.51

D32 (phi 32)

6.31

73.83

D36 (phi 36)

7.99

93.48

D40 (phi 40)

9.86

115.36

D50 (phi 50)

15.413

180.33

Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể sai lệch nhỏ theo dung sai cho phép của từng nhà sản xuất.

3. Giá thép CB300 tham khảo (năm 2026)

Giá thép thanh vằn CB300 trên thị trường hiện nay dao động phổ biến từ 13.350 VNĐ/kg đến 15.580 VNĐ/kg. Mức giá cụ thể phụ thuộc vào từng thương hiệu, khu vực phân phối và biến động nguyên liệu đầu vào.

a. Báo giá theo thương hiệu (đ/kg)

Thương hiệu 

Giá tham khảo (đ/kg)

Ghi chú

Thép Hòa Phát

13.580 - 14.400

Phổ biến nhất, giá ổn định

Thép Việt Nhật

14.510 - 15.150

Thường cao hơn các hãng khác do định vị thương hiệu

Thép Miền Nam

12.200 - 12.800

Mạnh tại thị trường phía Nam

Thép Việt Mỹ (VAS)

14.150 - 14.770

Giá cạnh tranh, phù hợp công trình dân dụng

Thép Việt Sing

13.350 - 14.510

Phù hợp cho các dự án tối ưu chi phí

b. Báo giá theo quy cách cây (11.7m)

Đối với khách hàng mua lẻ theo cây cho nhà dân dụng, bạn có thể tham khảo giá của hãng Hòa Phát và Việt Nhật:

  • Phi 10 (D10): ~77.100 - 88.750 VNĐ/cây.
  • Phi 12 (D12): ~111.200 - 126.100 VNĐ/cây.
  • Phi 16 (D16): ~197.600 - 224.200 VNĐ/cây.
  • Phi 18 (D18): ~244.000 - 283.700 VNĐ/cây.
  • Phi 20 (D20): ~308.000 - 455.000 VNĐ/cây. 

Lưu ý quan trọng:

  • Biến động: Giá thép thay đổi theo ngày. Những thông tin trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại.
  • Số lượng: Mua số lượng lớn (theo tấn) thường nhận được chiết khấu từ 3-10%
  • Vận chuyển: Giá có thể thay đổi tùy vào vị trí công trình và phí bốc xếp

4. Thành phần hóa học của thép cốt CB300 cấp cho xây dựng

Thành phần hóa học của thép thanh vằn CB300 được quy định nghiêm ngặt để đảm bảo sự cân bằng giữa độ bền và tính hàn (khả năng kết nối khi thi công).

Dựa trên tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018, hàm lượng các nguyên tố hóa học trong phân tích mẻ phẩm (phân tích đúc) không được vượt quá các giới hạn sau:

Bảng thành phần hóa học thép CB300

Nguyên tố

Hàm lượng tối đa (% khối lượng)

vai trò chính

Cacbon (C)

0.30%

Quyết định độ cứng và độ bền của thép.

Silic (Si)

0.60%

Khử oxy trong quá trình luyện thép, tăng độ bền.

Mangan (Mn)

1.60%

Tăng cường độ và khả năng chịu nhiệt.

Phốt pho (P)

0.050%

Tăng độ giòn (cần kiểm soát thấp để tránh nứt).

Lưu huỳnh (S)

0.050%

Gây giòn nóng (cần kiểm soát thấp để dễ gia công).

5. Đơn vị cung cấp

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

MST: 3702703390

Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 0937682789/ 0907315999 / (0274) 3792 666   

Email: satthepalpha@gmail.com / Website:  http://satthep24h.com/san-pham.html

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline