Thép thanh vằn CB500-CB500V/HRB500 vật liệu xây dựng

Thép thanh vằn CB500-CB500V/HRB500 cho vật liệu xây dựng
Công ty TNHH Alpha Steel là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp sắt thép trong đó sản phẩm thép xây dựng CB500 được công ty cung cấp cho nhiều dự án lớn, chúng ta hãy cùng nhau điểm qua một số thông tin về CB500 qua bài viết sau:
Thép thanh vằn CB500 (thường ký hiệu là CB500-V) là dòng thép xây dựng cường độ cao, có bề mặt gân nổi để tăng độ bám dính với bê tông. Đây là mác thép có khả năng chịu lực vượt trội, chuyên dụng cho các công trình quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật khắt khe thay vì các nhà dân dụng thông thường
Ý nghĩa ký hiệu và Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018:
1. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
Mác thép này được định nghĩa bởi khả năng chịu lực tối thiểu và các đặc tính cơ lý sau:
2. Bảng trọng lượng thép CB500 tham khảo
Trọng lượng thép gân CB500 (Phi 10 - Phi 50) tính theo mét (kg/m) tuân theo tiêu chuẩn công nghiệp chiều dài chuẩn: 11.7 mét/cây.
|
Đường kính (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây 11.7m) |
|
D10 (phi 10) |
0.617 |
7.22 |
|
D12 (phi 12) |
0.888 |
10.39 |
|
D14 (phi 14) |
1.21 |
14.16 |
|
D16 (phi 16) |
1.58 |
18.49 |
|
D18 (phi 18) |
2.00 |
23.40 |
|
D20 (phi 20) |
2.47 |
28.90 |
|
D22 (phi 22) |
2.98 |
34.87 |
|
D25 (phi 25) |
3.85 |
45.05 |
|
D28 (phi 28) |
4.83 |
56.51 |
|
D32 (phi 32) |
6.31 |
73.83 |
|
D36 (phi 36) |
7.99 |
93.48 |
|
D40 (phi 40) |
9.86 |
115.36 |
|
D50 (phi 50) |
15.413 |
180.33 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể sai lệch nhỏ theo dung sai cho phép của từng nhà sản xuất.
3. Giá thép CB500 tham khảo (năm 2026)
Giá thép thanh vằn CB500 hiện dao động trong khoảng từ 14.500 VNĐ/kg đến 18.900 VNĐ/kg. Do là mác thép cường độ cao, giá CB500 thường cao hơn thép CB300 và CB400 khoảng 200 - 500 VNĐ/kg tùy thương hiệu.
Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết theo kg và theo cây tiêu chuẩn (11.7m):
a. Báo giá thép CB500 theo cân (VNĐ/kg)
Mức giá này thường áp dụng cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc tính toán dự toán công trình:
|
Thương hiệu |
Giá tham khảo (đ/kg) |
Ghi chú |
|
Thép Hòa Phát |
14.700 – 18.900 |
Phổ biến nhất, đầy đủ CO/CQ |
|
Thép Việt Nhật |
15.150 – 17.700 |
Phân khúc cao cấp, cường độ ổn định |
|
Thép Miền Nam |
12.500 – 14.200 |
Ưu chuộng tại các công trình phía Nam |
|
Thép Việt Ý |
~14.500 |
Giá cạnh tranh khu vực miền Bắc |
b. Báo giá thép CB500 theo cây (11.7m)
Bảng giá này dành cho khách hàng mua lẻ hoặc đại lý nhỏ:
|
Quy cách |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá tham khảo (đ/cây) |
|
D10 CB500 |
7.22 |
97.000 – 135.000 |
|
D12 CB500 |
10.39 |
140.000 – 185.000 |
|
D16 CB500 |
18.49 |
250.000 – 275.000 |
|
D20 CB500 |
28.90 |
309.500 – 430.000 |
|
D25 CB500 |
45.05 |
512.000 – 647.000 |
4. Thành phần hóa học của thép cốt CB500 cấp cho xây dựng
Thành phần hóa học của thép thanh vằn CB500 được kiểm soát chặt chẽ để đạt được cường độ chịu lực cao (giới hạn chảy ≥500 MPa) mà vẫn đảm bảo tính hàn và độ dẻo cần thiết.
Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018, hàm lượng các nguyên tố hóa học (phân tích mẻ đúc) quy định như sau:
Bảng thành phần hóa học thép CB500
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (% khối lượng) |
Vai trò đối với thép CB500 |
|
Cacbon (C) |
0,32% |
Tăng độ cứng và cường độ nhưng cần giới hạn để đảm bảo tính hàn. |
|
Silic (Si) |
0,55% |
Giúp khử oxy và tăng cường độ bền cho thép. |
|
Mangan (Mn) |
1,65% |
Cải thiện độ bền kéo và độ dai va đập. |
|
Phốt pho (P) |
0,050% |
Giảm thiểu để tránh hiện tượng "giòn nguội" (dễ nứt ở nhiệt độ thấp). |
|
Lưu huỳnh (S) |
0,050% |
Giảm thiểu để tránh hiện tượng "giòn nóng" khi gia công. |
Các chỉ số bổ sung quan trọng:
5. Đơn vị cung cấp
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
MST: 3702703390
Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0937682789/ 0907315999 / (0274) 3792 666
Email: satthepalpha@gmail.com / Website: http://satthep24h.com/san-pham.html