Thép thanh vằn CB400-CB400V/HRB400 cho vật liệu xây dựng

Thép thanh vằn CB400-CB400V/HRB400 cho vật liệu xây dựng

Thép thanh vằn CB400-CB400V/HRB400 cho vật liệu xây dựng

ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép thanh vằn CB400 (hay còn gọi là thép vằn mác CB400V, tương đương với tiêu chuẩn HRB400) là loại thép cốt bê tông cán nóng có cường độ cao, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng yêu cầu khả năng chịu lực lớn.

Đường kính (d): phi 6,8,10,12,14,16,18,20,22,25,28,32,36,40,42,45,48,50mm

Chiều dài: 6m-12m (phổ biến nhất là cuộn 6-9m hoặc 11.7/12m cây ).

Tiêu chuẩn: Tại Việt Nam, thép thanh vằn CB400 (thường ký hiệu là CB400-V) tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018

Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL ( Hotline/zalo: 0937682789 / 0907315999)

  • Thép thanh vằn CB400-CB400V/HRB400 cho vật liệu xây dựng
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép thanh vằn CB400

Thép thanh vằn CB400

Thép thanh vằn CB400-CB400V/HRB400 cho vật liệu xây dựng

Công ty TNHH Alpha Steel là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp sắt thép trong đó sản phẩm thép xây dựng CB400 được công ty cung cấp cho nhiều dự án lớn, chúng ta hãy cùng nhau điểm qua một số thông tin về CB400 qua bài viết sau:

Thép thanh vằn CB400 (thường gọi là CB400-V) là loại thép cốt bê tông cường độ cao phổ biến nhất trong các công trình xây dựng từ 7 tầng trở lên, cầu đường và các kết cấu chịu lực lớn. 

1. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018

Mác thép này được định nghĩa bởi khả năng chịu lực tối thiểu và các đặc tính cơ lý sau: 

  • Giới hạn chảy ≥400 MPa ( N/mm²)
  • Giới hạn bền kéo ≥570 MPa
  • Độ giãn dài sau khi đứt ≥14%
  • Thanh thép: Bề mặt có gân (vằn) giúp tăng độ bám dính với bê tông. 

2. Bảng trọng lượng thép CB400 tham khảo

Trọng lượng thép gân CB400 (Phi 10 - Phi 50) tính theo mét (kg/m) tuân theo tiêu chuẩn công nghiệp chiều dài chuẩn: 11.7 mét/cây.

Đường kính (mm) 

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (kg/cây 11.7m)

D10 (phi 10)

0.617

7.22

D12 (phi 12)

0.888

10.39

D14 (phi 14)

1.21

14.16

D16 (phi 16)

1.58

18.49

D18 (phi 18)

2.00

23.40

D20 (phi 20)

2.47

28.90

D22 (phi 22)

2.98

34.87

D25 (phi 25)

3.85

45.05

D28 (phi 28)

4.83

56.51

D32 (phi 32)

6.31

73.83

D36 (phi 36)

7.99

93.48

D40 (phi 40)

9.86

115.36

D50 (phi 50)

15.413

180.33

Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể sai lệch nhỏ theo dung sai cho phép của từng nhà sản xuất.

3. Giá thép CB400 tham khảo (năm 2026)

Giá thép có thể thay đổi tùy thời điểm, đây là mức giá tham khảo:

  • Thép Hòa Phát: Khoảng 15.000 - 15.800 VNĐ/kg.
  • Thép Việt Nhật (VJS): Khoảng 14.900 - 15.300 VNĐ/kg.
  • Thép Pomina: Khoảng 14.700 - 15.200 VNĐ/kg.

Các yếu tố ảnh hưởng giá:

  • Giá có thể giảm/tăng theo tình hình thị trường.
  • Giá đã bao gồm VAT và phí vận chuyển thường cao hơn giá tại nhà máy. 

4. Thành phần hóa học của thép cốt CB400 cấp cho xây dựng

Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 (phiên bản mới nhất áp dụng cho thép thanh vằn cốt bê tông), thành phần hóa học của mác thép CB400-V được quy định dựa trên phân tích mẻ nấu để đảm bảo tính hàn và độ dẻo. 

Dưới đây là hàm lượng tối đa (tính theo % khối lượng) của các nguyên tố chính:

a. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (TCVN 1651-2:2018)

Nguyên tố 

Hàm lượng tối đa (%)

Vai trò chính

Cacbon (C)

0,29%

Quyết định độ cứng và cường độ chịu lực của thép.

Silic (Si)

0,55%

Tăng cường độ bền và khả năng chống oxy hóa.

Mangan (Mn)

1,80%

Cải thiện độ dai, độ bền và khả năng rèn uốn.

Photpho (P)

0,040%

Tạp chất cần kiểm soát để tránh làm thép bị giòn nguội.

Lưu huỳnh (S)

0,040%

Tạp chất cần kiểm soát để tránh hiện tượng giòn nóng khi gia công.

Lưu ý: Đương lượng cacbon (CEV) cũng là một chỉ số quan trọng để đánh giá tính hàn của thép CB400, thường được tính toán dựa trên tổng hợp hàm lượng các nguyên tố C, Mn, Cr, Mo, V, Cu, Ni. 

b. Sai lệch cho phép khi phân tích sản phẩm

Trong quá trình kiểm định thực tế tại công trình, kết quả phân tích mẫu sản phẩm có thể sai lệch so với phân tích tại mẻ nấu của nhà máy trong ngưỡng cho phép: 

  • Cacbon (C): ± 0,03%
  • Silic (Si): ± 0,05%
  • Mangan (Mn): ± 0,08%
  • Photpho (P): + 0,008%
  • Lưu huỳnh (S): + 0,008%

c. Tại sao cần kiểm soát các thành phần này?

  • Hàm lượng Cacbon thấp: Giúp thép có độ dẻo tốt, dễ dàng uốn tạo hình trên công trường và cải thiện tính hàn (không bị nứt mối hàn).
  • Kiểm soát P và S: Giúp thép không bị gãy đột ngột (giòn) dưới tác động của nhiệt độ hoặc tải trọng va đập lớn, đảm bảo an toàn cho kết cấu nhà cao tầng.

5. Đơn vị cung cấp

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

MST: 3702703390

Địa chỉ kho: Số 5A, KCX Linh Trung 1, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 0937682789/ 0907315999 / (0274) 3792 666   

Email: satthepalpha@gmail.com / Website:  http://satthep24h.com/san-pham.html

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline