THÉP HÌNH H400X400X13X21 MM/ H400X400X13X21X12M POSCO

THÉP HÌNH H400X400X13X21 MM/ H400X400X13X21X12M POSCO

THÉP HÌNH H400X400X13X21 MM/ H400X400X13X21X12M POSCO

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình H400x400x10x16 dài 6m hoặc 12m (hình H400x400x13x21x6m; hình H400x400x13x21x12m). Mác thép và tiêu chuẩn: SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101.Thép H400x400x13x21mm có trọng lượng 172kg/mét; Thép hình H400x400x13x21x12m có trọng lượng 2064kg/cây. Hàng trong nước: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàng nhập khẩu: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • GIÁ THÉP HÌNH H400X400X13X21 MM/ H400X400X13X21X12M POSCO
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH H400X400

THÉP HÌNH H400X400X13X21 MM

THÉP HÌNH H400X400X13X21 MM/ H400X400X13X21X6M / H400X400X13X21X12M POSCO

Thép hình H400x400 là một loại thép có hình dạng chữ 'H', với kích thước mặt cắt ngang khoảng 400mm x 400mm. Thép hình H400 có quy cách:Thép hình H400x400x13x21x6000mm và Thép hình H400x400x13x21x12000mm. Thép hình H400x400 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-3101 của Nhật , xuất xứ từ các nhà máy như Posco Vina Việt Nam…

Thép H400X400/ Thép Hình H400X400( Thép H400x400x13x21):

  • Mác thép và tiêu chuẩn : SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR, JIS G3101
  • Xuất xứ: Posco Yamato Vina, Thép An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt; Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và Malaysia
  • Quy cách : H400 x 400 x 13 x 21 x 12m.
  • Ký hiệu: chữ PS được dập nổi trên bề mặt cây thép.
  • Chiều cao bụng: 400 mm.
  • Độ dầy bụng: 13mm.
  • Chiều rộng cánh: 400mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 21mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 172kg/mét.

Kích thước thép H400x400

Thép H400x400 có kích thước đầy đủ theo thông số là: Thép H400 x 400 x 13 x 21 x 12m.

Thông số thép H400x400 như trên được đọc theo: Độ dài bụng x độ dài cánh x chiều dày bụng x chiều dày cánh x chiều dài cây.

Hiện tại chiều dài của một cây thép H400x400 là 12m (12000mm) hàng được sản xuất bởi nhà máy thép Posco là:

  • Thép H400x400- tiêu chuẩn JIS G3192:2021 là Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS).
  • Thép H400x400- tiêu chuẩn KS D3502:2022. Tiêu Chuẩn Hàn Quốc (KS).
  • Thép H400x400- tiêu chuẩn TCVN 7571-16:2017 là Tiêu Chuẩn Quốc gia (TCVN 7571-16:2017).

Trọng lượng thép H400x400 theo tiêu chuẩn

Theo các tiêu chuẩn phổ biến (chẳng hạn như JIS, GB/T, ASTM), trọng lượng tiêu chuẩn của thép hình H400x400 (có các thông số kỹ thuật chi tiết hơn là H400 x 400 x 13 x 21mm- chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh) là 172kg/mét. 

Thông số kỹ thuật chi tiết và các tiêu chuẩn liên quan:

  • Kích thước (H x B x tw x tf): 400 mm x 400 mm x 13 mm x 21 mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày bụng x độ dày cánh).
  • Trọng lượng (khối lượng riêng): 172 kg/mét.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (SS400), GB/T 700 (Q235), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR), v.v.. 
  • Thông tin này giúp đảm bảo tính chính xác khi tính toán tải trọng và thiết kế kết cấu thép.

 Bảng tra quy cách kích thước, trọng lượng, giá thép hình chữ  H

Giá thép H400x400 hiện tại giao động khoảng 18000đ/kg. 

Bảng tra thép hình H

Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)

m

kg/m

kg/cây

Giá ( vnđ/kg)

H 100 x 100 x 6 x 8mm

12

17.20

206.40

13.500-25.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9mm

12

23.80

285.60

13.500-25.000

H 148 x 99 x 6 x 9mm

12

20.70

248.40

13.500-25.000

H 150 x 150 x 7 x 10mm

12

31.50

378.00

13.500-25.000

H 175 x 175 x 7.5 x 11mm

12

40.40

484.80

13.500-25.000

H 194 x 150 x 6 x 9mm

12

30.60

367.20

13.500-25.000

H 200 x 200 x 8 x 12mm

12

50.50

606.00

13.500-25.000

H 244 x 175 x 7 x 11mm

12

44.10

529.20

13.500-25.000

H 250 x 250 x 9 x 14mm

12

72.40

868.80

13.500-25.000

H 294 x 200 x 8 x 12mm

12

56.80

681.60

13.500-25.000

H 300 x 300 x 10 x 15mm

12

94.00

1,128.00

13.500-25.000

H 340 x 250 x 9 x 14mm

12

79.70

956.40

13.500-25.000

H 350 x 350 x 12 x 19mm

12

137.00

1,644.00

13.500-25.000

H 390 x 300 x 10 x 16mm

12

107.00

1,284.00

13.500-25.000

H 400 x 400 x 13 x 21mm

12

172.00

2,064.00

13.500-25.000

H 414 x 405 x 18 x 28mm

12

232.00

2,784.00

13.500-25.000

H 488 x 300 x 11 x 18mm

12

128.00

1,536.00

13.500-25.000

H 588 x 300 x 12 x 20mm

12

151.00

1,812.00

13.500-25.000

Thép hình H400 x 400 x 13 x 21 x 12m có ưu điểm là khả năng chịu lực, chịu tải tốt do kết cấu cân bằng, độ cứng cao và tiết diện lớn. Sản phẩm này có độ bền cao, chống va đập, chống cong vênh và phù hợp sử dụng trong các công trình lớn, đòi hỏi kết cấu vững chắc. 

Ưu điểm nổi bật của thép hình H400x400

  • Chịu lực tốt: Với cánh thép bản rộng và kết cấu đối xứng, loại thép này có khả năng chịu lực, chịu tải trọng cao, đặc biệt hiệu quả làm dầm sàn và khung ngang.
  • Độ cứng cao: Giúp giảm thiểu độ võng, độ lệch trục, đảm bảo sự ổn định và vững chắc cho công trình.
  • Bền bỉ: Có khả năng chống chịu tốt với các tác động mạnh, va đập và môi trường khắc nghiệt, kể cả môi trường có độ mặn hoặc độ ẩm cao.
  • Độ bền lâu dài: Hạn chế cong vênh, mài mòn và oxy hóa, giúp tăng tuổi thọ cho công trình và giảm chi phí bảo trì.
  • Linh hoạt trong ứng dụng: Phù hợp cho nhiều loại công trình lớn như nhà xưởng, nhà tiền chế, cầu đường, dầm cầu trục và kết cấu thép.
  • Thi công và bảo quản thuận tiện: Dễ dàng trong việc lưu kho, vận chuyển cũng như thi công lắp đặt. 

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

Địa chỉ cụ thể: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Địa chỉ Email: satthepalpha@gmail.com

Số điện thoại liên hệ/zalo: 0907315999 / 0937682789

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline