THÉP HÌNH V130X130/ SẮT-THÉP V130X130 dày 9/10/12/15mm(ly/li)

THÉP HÌNH V130X130/ SẮT-THÉP V130X130 dày 9/10/12/15mm(ly/li)

THÉP HÌNH V130X130/ SẮT-THÉP V130X130 dày 9/10/12/15mm(ly/li)

Thép ALPHA chuyên cung cấp thép hình V130X130, thép V130X130 hay còn gọi là Thép góc L130X130... có độ dày 9/10/12/15mm(ly/li) (V130X130X9MM, V130X130X10MM, V130X130X2MM, V130X130X15MM, V130X130X9X6/12M, V130X130X10X6/12M, V130X130X12X6/12M, V130X130X15X6/12M)

Quy cách thông dụng:

• Trọng lượng thép hình chữ V130x130x9ly: 17.90kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V130x130x10ly: 19.17kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V130x130x12ly: 23.50kg/mét

• Trọng lượng thép hình chữ V130x130x15ly: 28.80kg/mét

Cây thép V130x130 có độ dài thường 6m, 12m

  • GIÁ THÉP HÌNH V130X130/ SẮT-THÉP V130X130
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÉP HÌNH V130X130/ THÉP V130X130

THÉP HÌNH V130X130/ THÉP V130X130

Thép hình V-L (sắt V-L) 130x130 dày 9/10/12/15mm(ly/li)

Thép hình V130x130 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 130mm. Thép hình V hay còn gọi là thép góc L130 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....

Đặc điểm thép hình V130X130 dày 9/10/12/15mm(ly/li)

  • Kích thước: Hai cạnh có chiều rộng bằng 130mm.
  • Hình dạng: Tiết diện hình chữ V, có góc vuông.
  • Sản xuất: Thường được sản xuất theo phương pháp cán nóng.
  • Độ bền: Cung cấp độ cứng cao, khả năng chịu lực và chống rung động tốt. 

Các loại thép hình V130X130 phổ biến

  • Thép V130x130 đen: Dạng thô, chưa qua xử lý bề mặt. Giá thành rẻ, thích hợp cho môi trường khô ráo, không yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Thép V130x130 mạ kẽm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm giúp chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn. Phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
  • Thép V130x130 nhúng kẽm: Lớp mạ kẽm dày hơn, cho khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất. 

Thép hình V130 xuất xứ:

  • Trong nước: Các thương hiệu sản xuất thép tại Việt Nam như Hoà Phát, Posco, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Miền Nam, Việt Mỹ,... 
  • Nhập khẩu: Thép V130x130 còn được nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia. 

Thép hình V130 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...

Quy cách thông dụng V130x130:

  • Trọng lượng thép hình chữ V130x130x9ly: 17.90kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V130x130x10ly: 19.17kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V130x130x12ly: 23.50kg/mét
  • Trọng lượng thép hình chữ V130x130x15ly: 28.80kg/mét

Ưu điểm: Đặc tính nổi bật của đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V130 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Alpha Steel còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Giá thép V130x130: 

Giá thép hình V130x130 (sắt V130) với các độ dày 9mm, 10mm, 12mm và 15mm hiện dao động từ 12.500 đến 15.000 VNĐ/kg cho thép đen, tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu và nhà cung cấp. 

Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết dựa trên trọng lượng barem tiêu chuẩn cho cây thép dài 6m:

Giá Thép V130x130 Theo Độ Dày (Cây 6m)

Độ dày (ly/mm) 

Trọng lượng

(Kg/cây 6m)

Đơn giá (VNĐ/kg)

Giá ước tính

(VNĐ/cây 6m)

9mm

 107.4 kg/6m

12.500 - 13.500

Khoảng 1.342.500 - 1.450.000

10mm

115-118.8 kg/6m

12.500 - 14.000

Khoảng 1.485.000 - 1.663.200

12mm

140.4-141 kg/6m

12.500 - 14.500

Khoảng 1.755.000 - 2.035.800

15mm

172.8 kg/6m

13.000 - 15.000

Khoảng 2.246.400 - 2.592.000

Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L

Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V:  L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…

Tên

Quy cách thép V( A x B x t)

Độ dài m

Trọng lượng

Thép V25

V 25 x 25 x 2.5ly

6

5.5

V 25 x 25 x 3ly

6

6.7

Thép V30

V 30 x 30 x 2.0ly

6

5.0

V 30 x 30 x 2.5ly

6

5.5

V 30 x 30 x 3ly

6

7.5

V 30 x 30 x 3ly

6

8.2

Thép V40

V 40 x 40 x 2ly

6

 7.5

V 40 x 40 x 2.5ly

6

8.5

V 40 x 40 x 3ly

6

10.0

V 40 x 40 x 3.5ly

6

11.5

V 40 x 40 x 4ly

6

12.5

V 40 x 40 x 5ly

6

17.7

Thép V45

V 45 x 45 x 4ly

6

16.4

V 45 x 45 x 5ly

6

20.3

Thép V50

V 50 x 50 x 3ly

6

13.0

V 50 x 50 x 3,5ly

6

15.0

V 50 x 50 x 4ly

6

17.0

V 50 x 50 x 4.5ly

6

19.0

V 50 x 50 x 5ly

6

  22.0

Thép V60

V 60 x 60 x 4ly

6

 22.1

V 60 x 60 x 5ly

6

27.3

V 60 x 60 x 6ly

6

32.2

Thép V63

V 63 x 63 x 4ly

6

21.5

V 63 x 63 x5ly

6

27.0

V 63 x 63 x 6ly

6

28.5

Thép V65

V 65 x 65 x 5ly

6

30.0

V 65 x 65 x 6ly

6

35.5

V 65 x 65 x 8ly

6

46.0

Thép V70

V 70 x 70 x 5.0ly

6

31.0

V 70 x 70 x 6.0ly

6

41.0

V 70 x 70 x 7ly

6

44.3

Thép V75

V 75 x 75 x 4.0ly

6

31.5

V 75 x 75 x 5.0ly

6

34.0

V 75 x 75 x 6.0ly

6

37.5

V 75 x 75 x 7.0ly

6

41.0

V 75 x 75 x 8.0ly

6

52.0

V 75 x 75 x 9ly

6

 59.8

V 75 x 75 x 12ly

6

78.0

Thép V80

V 80 x 80 x 6.0ly

6

41.0

V 80 x 80 x 7.0ly

6

48.0

V 80 x 80 x 8.0ly

6

57.0

Thép V90

V 90 x 90 x 6ly

6

49.7

V 90 x 90 x 7,0ly

6

57.0

V 90 x 90 x 8,0ly

6

72.0

V 90 x 90 x 9ly

6

72.6

V 90 x 90 x 10ly

6

79.8

V 90 x 90 x 13ly

6

102.0

Thép V100

V 100 x 100 x 7ly

6

62.9

V 100 x 100 x 8,0ly

6

72.0

V 100 x 100 x 9,0ly

6

78.0

V 100 x 100 x 10,0ly

6

 90.0

V 100 x 100 x 12ly

6

64.0

V 100 x 100 x 13ly

6

114.6

Thép V120

V 120 x 120 x 8ly

6

88.2

V 120 x 120 x 10ly

6

109.0

V 120 x 120 x 12ly

6

130.0

V 120 x 120 x 15ly

6

129.6

V 120 x 120 x 18ly

6

160.2

Thép V130

V 130 x 130 x 9ly

6

107.4

V 130 x 130 x 10ly

6

115.0

V 130 x 130 x 12ly

6

141.0

V 130 x 130 x 15ly

6

172.8

Thép V150

V 150 x 150 x 10ly

6

137.5

V 150 x 150 x 12ly

6

163.0

V 150 x 150 x 15ly

6

201.5

V 150 x 150 x 18ly

6

238.8

V 150 x 150 x 19ly

6

251.4

V 150 x 150 x 20ly

6

264

Thép V175

V 175 x 175 x 12ly

6

190.8

V 175 x 175 x 15ly

6

236.4

Thép V200

V 200 x 200 x 15ly

6

271.8

V 200 x 200 x 16ly

6

289.2

V 200 x 200 x 18ly

6

324

V 200 x 200 x 20ly

6

358.2

V 200 x 200 x 24ly

6

424.8

V 200 x 200 x 25ly

6

441.6

V 200 x 200 x 26ly

6

457.8

Thép V250

V 250 x 250 x 25ly

6

562.2

V 250 x 250 x 35ly

6

768

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline