Thép hình I POSCO Việt Nam

Thép hình I POSCO Việt Nam

Thép hình I POSCO Việt Nam

Công ty ALPHA STEEL chuyên cung cấp thép hình I POSCO Việt Nam ( I100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244, I248, I250. I294, I298, I300, I346, I350, I390, I396, I400, I450, I482, I488, I496, I500, I582, I588, I600, I700, I800, I900)

I150*75*5*7*12m (14kg/m) Posco

I198*99*4.5*7*12m (18,2kg/m) Posco

I200*100*5,5*8*12m (21,3kg/m) Posco

I248*124*5*8*12m (25,7kg/m) Posco

I250*125*6*9*12m (29,6kg/m) Posco

I298*149*5,5*8*12m (32kg/m) Posco

I300*150*6.5*9*12m (36,7kg/m) Posco

I346*174*6*9*12m (41,4kg/m) Posco

I350*175*7*11*12m (49,6kg/m) Posco

I396*199*7*11*12m (56,6kg/m) Posco

I400*200*8*13*12m (66kg/m) Posco

I450*200*9*14*12m (76kg/m) Posco

I500*200*10*16*12m (89,6kg/m) Posco

I588*300*12*20*12m (151kg/m) Posco

I600*200*11*17*12m (106kg/m) Posco

I700*300*13*24*12m (185kg/m) Posco

  • Giá Thép hình I POSCO Việt Nam
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Công ty Alpha Steel chuyên cung cấpThép hình I100x50, I100x55, I120x64, I148x100, I150x75, I194x150, I198x99, I200x100, I244x175, I248x 124, I250x125, I250x175, I294x200, I298x149, I300x150, I340x250, I346x174, I350x175, I390x300, I396x199, I400x200, I440x300, I446x199, I450x200, I482x300, I488x300, I496x199, I500x200, I596x199, I582x300, I588x300, I594x302, I600x200, I692x300, I700x300, I792x300, I800x300, I900x300 POSCO.

Thép hình I POSCO Việt Nam 

Thép hình I POSCO Việt Nam 

 thép hình I POSCO Việt Nam ( I100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244, I248, I250. I294, I298, I300, I346, I350, I390, I396, I400, I450, I482, I488, I496, I500, I582, I588, I600, I700, I800, I900)

Thép hình I POSCO là dòng sản phẩm thép kết cấu cao cấp được sản xuất bởi tập đoàn thép hàng đầu thế giới Posco (Hàn Quốc), với nhà máy chính tại Việt Nam là Posco Vina (đặt tại Nhơn Trạch, Đồng Nai).

Thép hình I của Posco nổi tiếng trên thị trường Việt Nam và quốc tế nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Ưu điểm nổi bật của thép hình I Posco

  • Chất lượng hàng đầu: Posco là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu thế giới, quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo chất lượng đồng nhất.
  • Tiêu chuẩn quốc tế: Sản phẩm đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), GOST (Nga), v.v., phù hợp cho các dự án trong và ngoài nước.
  • Độ bền và khả năng chịu lực cao: Thép Posco có đặc tính cơ lý tính tốt, khả năng chịu tải trọng lớn, chịu uốn, chịu nén vượt trội, đảm bảo an toàn cho công trình.
  • Chủng loại đa dạng: Cung cấp đầy đủ các kích thước (từ I100 đến I900 hoặc lớn hơn) và các mác thép khác nhau (SS400, A36, Q345B, SM490, v.v.).
  • Xuất xứ rõ ràng: Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), tạo sự yên tâm cho khách hàng và chủ đầu tư.

Ứng dụng phổ biến thép hình I Posco

Thép hình I Posco được tin dùng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng: Dùng làm dầm chính, cột chịu lực cho nhà xưởng công nghiệp, nhà cao tầng, trung tâm thương mại.
  • Hạ tầng: Thi công cầu đường, cầu vượt, các công trình giao thông.
  • Công nghiệp nặng: Chế tạo cẩu trục, hệ thống băng tải, khung máy móc, giàn khoan.

Bảng giá tham khảo thép hình I Posco

Giá thép hình I Posco thường cao hơn một chút so với thép Trung Quốc hoặc thép sản xuất trong nước do yếu tố thương hiệu và chất lượng cao cấp. Giá thường được tính theo VNĐ/kg và biến động theo thị trường.

Mức giá tham khảo chung cho các loại thép hình I Posco phổ biến:

Chủng loại

Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)

Thép hình I Posco (các kích thước)

Khoảng 18.000 – 22.000 VNĐ/kg

Lưu ý: Để có báo giá chính xác nhất cho từng kích thước cụ thể và thời điểm hiện tại, bạn cần liên hệ trực tiếp các đại lý phân phối chính thức của Posco tại khu vực Bình Dương hoặc TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội qua số Hotline/zalo: 0907315999 / 0937682789

 Thép hình I của Posco (chủ yếu do nhà máy Posco Yamato Vina - PY Vina và trước đây là Posco SS Vina sản xuất tại Việt Nam) bao gồm một loạt các kích thước và tiêu chuẩn khác nhau để phục vụ đa dạng nhu cầu của ngành xây dựng và công nghiệp.

Phân loại theo kích thước Thép hình I Posco

Thép hình I Posco được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau, thường được phân loại dựa trên chiều cao của bụng thép (ví dụ: I100, I200, I500, v.v.). Các kích thước phổ biến bao gồm:

  • Thép I nhỏ: I100, I150, I200 (chiều cao bụng 100mm, 150mm, 200mm).
  • Thép I trung bình: I250, I300, I350, I400.
  • Thép I lớn: I450, I500, I550, I588, I600.
  • Thép I siêu lớn: I700, I800, I900.

Mỗi kích thước này có các thông số chi tiết về chiều rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh khác nhau (ví dụ: I500x200x10x16mm), với chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 12 mét (hoặc 6 mét tùy yêu cầu). 

Phân loại theo tiêu chuẩn và mác thép Thép hình I Posco

Posco sản xuất thép hình I theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau để đáp ứng yêu cầu của từng dự án:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): Tiêu chuẩn phổ biến nhất là JIS G3101 SS400. Mác thép SS400 có độ bền kéo và khả năng chịu lực tốt, được dùng rộng rãi.
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Phổ biến là mác ASTM A36, có tính chất cơ học tương tự như SS400.
  • Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): Mác thép S275, S355.
  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 7571-16:2017.
  • Tiêu chuẩn Hàn Quốc (KS): KS D3502. 
  • Các mác thép khác như SM490A, SM490B cũng được sản xuất cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao hơn. 

Nhận diện sản phẩm Posco

Sản phẩm thép hình I Posco chính hãng tại Việt Nam thường có dấu hiệu nhận biết đặc trưng là chữ "PS" hoặc "PY" (viết tắt của Posco Yamato Vina) được dập nổi hoặc in trên thân cây thép, giúp khách hàng dễ dàng phân biệt và xác định nguồn gốc xuất xứ. 

Bảng quy cách thép hình I do ALPHA STEEL cung cấp 

TÊN SẢN PHẨM

Kích thước cạnh
( XxYmm )

Độ dày bụng T1

Độ dày cánh T2

Chiều Dài Cây
( M/ Cây )

Trọng Lượng
( KG/ M )

Thép hình  I 100

I100x50

3.2

 

6m

7

Thép hình  I 100

I100x55

4.5

6.5

6m

9.46

Thép hình  I 120

I120x64

4.8

6.5

6m

11.5

Thép hình  I 148

I148x100

6

9

6m – 12m

21.1

Thép hình  I 150

I150x75

5

7

6m – 12m

14

Thép hình  I 194

I194x150

6

9

6m – 12m

30.6

Thép hình  I 198

I198x99

4.5

7

6m – 12m

18.2

Thép hình  I 200

I200x100

5.5

8

6m – 12m

21.3

Thép hình  I 244

I244x175

7

11

6m – 12m

44.1

Thép hình  I 248

I248x 124

5

8

6m – 12m

25.7

Thép hình  I 250

I250x125

6

9

6m – 12m

29.6

Thép hình  I 250

I250x175

7

11

6m – 12m

44.1

Thép hình  I 294

I294x200

8

12

6m – 12m

56.8

Thép hình  I 298

I298x149

5.5

8

6m – 12m

32

Thép hình  I 300

I300x150

6.5

9

6m – 12m

36.7

Thép hình  I 340

I340x250

9

14

6m – 12m

79.7

Thép hình  I 346

I346x174

6

9

6m – 12m

41.4

Thép hình  I 350

I350x175

7

11

6m – 12m

49.6

Thép hình  I 390

I390x300

10

16

6m – 12m

107

Thép hình  I 396

I396x199

7

11

6m – 12m

56.6

Thép hình  I 400

I400x200

8

13

6m – 12m

66

Thép hình  I 440

I440x300

11

18

6m – 12m

124

Thép hình  I 446

I446x199

8

12

6m – 12m

66.2

Thép hình  I 450

I450x200

9

14

6m – 12m

76

Thép hình  I 482

I482x300

11

15

6m – 12m

114

Thép hình  I 488

I488x300

11

18

6m – 12m

128

Thép hình  I 496

I496x199

9

14

6m – 12m

79.5

đến Thép hình  I 9000

         

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline