THÉP HÌNH V100X100/ SẮT-THÉP V100X100 dày 7/8/9/10/12/13mm(ly/li)
THÉP HÌNH V100X100/ THÉP V100X100

Thép hình V-L (sắt V-L) 100x100 dày 7/8/9/10/12/13mm(ly/li)
Thép hình V100x100 là một loại thép có tiết diện hình chữ V, trong đó chiều cao và chiều rộng của hai cạnh bằng nhau là 100mm. Thép hình V hay còn gọi là thép góc L100 loại thép này có độ bền cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu như khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm và cột....
Đặc điểm thép hình V100X100 dày 7/8/9/10/12/13mm(ly/li)
Các loại thép hình V100X100 phổ biến
Thép hình V100 xuất xứ:
Thép hình V100 tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540...
Quy cách thông dụng V100x100:
Ưu điểm: Đặc tính nổi bật của đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V100 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Alpha Steel còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Giá thép V100x100:
Giá thép hình V100x100 (sắt V100) với các độ dày 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 13mm hiện dao động từ khoảng 12.500 đến 18.890 VNĐ/kg cho thép đen, tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu và nhà cung cấp.
Giá Thép V100x100 Theo Độ Dày 7/8/9/10/12/13LY
|
Độ Dày (mm) |
Trọng Lượng (kg/m dài) |
Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
|
7mm |
Khoảng 9.37-10.48 kg/m |
12.500-18.890 |
|
8mm |
Khoảng 10.6-12 kg/m |
12.500-18.890 |
|
9mm |
Khoảng 12.09-13 kg/m |
12.500-18.890 |
|
10mm |
Khoảng 13.6-15 kg/m |
12.500-18.890 |
|
12mm |
Khoảng 16.3 -17.8 kg/m |
12.500-18.890 |
|
13mm |
Khoảng 17.9-19.1 kg/m |
12.500-18.890 |
Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo cho thép đen, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển, bạn cần liên hệ nhà cung cấp ALPHA STEEL: 0907315999 để kiểm tra hàng sẵn có và báo giá.
Bảng tra quy cách kích thước và trọng lượng thép hình V hay còn gọi là L
Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – V: L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 250, L – V 256…
|
Tên |
Quy cách thép V( A x B x t) |
Độ dài m |
Trọng lượng |
|
Thép V25 |
V 25 x 25 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
V 25 x 25 x 3ly |
6 |
6.7 |
|
|
Thép V30 |
V 30 x 30 x 2.0ly |
6 |
5.0 |
|
V 30 x 30 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
7.5 |
|
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
8.2 |
|
|
Thép V40 |
V 40 x 40 x 2ly |
6 |
7.5 |
|
V 40 x 40 x 2.5ly |
6 |
8.5 |
|
|
V 40 x 40 x 3ly |
6 |
10.0 |
|
|
V 40 x 40 x 3.5ly |
6 |
11.5 |
|
|
V 40 x 40 x 4ly |
6 |
12.5 |
|
|
V 40 x 40 x 5ly |
6 |
17.7 |
|
|
Thép V45 |
V 45 x 45 x 4ly |
6 |
16.4 |
|
V 45 x 45 x 5ly |
6 |
20.3 |
|
|
Thép V50 |
V 50 x 50 x 3ly |
6 |
13.0 |
|
V 50 x 50 x 3,5ly |
6 |
15.0 |
|
|
V 50 x 50 x 4ly |
6 |
17.0 |
|
|
V 50 x 50 x 4.5ly |
6 |
19.0 |
|
|
V 50 x 50 x 5ly |
6 |
22.0 |
|
|
Thép V60 |
V 60 x 60 x 4ly |
6 |
22.1 |
|
V 60 x 60 x 5ly |
6 |
27.3 |
|
|
V 60 x 60 x 6ly |
6 |
32.2 |
|
|
Thép V63 |
V 63 x 63 x 4ly |
6 |
21.5 |
|
V 63 x 63 x5ly |
6 |
27.0 |
|
|
V 63 x 63 x 6ly |
6 |
28.5 |
|
|
Thép V65 |
V 65 x 65 x 5ly |
6 |
30.0 |
|
V 65 x 65 x 6ly |
6 |
35.5 |
|
|
V 65 x 65 x 8ly |
6 |
46.0 |
|
|
Thép V70 |
V 70 x 70 x 5.0ly |
6 |
31.0 |
|
V 70 x 70 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
|
V 70 x 70 x 7ly |
6 |
44.3 |
|
|
Thép V75 |
V 75 x 75 x 4.0ly |
6 |
31.5 |
|
V 75 x 75 x 5.0ly |
6 |
34.0 |
|
|
V 75 x 75 x 6.0ly |
6 |
37.5 |
|
|
V 75 x 75 x 7.0ly |
6 |
41.0 |
|
|
V 75 x 75 x 8.0ly |
6 |
52.0 |
|
|
V 75 x 75 x 9ly |
6 |
59.8 |
|
|
V 75 x 75 x 12ly |
6 |
78.0 |
|
|
Thép V80 |
V 80 x 80 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
V 80 x 80 x 7.0ly |
6 |
48.0 |
|
|
V 80 x 80 x 8.0ly |
6 |
57.0 |
|
|
Thép V90 |
V 90 x 90 x 6ly |
6 |
49.7 |
|
V 90 x 90 x 7,0ly |
6 |
57.0 |
|
|
V 90 x 90 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
|
V 90 x 90 x 9ly |
6 |
72.6 |
|
|
V 90 x 90 x 10ly |
6 |
79.8 |
|
|
V 90 x 90 x 13ly |
6 |
102.0 |
|
|
Thép V100 |
V 100 x 100 x 7ly |
6 |
62.9 |
|
V 100 x 100 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
|
V 100 x 100 x 9,0ly |
6 |
78.0 |
|
|
V 100 x 100 x 10,0ly |
6 |
90.0 |
|
|
V 100 x 100 x 12ly |
6 |
64.0 |
|
|
V 100 x 100 x 13ly |
6 |
114.6 |
|
|
Thép V120 |
V 120 x 120 x 8ly |
6 |
88.2 |
|
V 120 x 120 x 10ly |
6 |
109.0 |
|
|
V 120 x 120 x 12ly |
6 |
130.0 |
|
|
V 120 x 120 x 15ly |
6 |
129.6 |
|
|
V 120 x 120 x 18ly |
6 |
160.2 |
|
|
Thép V130 |
V 130 x 130 x 9ly |
6 |
107.4 |
|
V 130 x 130 x 10ly |
6 |
115.0 |
|
|
V 130 x 130 x 12ly |
6 |
141.0 |
|
|
V 130 x 130 x 15ly |
6 |
172.8 |
|
|
Thép V150 |
V 150 x 150 x 10ly |
6 |
137.5 |
|
V 150 x 150 x 12ly |
6 |
163.0 |
|
|
V 150 x 150 x 15ly |
6 |
201.5 |
|
|
V 150 x 150 x 18ly |
6 |
238.8 |
|
|
V 150 x 150 x 19ly |
6 |
251.4 |
|
|
V 150 x 150 x 20ly |
6 |
264 |
|
|
Thép V175 |
V 175 x 175 x 12ly |
6 |
190.8 |
|
V 175 x 175 x 15ly |
6 |
236.4 |
|
|
Thép V200 |
V 200 x 200 x 15ly |
6 |
271.8 |
|
V 200 x 200 x 16ly |
6 |
289.2 |
|
|
V 200 x 200 x 18ly |
6 |
324 |
|
|
V 200 x 200 x 20ly |
6 |
358.2 |
|
|
V 200 x 200 x 24ly |
6 |
424.8 |
|
|
V 200 x 200 x 25ly |
6 |
441.6 |
|
|
V 200 x 200 x 26ly |
6 |
457.8 |
|
|
Thép V250 |
V 250 x 250 x 25ly |
6 |
562.2 |
|
V 250 x 250 x 35ly |
6 |
768 |